Theo Nghị quyết 56/2026/NQ-HĐND mức phạt vi phạm hành chính về cư trú (12 hành vi) được quy định như sau:
|
STT |
Hành vi vi phạm |
Điểm, khoản, Điều quy định tại Nghị định số 282/2025/NĐ-CP |
Mức tiền phạt sau khi tăng |
|
1 |
Tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung xác nhận thông tin về cư trú, giấy tờ khác liên quan đến cư trú |
điểm a khoản 2 Điều 10 |
Từ 3.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng |
|
2 |
Mua, bán, thuê, cho thuê xác nhận thông tin về cư trú, giấy tờ khác liên quan đến cư trú để thực hiện hành vi trái quy định của pháp luật |
điểm b khoản 2 Điều 10 |
Từ 3.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng |
|
3 |
Mượn, cho mượn hoặc sử dụng xác nhận thông tin về cư trú, giấy tờ khác liên quan đến cư trú để thực hiện hành vi trái quy định của pháp luật |
điểm c khoản 2 Điều 10 |
Từ 3.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng |
|
4 |
Đã cư trú tại chỗ ở hợp pháp mới, đủ điều kiện đăng ký cư trú nhưng không làm thủ tục thay đổi nơi đăng ký cư trú theo quy định của pháp luật |
điểm d khoản 2 Điều 10 |
Từ 3.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng |
|
5 |
Cơ sở kinh doanh lưu trú, nhà ở tập thể, cơ sở chữa bệnh, cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở lưu trú ở khu công nghiệp và các cơ sở khác không thực hiện thông báo lưu trú từ 01 đến 03 người lưu trú |
điểm đ khoản 2 Điều 10 |
Từ 3.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng |
|
6 |
Cơ sở kinh doanh lưu trú, nhà ở tập thể, cơ sở chữa bệnh, cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở lưu trú ở khu công nghiệp và các cơ sở khác không thực hiện thông báo lưu trú từ 04 đến 08 người lưu trú |
điểm b khoản 3 Điều 10 |
Từ 6.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng |
|
7 |
Tổ chức, kích động, xúi giục, lôi kéo, dụ dỗ, môi giới, cưỡng bức người khác vi phạm pháp luật về cư trú |
điểm e khoản 2 Điều 10 |
Từ 3.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng |
|
8 |
Cầm cố, nhận cầm cố giấy tờ, tài liệu về cư trú |
điểm g khoản 2 Điều 10 |
Từ 3.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng |
|
9 |
Hủy hoại giấy tờ, tài liệu về cư trú |
điểm h khoản 2 Điều 10 |
Từ 3.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng |
|
10 |
Cho người khác đăng ký cư trú vào chỗ ở của mình để vụ lợi |
điểm a khoản 3 Điều 10 |
Từ 6.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng |
|
11 |
Cản trở công dân thực hiện quyền tự do cư trú |
điểm c khoản 3 Điều 10 |
Từ 6.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng |
|
12 |
Cản trở, không chấp hành việc kiểm tra thường trú, kiểm tra tạm trú, kiểm tra lưu trú, kiểm tra tạm vắng, kiểm tra cư trú theo quy định của pháp luật |
điểm d khoản 3 Điều 10 |
Từ 6.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng |
Theo Nghị quyết 56/2026/NQ-HĐND, hành vi vi phạm và mức tiền phạt gồm: 28 hành vi vi phạm hành chính tăng mức tiền phạt bằng 1,5 (một phẩy năm) lần hoặc bằng 02 (hai) làn mức tiền phạt chung do Chính phủ quy định tại phụ lục I, phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.
- Phụ lục I: 24 hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội áp dụng mức tiền phạt cao hơn mức tiền phạt quy định tại Nghị định số 282/2025/NĐ-CP;
- Phụ lục II: 04 hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ áp dụng mức tiền phạt cao hơn mức tiền phạt quy định tại Nghị định số 168/2024/NĐ-CP.