Chính sách mới 09/07/2026 17:00 PM

Bảng giá xăng E10 Petrolimex từ 15h ngày 9/7/2026

Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
09/07/2026 17:00 PM

Mới đây, Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) đã thông báo điều chỉnh giá xăng E10 Petrolimex từ 15h ngày 9/7/2026

Bảng giá xăng E10 Petrolimex từ 15h ngày 9/7/2026

Bảng giá xăng E10 Petrolimex từ 15h ngày 9/7/2026

Bảng giá xăng E10 Petrolimex từ 15h ngày 9/7/2026

Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) đã chính thức điều chỉnh giá xăng dầu từ thời điểm 15 giờ 00 phút ngày 9/7/2026 cho đến kỳ điều hành giá xăng dầu tiếp theo của liên Bộ Công Thương - Tài Chính, trong đó có xăng sinh học E10 cụ thể như sau:

Giá xăng E10 hôm nay

(đồng/lít)

Xăng E10 RON 95-III

Xăng E10 RON 95-V

20.000

20.400

21.200

21.620

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 1

Vùng 2

Bảng giá xăng dầu Việt Nam chính thức điều chỉnh giá xăng dầu, theo đó mức giá mới như sau:

 

Xăng E10 là gì? QCVN về xăng E10

QCVN về xăng E10 được ban hành kèm theo Thông tư 16/2022/TT-BKHCN "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học" (QCVN 01:2022/BKHCN).

Theo QCVN 01:2022/BKHCN thì xăng E10 là hỗn hợp của xăng không chì và etanol nhiên liệu, có hàm lượng etanol từ 9 % đến 10 % theo thể tích, ký hiệu là E10.

Các chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản và phương pháp thử tương ứng của xăng E10 được quy định như sau:

Tên chỉ tiêu

Mức

Phương pháp thử

2

3

4

5

 

1. Trị số octan (RON), không nhỏ hơn

92/95

92/95/97

92/95/97

92/95/97

TCVN 2703 (ASTM D 2699)

2. Hàm lượng chì, g/L, không lớn hơn

0,005

0,005

0,005

0,005

TCVN 7143 (ASTM D 3237)

TCVN 6704 (ASTM D 5059)

3. Thành phần cất phân đoạn:

       

TCVN 2698 (ASTM D 86)

- Điểm sôi đầu, °C

Báo cáo

Báo cáo

Báo cáo

Báo cáo

 

- 10 % thể tích, °C, không lớn hơn

70

70

70

70

 

- 50 % thể tích, °C, không lớn hơn

120

120

120

120

 

- 90 % thể tích, °C, không lớn hơn

190

190

190

190

 

- Điểm sôi cuối, °C, không lớn hơn

215

210

210

210

 

- Cặn cuối, % thể tích, không lớn hơn

2,0

2,0

2,0

2,0

 

4. Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa dung môi), mg/100 mL, không lớn hơn

5

5

5

5

TCVN 6593 (ASTM D 381)

5. Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, không lớn hơn

500

150

50

10

TCVN 6701 (ASTM D 2622)

TCVN 7760 (ASTM D 5453)

TCVN 3172 (ASTM D 4294)

6. Hàm lượng benzen, % thể tích, không lớn hơn

2,5

2,5

1,0

1,0

TCVN 6703 (ASTM D 3606)

TCVN 3166 (ASTM D 5580)

7. Hydrocacbon thơm, % thể tích, không lớn hơn

40

40

40

35

TCVN 7330 (ASTM D 1319)

TCVN 3166 (ASTM D 5580)

TCVN 12015 (ASTM D 6839)

8. Hàm lượng olefin, % thể tích, không lớn hơn

38

30

30

Áp dụng theo lộ trình quy định tại 2.1.4

TCVN 7330 (ASTM D 1319)

TCVN 12014 (ASTM D 6296)

TCVN 12015 (ASTM D 6839)

9. Hàm lượng oxy, % khối lượng, không lớn hơn

3,7

3,7

3,7

3,7

TCVN 7332 (ASTM D 4815)

10. Hàm lượng etanol, % thể tích

       

TCVN 7332 (ASTM D 4815)

- Không nhỏ hơn

9

9

9

9

 

- Không lớn hơn

10

10

10

10

 

11. Hàm lượng nước, % thể tích, không lớn hơn

0,2

0,2

0,2

0,2

TCVN 11048 (ASTM E 203)

12. Tổng hàm lượng kim loại (Fe, Mn), mg/L, không lớn hơn

5

5

5

5

TCVN 7331 (ASTM D 3831)

TCVN 13128 (ASTM D 5863)

Xem chi tiết tại QCVN về xăng E10 (nêu tại QCVN 01:2022/BKHCN).

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 253

Bài viết về

Xăng dầu

Chính sách khác

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn