Chính sách mới 17/04/2026 15:35 PM

Bảng lương cho từng chức danh đối với giảng viên cao đẳng năm 2026

Tham vấn bởi Luật sư Nguyễn Thụy Hân
17/04/2026 15:35 PM

Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT có quy định về bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với giảng viên cao đẳng.

Bảng lương cho từng chức danh đối với giảng viên cao đẳng năm 2026 (Hình từ Internet)

Ngày 14/4/2026, Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT quy định mã số, bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập.

Bảng lương cho từng chức danh đối với giảng viên cao đẳng năm 2026 

Theo Điều 13 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT quy định về bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với giảng viên cao đẳng như sau:

(1) Viên chức được bổ nhiệm chức danh giảng viên cao đẳng quy định tại khoản 8 Điều 2 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT được áp dụng bảng lương tương ứng ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP, cụ thể như sau:

- Giảng viên - Mã số: V.09.02.03, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A0 từ hệ số lương 2,10 đến hệ số lương 4,89 đối với viên chức có trình độ cao đẳng; hoặc được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1 từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98 đối với viên chức có trình độ đại học trở lên;

- Giảng viên chính - Mã số: V.09.02.02, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.1 từ hệ số lương 4,40 đến hệ số lương 6,78;

- Giảng viên cao cấp - Mã số: V.09.02.01, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A3, nhóm A3.1 từ hệ số lương 6,20 đến hệ số lương 8,00.

(2) Viên chức đã được bổ nhiệm vào các hạng chức danh viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp theo quy định của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc các hạng chức danh giảng viên cao đẳng sư phạm theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo được bổ nhiệm chức danh tương ứng theo quy định tại khoản 8 Điều 2 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT như sau:

- Bổ nhiệm chức danh giảng viên - Mã số V.09.02.03 đối với giảng viên giáo dục nghề nghiệp thực hành (hạng III) - Mã số V.09.02.04 và được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A0 từ hệ số lương 2,10 đến hệ số lương 4,89; hoặc đối với giảng viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết (hạng III) - Mã số V.09.02.03 hoặc giảng viên cao đẳng sư phạm (hạng III) - Mã số V.07.08.22 và được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1 từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98;

- Bổ nhiệm chức danh giảng viên chính - Mã số V.09.02.02 đối với giảng viên giáo dục nghề nghiệp chính (hạng II) - Mã số V.09.02.02 hoặc giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II) - Mã số V.07.08.21 và được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.1 từ hệ số lương 4,40 đến hệ số lương 6,78;

- Bổ nhiệm chức danh giảng viên cao cấp - Mã số V.09.02.01 đối với giảng viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp (hạng I) - Mã số V.09.02.01 hoặc giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I) - Mã số V.07.08.20 và được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A3, nhóm A3.1 từ hệ số lương 6,20 đến hệ số lương 8,00.

Quy định về mã số chức danh nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập

Tại Điều 2 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT quy định về mã số chức danh nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập như sau:

Chức danh giáo viên mầm non

- Hạng III - Mã số V.07.02.26;

- Hạng II - Mã số V.07.02.25;

- Hạng I - Mã số V.07.02.24.

Chức danh giáo viên tiểu học

- Hạng III - Mã số V.07.03.29;

- Hạng II - Mã số V.07.03.28;

- Hạng I - Mã số V.07.03.27.

Chức danh giáo viên trung học cơ sở

- Hạng III - Mã số V.07.04.32;

- Hạng II - Mã số V.07.04.31;

- Hạng I - Mã số V.07.04.30.

Chức danh giáo viên trung học phổ thông

- Hạng III - Mã số V.07.05.15;

- Hạng II - Mã số V.07.05.14;

- Hạng I - Mã số V.07.05.13.

Chức danh giáo viên dự bị đại học

- Hạng III - Mã số V.07.07.19;

- Hạng II - Mã số V.07.07.18;

- Hạng I - Mã số V.07.07.17.

Chức danh giáo viên sơ cấp

- Hạng III - Mã số V.09.02.09;

- Hạng II - Mã số V.09.02.10;

- Hạng I - Mã số V.09.02.11.

Chức danh giáo viên trung cấp

- Hạng III - Mã số V.09.02.07;

- Hạng II - Mã số V.09.02.06;

- Hạng I - Mã số V.09.02.05.

Chức danh giảng viên cao đẳng

- Giảng viên - Mã số V.09.02.03;

- Giảng viên chính - Mã số V.09.02.02;

- Giảng viên cao cấp - Mã số V.09.02.01.

Chức danh giảng viên đại học

- Giảng viên - Mã số V.07.01.03;

- Giảng viên chính - Mã số V.07.01.02;

- Giảng viên cao cấp - Mã số V.07.01.01.

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 444

Bài viết về

lĩnh vực Lao động - Tiền lương

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn