PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17264 thuật ngữ
Van hãm (thiết bị nâng trên các công trình biển)

Là van cho phép dòng chảy tự do theo một hướng và hạn chế dòng chảy theo hướng khác.

Van một chiều (thiết bị nâng trên các công trình biển)

Là van cho phép dòng chảy theo một hướng.

Máy dẫn động (Thang máy)

Gồm động cơ dùng để nâng hạ và dừng thang máy.

Cabin (Thang máy)

Là bộ phận của thang máy để mang hành khách hoặc các tải trọng khác.

Cabin (Thang máy)

Là bộ phận của thang máy để mang hành khách hoặc các tải trọng khác.

Chỉnh tầng (Thang máy)

Là thao tác nhằm đạt độ chính xác khi dừng tầng.

Xy lanh (Thang máy)

Là tổ hợp gồm ống trụ và pít tông tạo thành một thiết bị truyền động thủy lực.

Bộ hãm an toàn tức thời có giảm chấn (Thang máy)

Là bộ hãm an toàn, trong đó các hoạt động sẽ bị dừng ngay lập tức, nhưng các phản lực của phần được treo sẽ được triệt tiêu nhờ hệ thống giảm chấn.

Bộ hãm an toàn tức thời (Thang máy)

Là bộ hãm an toàn thực hiện việc hãm hoàn toàn gần như tức thời trên ray dẫn hướng.

Ray dẫn hướng (Thang máy)

Là các ray dẫn hướng cabin hoặc đối trọng (nếu có).

Áp lực khi đầy tải (Thang máy)

Là áp lực tĩnh lên các đường ống gắn trực tiếp với xy lanh khi thang máy mang tải định mức đang dừng ở vị trí cao nhất.

Hệ thống chống trôi tầng bằng điện (Thang máy)

Là một hệ thống ngăn ngừa các nguy cơ trôi thang máy.

Van điều khiển đi xuống (Thang máy)

Là van được điều khiển bằng điện trong một mạch thủy lực để điều khiển thang máy đi xuống.

Thiết bị kẹp ray (Thang máy)

Là một thiết bị cơ khí để dừng cabin và duy trì nó cố định trên ray dẫn hướng để không bị trượt.

Giảm chấn (Thang máy)

Là bộ chặn đàn hồi ở cuối hành trình thang, bao gồm thiết bị hãm sử dụng chất lỏng hoặc lò xo (hoặc các thiết bị tương tự khác).

Diện tích hữu ích (Thang máy)

Là diện tích của cabin được đo ở độ cao 1m so với sàn, không tính lan can, là diện tích cho hành khách hoặc hàng hóa trong suốt quá trình vận hành của thang máy.

Người sử dụng được ủy quyền và hướng dẫn (Thang máy)

Là người được ủy quyền từ người chịu trách nhiệm về việc lắp đặt sử dụng thang máy và người đã được hướng dẫn sử dụng.

Thang máy phục vụ

Là thiết bị nâng cố định phục vụ nâng hạ theo mức độ xác định, bao gồm một cabin, các kết cấu trong đó không cho người tiếp cận do kích thước và kết cấu chế tạo, chạy trong giếng nâng thẳng đứng hoặc nghiêng không quá 15º.

Thang máy dẫn động ma sát

Là thang máy có các dây cáp nâng được dẫn động bằng ma sát trên các rãnh của pu ly dẫn của máy dẫn động.

Thang máy dẫn động cưỡng bức (bao gồm cả tang kéo)

Là thang máy được dẫn động trực tiếp (không dựa vào ma sát) bởi tang cuốn cáp và cáp hoặc đĩa xích và xích.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.176