
Danh mục chuyên môn và lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng từ 1/7/2026
Ngày 17/6/2026, Chính phủ ban hành Nghị định 212/2026/NĐ-CP quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
Theo đó, tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 212/2026/NĐ-CP có quy định chi tiết về các danh mục chuyên môn và lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng như sau:
|
STT |
Lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề |
Chuyên môn |
||
|
Lĩnh vực cấp |
Nội dung hành nghề |
Chuyên ngành đào tạo theo văn bằng |
Chuyên môn đào tạo phù hợp thể hiện tại bảng điểm hoặc phụ lục văn bằng trong trường hợp văn bằng không ghi rõ chuyên ngành đào tạo |
|
|
1 |
Lĩnh vực khảo sát xây dựng |
|||
|
1.1 |
Khảo sát địa hình |
Chuyên ngành đào tạo về trắc địa, bản đồ hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan. |
Có môn học về trắc địa, bản đồ. |
|
|
1.2 |
Khảo sát địa chất công trình |
Chuyên ngành đào tạo về địa chất công trình, địa chất thủy văn hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan. |
Có môn học về địa chất công trình, địa chất thủy văn. |
|
|
2 |
Lĩnh vực lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
|||
|
|
Lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
Chuyên ngành đào tạo về kiến trúc (không bao gồm: thiết kế nội thất và kiến trúc nội thất, cảnh quan), quy hoạch xây dựng, giao thông, kỹ thuật điện, cấp nước, thoát nước và xử lý nước thải, tài nguyên nước và hạ tầng kỹ thuật đô thị, kinh tế đô thị. |
|
|
|
3 |
Lĩnh vực thiết kế xây dựng |
|||
|
3.1 |
Thiết kế xây dựng công trình |
Kết cấu công trình |
Chuyên ngành đào tạo về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp. |
Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. |
|
3.2 |
Công trình Khai thác mỏ |
Chuyên ngành đào tạo về công trình ngầm và mỏ. |
Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về công trình ngầm và mỏ. |
|
|
3.3 |
Công trình Đường bộ |
Chuyên ngành đào tạo về công trình giao thông đường bộ. |
Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về công trình giao thông đường bộ. |
|
|
3.4 |
Công trình Đường sắt |
Chuyên ngành đào tạo về công trình giao thông đường sắt. |
Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về công trình giao thông đường sắt. |
|
|
3.5 |
Công trình Cầu - Hầm |
Chuyên ngành đào tạo về công trình giao thông cầu, hầm. |
Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về công trình giao thông cầu, hầm. |
|
|
3.6 |
Công trình Đường thủy nội địa - Hàng hải |
Chuyên ngành đào tạo về công trình giao thông đường thủy nội địa, cảng đường thủy, công trình trên sông, công trình cảng biển |
Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về công trình giao thông đường thủy nội địa, cảng đường thủy, công trình trên sông, công trình cảng biển. |
|
|
3.7 |
Công trình Thủy lợi, đê điều |
Chuyên ngành đào tạo về công trình thủy lợi, thủy điện, đê điều. |
Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về công trình thủy lợi, thủy điện, đê điều. |
|
|
3.8 |
Công trình Cấp nước - thoát nước |
Chuyên ngành đào tạo về công trình cấp nước - thoát nước. |
Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về công trình cấp nước - thoát nước. |
|
|
3.9 |
Công trình Xử lý chất thải rắn |
Chuyên ngành đào tạo về kỹ thuật môi trường. |
Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về kỹ thuật môi trường. |
|
|
3.10 |
Thiết kế cơ - điện công trình |
Hệ thống điện |
Chuyên ngành đào tạo về kỹ thuật điện. |
Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về kỹ thuật điện. |
|
3.11 |
Hệ thống cấp - thoát nước công trình |
Chuyên ngành đào tạo về cấp nước, thoát nước trong công trình. |
Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về cấp nước, thoát nước trong công trình. |
|
|
3.12 |
Hệ thống thông gió - cấp thoát nhiệt |
Chuyên ngành đào tạo về kỹ thuật thông gió - cấp thoát nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu. |
Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về kỹ thuật thông gió - cấp thoát nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu. |
|
|
4 |
Lĩnh vực giám sát thi công xây dựng |
|||
|
4.1 |
Giám sát công tác xây dựng công trình |
Chuyên ngành đào tạo về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, công trình ngầm và mỏ, công trình giao thông, công trình thủy lợi, đê điều, công trình cấp nước - thoát nước, kiến trúc, kinh tế xây dựng và chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. |
Có môn học về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, công trình ngầm và mỏ, công trình giao thông, công trình thủy lợi, đê điều, công trình cấp nước - thoát nước, kiến trúc, kinh tế xây dựng và chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. |
|
|
4.2 |
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình |
Chuyên ngành đào tạo về kỹ thuật điện, thông gió - cấp thoát nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu, cấp nước - thoát nước trong công trình. |
Có môn học về kỹ thuật điện, thông gió - cấp thoát nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu, cấp nước - thoát nước trong công trình. |
|
|
5 |
Giám đốc quản lý dự án đầu tư xây dựng - Lĩnh vực không yêu cầu cấp chứng chỉ hành nghề |
|||
|
|
Giám đốc quản lý dự án đầu tư xây dựng |
Chuyên ngành đào tạo về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, công trình ngầm và mỏ, công trình giao thông, công trình thủy lợi, đê điều, công trình cấp nước - thoát nước, kiến trúc, kinh tế xây dựng và chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình; kỹ thuật điện, thông gió - cấp thoát nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu, cấp nước - thoát nước trong công trình. |
Có môn học về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, công trình ngầm và mỏ, công trình giao thông, công trình thủy lợi, đê điều, công trình cấp nước - thoát nước, kiến trúc, kinh tế xây dựng và chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình; kỹ thuật điện, thông gió - cấp thoát nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu, cấp nước - thoát nước trong công trình. |
|
|
6 |
Chỉ huy trưởng công trường - Lĩnh vực không yêu cầu cấp chứng chỉ hành nghề |
|||
|
6.1 |
Chỉ huy trưởng công tác thi công xây dựng công trình |
Chuyên ngành đào tạo về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, công trình ngầm và mỏ, công trình giao thông, thủy điện, công trình thủy lợi, đê điều, công trình cấp nước - thoát nước, kiến trúc, kinh tế xây dựng và chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. |
Có môn học về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, công trình ngầm và mỏ, công trình giao thông, công trình thủy lợi, đê điều, công trình cấp nước - thoát nước, kiến trúc, kinh tế xây dựng và chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. |
|
|
6.2 |
Chỉ huy trưởng công tác lắp đặt thiết bị công trình |
Chuyên ngành đào tạo về kỹ thuật điện, thông gió - cấp thoát nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu, cấp nước - thoát nước trong công trình. |
Có môn học về kỹ thuật điện, thông gió - cấp thoát nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu, cấp nước - thoát nước trong công trình. |
|
|
* Ghi chú: - Đối với văn bằng đào tạo không thuộc hệ thống giáo dục Việt Nam, hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề căn cứ bảng điểm/phụ lục văn bằng để đánh giá tương đương. - Khi xét chuyên môn đào tạo phù hợp, hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề căn cứ bảng điểm hoặc phụ lục văn bằng để đánh giá nội dung đào tạo tương đương với đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp. - Cụm từ “các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan” tại Phụ lục này được hiểu là các chuyên ngành đào tạo thuộc cùng nhóm kỹ thuật, có nội dung đào tạo, môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp hoặc nội dung đào tạo tương đương phù hợp trực tiếp với lĩnh vực, nội dung hành nghề đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề. Việc xác định chuyên ngành kỹ thuật có liên quan phải căn cứ vào văn bằng, bảng điểm, phụ lục văn bằng và nội dung đào tạo thực tế của cá nhân. |
||||
Xem thêm chi tiết tại Nghị định 212/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 1/7/2026.