
Tra cứu danh mục vị trí việc làm viên chức hỗ trợ theo Nghị định 232 (Hình từ Internet)
Ngày 26/6/2026, Chính phủ ban hành Nghị định 232/2026/NĐ-CP quy định về vị trí việc làm viên chức.
Tại Phụ lục III kèm theo Nghị định 232/2026/NĐ-CP, Chính phủ đã nêu ra danh mục vị trí việc làm viên chức hỗ trợ trong đơn vị sự nghiệp công lập, cụ thể:
|
STT |
Tên vị trí việc làm |
Bậc nghề nghiệp sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Quản lý bến xe |
Bậc 1 đến bậc 4 |
Ngành, lĩnh vực xây dựng |
|
2 |
Quản lý vận tải quá cảnh |
Bậc 1 đến bậc 4 |
|
|
3 |
Kiểm tra tải trọng xe |
Bậc 1 đến bậc 4 |
|
|
4 |
Quản lý, bảo trì công trình giao thông |
Bậc 1 đến bậc 4 |
|
|
5 |
Quản lý bến cảng |
Bậc 1 đến bậc 4 |
|
|
6. |
Giám sát, điều phối giao thông hàng hải |
Bậc 1 đến bậc 4 |
|
|
7 |
Vận hành, khai thác giao thông công cộng |
Bậc 1 đến bậc 4 |
|
|
8 |
Thuyền trưởng |
Không áp dụng bậc |
|
|
9 |
Máy trưởng |
||
|
10 |
Đại phó |
||
|
11 |
Máy hai |
||
|
12 |
Thuyền phó hai |
||
|
13 |
Máy ba |
||
|
14 |
Thuyền phó ba |
||
|
15 |
Máy tư |
||
|
16 |
Sĩ quan kỹ thuật điện |
||
|
17 |
Thủy thủ trưởng |
||
|
18 |
Thủy thủ |
||
|
19 |
Thợ máy |
||
|
20 |
Thợ kỹ thuật điện |
||
|
21 |
Nhân viên cứu nạn |
||
|
22 |
Bác sĩ tàu |
||
|
23 |
Y tá tàu |
||
|
24 |
Phục vụ viên |
||
|
25 |
Cấp dưỡng |
||
|
26 |
Tư vấn học sinh, sinh viên |
Bậc 3 đến bậc 4 |
Ngành, lĩnh vực giáo dục |
|
27 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
Bậc 2 đến bậc 3 |
|
|
28 |
Giáo vụ |
Bậc 2 đến bậc 3 |
|
|
29 |
Thiết bị, thí nghiệm |
Bậc 2 đến bậc 3 |
|
|
30 |
Trợ giảng |
Bậc 3 đến bậc 4 |
|
|
31 |
Nhân sự hỗ trợ giảng dạy |
Bậc 3 đến bậc 4 |
|
|
32 |
Quản lý đào tạo, bồi dưỡng |
Bậc 3 đến bậc 4 |
|
|
33 |
Quản lý học sinh, sinh viên |
Bậc 3 đến bậc 4 |
|
|
34 |
Kết nối doanh nghiệp |
Bậc 3 đến bậc 4 |
|
|
35 |
Hỗ trợ tổ chức hoạt động giáo dục |
Bậc 2 đến bậc 3 |
|
|
36 |
Cấp dưỡng trong cơ sở giáo dục |
Bậc 1 đến bậc 3 |
|
|
37 |
Y tế trường học |
Bậc 1 đến bậc 3 |
|
|
38 |
Thư ký y khoa |
Bậc 3 đến bậc 4 |
Ngành, lĩnh vực y tế |
|
39 |
Đào tạo, chỉ đạo tuyến |
Bậc 3 đến bậc 5 |
|
|
40 |
Quản lý chất lượng y tế |
Bậc 3 đến bậc 5 |
|
|
41 |
Phục hồi chức năng |
Bậc 3 đến bậc 5 |
|
|
42 |
Chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em |
Bậc 2 đến bậc 4 |
|
|
43 |
Hợp tác, hội nhập quốc tế |
Bậc 3 đến bậc 5 |
|
|
44 |
Pháp chế |
Bậc 3 đến bậc 5 |
|
|
45 |
Tổ chức cán bộ, thi đua khen thưởng |
Bậc 3 đến bậc 5 |
|
|
46 |
ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Bậc 1 đến bậc 5 |
|
|
47 |
Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Bậc 3 đến bậc 5 |
|
|
48 |
Phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, lãng phí |
Bậc 3 đến bậc 5 |
|
|
49 |
Hành chính - Tổng hợp |
Bậc 2 đến bậc 4 |
|
|
50 |
Quản trị công sở |
Bậc 2 đến bậc 4 |
|
|
51 |
Truyền thông |
Bậc 2 đến bậc 4 |
|
|
52 |
Kế hoạch, đầu tư |
Bậc 3 đến bậc 5 |
|
|
53 |
Thống kê |
Bậc 3 đến bậc 5 |
|
|
54 |
Tài chính |
Bậc 3 đến bậc 5 |
|
|
55 |
Kế toán trưởng (Phụ trách kế toán) |
|
Tiếp tục giữ bậc của vị trí chuyên môn, nghiệp vụ hoặc vị trí hỗ trợ đang giữ |
|
56 |
Kế toán |
Bậc 1 đến bậc 4 |
|
|
57 |
Thủ quỹ |
Bậc 1 đến bậc 3 |
|
|
58 |
Văn thư |
Bậc 1 đến bậc 4 |
|
|
59 |
Lưu trữ |
Bậc 1 đến bậc 4 |
|
|
60 |
Quản trang |
Bậc 1 đến bậc 3 |
|
|
61 |
Kỹ thuật |
Bậc 1 đến bậc 3 |
|
Trên đây là “Danh mục vị trí việc làm viên chức hỗ trợ theo Nghị định 233”.
Danh mục vị trí việc làm viên chức hỗ trợ theo Nghị định 233 áp dụng từ ngày 01/7/2026.
**Danh mục vị trí việc làm khung là hệ thống các vị trí việc làm được quy định thống nhất về tên gọi, làm cơ sở để đơn vị sự nghiệp công lập xác định danh mục vị trí việc làm cụ thể phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị.
Trong đó, vị trí việc làm hỗ trợ là vị trí thực hiện hoạt động phục vụ, bảo đảm điều kiện cho hoạt động của đơn vị; có sản phẩm đầu ra là dịch vụ nội bộ hoặc điều kiện vận hành hoạt động của đơn vị; không trực tiếp tạo ra sản phẩm chuyên môn cốt lõi của đơn vị.