
Bảng tra cứu mã ký hiệu loại đất và tên loại đất năm 2026 (Hình từ Internet)
Căn cứ tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 08/2024/TT-BTNMT quy định mã ký hiệu loại đất, mã ký hiệu đối tượng sử dụng đất, mã ký hiệu đối tượng được giao quản lý đất như sau:
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Mã ký hiệu |
|
A |
LOẠI ĐẤT |
|
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm |
CHN |
|
1,1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
1,2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
|
2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
3 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
|
3,1 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
3,2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
3,3 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
5 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
6 |
Đất làm muối |
LMU |
|
7 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
1 |
Đất ở |
OTC |
|
1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
2 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
3 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
|
3.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
3.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
4 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
|
4.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
4.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
4.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
4.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
4.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
|
4.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
4.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
4.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
4.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
4.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
5.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
|
5.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
5.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
5.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
5.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
5.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
5.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
6 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
|
6.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
|
6.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
|
6.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
6.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
6.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
6.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
6.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
|
6.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
6.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
6.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
|
7 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
8 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
9 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
|
10 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
|
10,1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
|
10,2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
11 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
|
1 |
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê |
CGT |
|
2 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
|
3 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
|
4 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
|
5 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
B |
ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG ĐẤT |
|
|
1 |
Cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam |
CNC |
|
1.1 |
Cá nhân trong nước |
CNV |
|
1.2 |
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam |
CNN |
|
2 |
Tổ chức trong nước |
TCC |
|
2.1 |
Cơ quan nhà nước, cơ quan đảng và đơn vị vũ trang nhân dân |
TCN |
|
2.2 |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
TSN |
|
2.3 |
Tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp |
TXH |
|
2,4 |
Tổ chức kinh tế |
TKT |
|
2,5 |
Tổ chức khác |
TKH |
|
3 |
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
TTG |
|
4 |
Cộng đồng dân cư |
CDS |
|
5 |
Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao |
TNG |
|
6 |
Người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài |
NGV |
|
7 |
Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
TVN |
|
C |
ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ ĐẤT |
|
|
1 |
Cơ quan nhà nước, cơ quan đảng và đơn vị vũ trang nhân dân |
TCQ |
|
2 |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
TSQ |
|
3 |
Tổ chức kinh tế |
KTQ |
|
4 |
Cộng đồng dân cư |
CDQ |
Theo Điều 9 Luật Đất đai 2024 quy định về phân loại đất như sau:
- Căn cứ vào mục đích sử dụng, đất đai được phân loại bao gồm nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng.
- Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau đây:
+ Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác;
+ Đất trồng cây lâu năm;
+ Đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất;
+ Đất nuôi trồng thủy sản;
+ Đất chăn nuôi tập trung;
+ Đất làm muối;
+ Đất nông nghiệp khác.
- Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất sau đây:
+ Đất ở, gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan;
+ Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh (sau đây gọi là đất quốc phòng, an ninh);
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp, gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục, thể thao, khoa học và công nghệ, môi trường, khí tượng thủy văn, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác hoặc đất xây dựng trụ sở của đơn vị sự nghiệp công lập khác;
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, gồm: đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản;
+ Đất sử dụng vào mục đích công cộng, gồm: đất công trình giao thông; đất công trình thủy lợi; đất công trình cấp nước, thoát nước; đất công trình phòng, chống thiên tai; đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên; đất công trình xử lý chất thải; đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng; đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin; đất chợ dân sinh, chợ đầu mối; đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng;
+ Đất sử dụng cho hoạt động tôn giáo (sau đây gọi là đất tôn giáo); đất sử dụng cho hoạt động tín ngưỡng (sau đây gọi là đất tín ngưỡng);
+ Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt;
+ Đất có mặt nước chuyên dùng;
+ Đất phi nông nghiệp khác.
- Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê.