Phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Tuyên Quang năm 2026

Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
24/06/2026 10:40 AM

Tại Nghị quyết 19/2026/NQ-HĐND, Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang đã thống nhất mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Tuyên Quang năm 2026 áp dụng từ ngày 08/6/2026.

Phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Tuyên Quang năm 2026

Phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Tuyên Quang năm 2026 (Hình từ Internet)

Phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Tuyên Quang năm 2026

Ngày 27/5/2026, Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang thông qua Nghị quyết 19/2026/NQ-HĐND quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết 19/2026/NQ-HĐND, Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang đã thống nhất mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Tuyên Quang năm 2026 như sau:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

I

Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

 

 

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu

 

 

1.1

Đối với hộ gia đình, cá nhân Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất)

 

 

a

Đất tại địa bàn các phường

 

 

 

Diện tích đất dưới 500 m²

Đồng/hồ sơ

1,041,074

 

Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²

Đồng/hồ sơ

1,166,074

 

Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²

Đồng/hồ sơ

1,291,074

 

Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²

Đồng/hồ sơ

1,541,074

 

Diện tích đất từ 5000 m² trở lên

Đồng/hồ sơ

1,791,074

b

Đất tại địa bàn các xã

 

 

 

Diện tích đất dưới 500 m²

Đồng/hồ sơ

968,574

 

Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²

Đồng/hồ sơ

1,068,574

 

Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²

Đồng/hồ sơ

1,168,574

 

Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²

Đồng/hồ sơ

1,368,574

 

Diện tích đất từ 5000 m² trở lên

Đồng/hồ sơ

1,568,574

1.2

Đối với hộ gia đình, cá nhân cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu (cấp Tài sản)

 

 

a

Đất tại địa bàn các phường

 

 

 

Cấp riêng tài sản

Đồng/hồ sơ/tài sản

1,187,020

 

Từ tài sản thứ 2 trở đi

Đồng/hồ sơ/tài sản

1,112,020

b

Đất tại địa bàn các xã

 

 

 

Cấp riêng tài sản

Đồng/hồ sơ/tài sản

1,112,020

 

Từ tài sản thứ 2 trở đi

Đồng/hồ sơ/tài sản

1,074,520

1.3

Đối với tổ chức Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất)

 

 

a

Đất tại địa bàn các phường

 

 

 

Diện tích đất dưới 500 m²

Đồng/hồ sơ

1,997,543

 

Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²

Đồng/hồ sơ

2,497,543

 

Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²

Đồng/hồ sơ

3,147,543

 

Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²

Đồng/hồ sơ

4,147,543

 

Diện tích đất từ 5000 m² trở lên

Đồng/hồ sơ

4,897,543

 

Diện tích trên 10.000 đến 50.000 m²

Đồng/hồ sơ

5,347,543

 

Diện tích trên 50.000 đến 150.000 m²

Đồng/hồ sơ

6,097,543

 

Diện tích trên 150.000 m²

Đồng/hồ sơ

7,597,543

b

Đất tại địa bàn các xã

 

 

 

Diện tích đất dưới 500 m²

Đồng/hồ sơ

1,797,543

 

Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²

Đồng/hồ sơ

2,197,543

 

Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²

Đồng/hồ sơ

2,747,543

 

Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²

Đồng/hồ sơ

3,547,543

 

Diện tích đất từ 5000 m² trở lên

Đồng/hồ sơ

4,147,543

 

Diện tích trên 10.000 đến 50.000 m²

Đồng/hồ sơ

4,597,543

 

Diện tích trên 50.000 đến 150.000 m²

Đồng/hồ sơ

5,347,543

 

Diện tích trên 150.000 m²

Đồng/hồ sơ

6,847,543

1.4

Đối với tổ chức cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu (cấp Tài sản)

 

 

a

Đất tại địa bàn các phường

 

 

 

Cấp riêng tài sản

Đồng/hồ sơ/tài sản

1,287,020

 

Từ tài sản thứ 2 trở đi

Đồng/hồ sơ/tài sản

1,162,020

b

Đất tại địa bàn các xã

 

 

 

Cấp riêng tài sản

Đồng/hồ sơ/tài sản

1,162,020

 

Từ tài sản thứ 2 trở đi

Đồng/hồ sơ/tài sản

1,099,520

II

Trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất;

 

 

1

Cấp mới giấy chứng nhận

 

 

1.1

Đối với hộ gia đình, cá nhân Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất)

 

 

a

Đất tại địa bàn các phường

 

 

 

Diện tích đất dưới 500 m²

Đồng/hồ sơ

612,291

 

Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²

Đồng/hồ sơ

752,916

 

Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²

Đồng/hồ sơ

893,541

 

Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²

Đồng/hồ sơ

1,174,791

 

Diện tích đất từ 5000 m² trở lên

Đồng/hồ sơ

1,456,041

b

Đất tại địa bàn các xã

 

 

 

Diện tích đất dưới 500 m²

Đồng/hồ sơ

533,541

 

Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²

Đồng/hồ sơ

646,041

 

Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²

Đồng/hồ sơ

758,541

 

Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²

Đồng/hồ sơ

983,541

 

Diện tích đất từ 5000 m² trở lên

Đồng/hồ sơ

1,208,541

1.2

Đối với hộ gia đình, cá nhân Cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (cấp Tài sản)

 

 

a

Đất tại địa bàn các phường

 

 

 

Cấp riêng tài sản

Đồng/hồ sơ/tài sản

1,287,020

 

Từ tài sản thứ 2 trở đi

Đồng/hồ sơ/tài sản

1,162,020

b

Đất tại địa bàn các xã

 

 

 

Cấp riêng tài sản

Đồng/hồ sơ/tài sản

1,162,020

 

Từ tài sản thứ 2 trở đi

Đồng/hồ sơ/tài sản

1,099,520

1.3

Đối với tổ chức Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất)

 

 

a

Đất tại địa bàn các phường

 

 

 

Diện tích đất dưới 500 m²

Đồng/hồ sơ

1,997,543

 

Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²

Đồng/hồ sơ

2,497,543

 

Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²

Đồng/hồ sơ

3,147,543

 

Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²

Đồng/hồ sơ

4,147,543

 

Diện tích đất từ 5000 m² trở lên

Đồng/hồ sơ

4,897,543

 

Diện tích trên 10.000 đến 50.000 m²

Đồng/hồ sơ

5,347,543

 

Diện tích trên 50.000 đến 150.000 m²

Đồng/hồ sơ

6,097,543

 

Diện tích trên 150.000 m²

Đồng/hồ sơ

7,597,543

b

Đất tại địa bàn các xã

 

 

 

Diện tích đất dưới 500 m²

Đồng/hồ sơ

1,497,543

 

Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²

Đồng/hồ sơ

1,747,543

 

Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²

Đồng/hồ sơ

2,147,543

 

Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²

Đồng/hồ sơ

2,647,543

 

Diện tích đất từ 5000 m² trở lên

Đồng/hồ sơ

3,022,543

 

Diện tích trên 10.000 đến 50.000 m²

Đồng/hồ sơ

3,472,543

 

Diện tích trên 50.000 đến 150.000 m²

Đồng/hồ sơ

4,222,543

 

Diện tích trên 150.000 m²

Đồng/hồ sơ

5,722,543

1.4

Đối với tổ chức cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất (cấp Tài sản)

 

 

a

Đất tại địa bàn các phường

 

 

 

Cấp riêng tài sản

Đồng/hồ sơ/tài sản

1,387,020

 

Từ tài sản thứ 2 trở đi

Đồng/hồ sơ/tài sản

1,212,020

a

Đất tại địa bàn các xã

 

 

 

Cấp riêng tài sản

Đồng/hồ sơ/tài sản

1,212,020

 

Từ tài sản thứ 2 trở đi

Đồng/hồ sơ/tài sản

1,124,520

2

Trường hợp chỉ xác nhận nội dung biến động trên giấy chứng nhận đã cấp

 

 

2.1

Đối với hộ gia đình, cá nhân xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

 

 

a

Đất tại địa bàn các phường

 

 

 

Diện tích đất dưới 500 m²

Đồng/hồ sơ

978,574

 

Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²

Đồng/hồ sơ

1,072,324

 

Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²

Đồng/hồ sơ

1,166,074

 

Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²

Đồng/hồ sơ

1,353,574

 

Diện tích đất từ 5000 m² trở lên

Đồng/hồ sơ

1,541,074

b

Đất tại địa bàn các xã

 

 

 

Diện tích đất dưới 500 m²

Đồng/hồ sơ

918,574

 

Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²

Đồng/hồ sơ

993,574

 

Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²

Đồng/hồ sơ

1,068,574

 

Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²

Đồng/hồ sơ

1,218,574

 

Diện tích đất từ 5000 m² trở lên

Đồng/hồ sơ

1,368,574

2.2

Đối với hộ gia đình, cá nhân xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất

 

 

a

Đất tại địa bàn các phường

 

 

 

Diện tích đất dưới 500 m²

Đồng/hồ sơ

1,574,279

 

Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²

Đồng/hồ sơ

1,999,039

 

Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²

Đồng/hồ sơ

1,999,039

 

Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²

Đồng/hồ sơ

1,999,039

 

Diện tích đất từ 5000 m² trở lên

Đồng/hồ sơ

1,999,039

b

Đất tại địa bàn các xã

 

 

 

Diện tích đất dưới 500 m²

Đồng/hồ sơ

1,164,520

 

Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²

Đồng/hồ sơ

1,239,520

 

Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²

Đồng/hồ sơ

1,314,520

 

Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²

Đồng/hồ sơ

1,464,520

 

Diện tích đất từ 5000 m² trở lên

Đồng/hồ sơ

1,614,520

2.3

Đối với tổ chức xác nhận chứng nhận quyền sử dụng đất

 

 

a

Đất tại địa bàn các phường

 

 

 

Diện tích đất dưới 500 m²

Đồng/hồ sơ

1,747,543

 

Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²

Đồng/hồ sơ

2,122,543

 

Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²

Đồng/hồ sơ

2,647,543

 

Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²

Đồng/hồ sơ

3,397,543

 

Diện tích đất từ 5000 m² trở lên

Đồng/hồ sơ

3,960,043

 

Diện tích trên 10.000 đến 50.000 m²

Đồng/hồ sơ

4,410,043

 

Diện tích trên 50.000 đến 150.000 m²

Đồng/hồ sơ

5,160,043

 

Diện tích trên 150.000 m²

Đồng/hồ sơ

6,660,043

b

Đất tại địa bàn các xã

 

 

 

Diện tích đất dưới 500 m²

Đồng/hồ sơ

1,597,543

 

Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²

Đồng/hồ sơ

1,897,543

 

Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²

Đồng/hồ sơ

2,347,543

 

Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²

Đồng/hồ sơ

2,947,543

 

Diện tích đất từ 5000 m² trở lên

Đồng/hồ sơ

3,397,543

 

Diện tích trên 10.000 đến 50.000 m²

Đồng/hồ sơ

3,847,543

 

Diện tích trên 50.000 đến 150.000 m²

Đồng/hồ sơ

4,597,543

 

Diện tích trên 150.000 m²

Đồng/hồ sơ

6,097,543

2.4

Đối với tổ chức xác nhận chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

a

Đất tại địa bàn các phường

 

 

 

Diện tích đất dưới 500 m²

Đồng/hồ sơ

1,747,543

 

Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²

Đồng/hồ sơ

2,122,543

 

Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²

Đồng/hồ sơ

2,647,543

 

Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²

Đồng/hồ sơ

3,397,543

 

Diện tích đất từ 5000 m² trở lên

Đồng/hồ sơ

3,960,043

 

Diện tích trên 10.000 đến 50.000 m²

Đồng/hồ sơ

4,410,043

 

Diện tích trên 50.000 đến 150.000 m²

Đồng/hồ sơ

5,160,043

 

Diện tích trên 150.000 m²

Đồng/hồ sơ

6,660,043

b

Đất tại địa bàn các xã

 

 

 

Diện tích đất dưới 500 m²

Đồng/hồ sơ

1,372,543

 

Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²

Đồng/hồ sơ

1,560,043

 

Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²

Đồng/hồ sơ

1,897,543

 

Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²

Đồng/hồ sơ

2,272,543

 

Diện tích đất từ 5000 m² trở lên

Đồng/hồ sơ

2,553,793

 

Diện tích trên 10.000 đến 50.000 m²

Đồng/hồ sơ

3,003,793

 

Diện tích trên 50.000 đến 150.000 m²

Đồng/hồ sơ

3,753,793

 

Diện tích trên 150.000 m²

Đồng/hồ sơ

5,253,793

III

Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp (không bao gồm các trường hợp ở mục II)

 

 

1

Đối với hộ gia đình, cá nhân

 

 

a

Đất tại địa bàn các phường

 

 

 

Diện tích đất dưới 500 m²

Đồng/hồ sơ

916,074

 

Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²

Đồng/hồ sơ

978,574

 

Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²

Đồng/hồ sơ

1,041,074

 

Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²

Đồng/hồ sơ

1,166,074

 

Diện tích đất từ 5000 m² trở lên

Đồng/hồ sơ

1,291,074

b

Đất tại địa bàn các xã

 

 

 

Diện tích đất dưới 500 m²

Đồng/hồ sơ

868,574

 

Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²

Đồng/hồ sơ

918,574

 

Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²

Đồng/hồ sơ

968,574

 

Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²

Đồng/hồ sơ

1,068,574

 

Diện tích đất từ 5000 m² trở lên

Đồng/hồ sơ

1,168,574

2

Đối với tổ chức

 

 

a

Đất tại địa bàn các phường

 

 

 

Diện tích đất dưới 500 m²

Đồng/hồ sơ

1,497,543

 

Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²

Đồng/hồ sơ

1,747,543

 

Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²

Đồng/hồ sơ

2,147,543

 

Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²

Đồng/hồ sơ

2,647,543

 

Diện tích đất từ 5000 m² trở lên

Đồng/hồ sơ

3,022,543

 

Diện tích trên 10.000 đến 50.000 m²

Đồng/hồ sơ

3,472,543

 

Diện tích trên 50.000 đến 150.000 m²

Đồng/hồ sơ

4,222,543

 

Diện tích trên 150.000 m²

Đồng/hồ sơ

5,722,543

b

Đất tại địa bàn các xã

 

 

 

Diện tích đất dưới 500 m²

Đồng/hồ sơ

1,397,543

 

Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²

Đồng/hồ sơ

1,597,543

 

Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²

Đồng/hồ sơ

1,947,543

 

Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²

Đồng/hồ sơ

2,347,543

 

Diện tích đất từ 5000 m² trở lên

Đồng/hồ sơ

2,647,543

 

Diện tích trên 10.000 đến 50.000 m²

Đồng/hồ sơ

3,097,543

 

Diện tích trên 50.000 đến 150.000 m²

Đồng/hồ sơ

3,847,543

 

Diện tích trên 150.000 m²

Đồng/hồ sơ

5,347,543

Trong đó:

- Người nộp phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

- Tổ chức thu phí: Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Đối tượng được miễn phí:

+ Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

+ Miễn phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho các đối tượng sau: Hộ nghèo; Người cao tuổi; Người khuyết tật; Người có công với cách mạng; Đồng bào dân tộc thiểu số tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó; hộ cận nghèo sinh sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của Chính phủ.

- Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí:

+ Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được để lại 90% số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí theo quy định, nộp 10% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.

+ Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.

+ Việc quản lý, sử dụng phí thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước; phí và lệ phí và pháp luật hiện hành có liên quan.
 

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 181

Bài viết về

lĩnh vực Đất đai

Chính sách khác

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn