
Phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Tuyên Quang năm 2026 (Hình từ Internet)
Ngày 27/5/2026, Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang thông qua Nghị quyết 19/2026/NQ-HĐND quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết 19/2026/NQ-HĐND, Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang đã thống nhất mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Tuyên Quang năm 2026 như sau:
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức thu |
|
I |
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; |
|
|
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu |
|
|
|
1.1 |
Đối với hộ gia đình, cá nhân Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) |
|
|
|
a |
Đất tại địa bàn các phường |
|
|
|
|
Diện tích đất dưới 500 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,041,074 |
|
|
Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,166,074 |
|
|
Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,291,074 |
|
|
Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,541,074 |
|
|
Diện tích đất từ 5000 m² trở lên |
Đồng/hồ sơ |
1,791,074 |
|
b |
Đất tại địa bàn các xã |
|
|
|
|
Diện tích đất dưới 500 m² |
Đồng/hồ sơ |
968,574 |
|
|
Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,068,574 |
|
|
Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,168,574 |
|
|
Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,368,574 |
|
|
Diện tích đất từ 5000 m² trở lên |
Đồng/hồ sơ |
1,568,574 |
|
1.2 |
Đối với hộ gia đình, cá nhân cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu (cấp Tài sản) |
|
|
|
a |
Đất tại địa bàn các phường |
|
|
|
|
Cấp riêng tài sản |
Đồng/hồ sơ/tài sản |
1,187,020 |
|
|
Từ tài sản thứ 2 trở đi |
Đồng/hồ sơ/tài sản |
1,112,020 |
|
b |
Đất tại địa bàn các xã |
|
|
|
|
Cấp riêng tài sản |
Đồng/hồ sơ/tài sản |
1,112,020 |
|
|
Từ tài sản thứ 2 trở đi |
Đồng/hồ sơ/tài sản |
1,074,520 |
|
1.3 |
Đối với tổ chức Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) |
|
|
|
a |
Đất tại địa bàn các phường |
|
|
|
|
Diện tích đất dưới 500 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,997,543 |
|
|
Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m² |
Đồng/hồ sơ |
2,497,543 |
|
|
Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m² |
Đồng/hồ sơ |
3,147,543 |
|
|
Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m² |
Đồng/hồ sơ |
4,147,543 |
|
|
Diện tích đất từ 5000 m² trở lên |
Đồng/hồ sơ |
4,897,543 |
|
|
Diện tích trên 10.000 đến 50.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
5,347,543 |
|
|
Diện tích trên 50.000 đến 150.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
6,097,543 |
|
|
Diện tích trên 150.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
7,597,543 |
|
b |
Đất tại địa bàn các xã |
|
|
|
|
Diện tích đất dưới 500 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,797,543 |
|
|
Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m² |
Đồng/hồ sơ |
2,197,543 |
|
|
Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m² |
Đồng/hồ sơ |
2,747,543 |
|
|
Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m² |
Đồng/hồ sơ |
3,547,543 |
|
|
Diện tích đất từ 5000 m² trở lên |
Đồng/hồ sơ |
4,147,543 |
|
|
Diện tích trên 10.000 đến 50.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
4,597,543 |
|
|
Diện tích trên 50.000 đến 150.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
5,347,543 |
|
|
Diện tích trên 150.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
6,847,543 |
|
1.4 |
Đối với tổ chức cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu (cấp Tài sản) |
|
|
|
a |
Đất tại địa bàn các phường |
|
|
|
|
Cấp riêng tài sản |
Đồng/hồ sơ/tài sản |
1,287,020 |
|
|
Từ tài sản thứ 2 trở đi |
Đồng/hồ sơ/tài sản |
1,162,020 |
|
b |
Đất tại địa bàn các xã |
|
|
|
|
Cấp riêng tài sản |
Đồng/hồ sơ/tài sản |
1,162,020 |
|
|
Từ tài sản thứ 2 trở đi |
Đồng/hồ sơ/tài sản |
1,099,520 |
|
II |
Trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất; |
|
|
|
1 |
Cấp mới giấy chứng nhận |
|
|
|
1.1 |
Đối với hộ gia đình, cá nhân Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) |
|
|
|
a |
Đất tại địa bàn các phường |
|
|
|
|
Diện tích đất dưới 500 m² |
Đồng/hồ sơ |
612,291 |
|
|
Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m² |
Đồng/hồ sơ |
752,916 |
|
|
Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m² |
Đồng/hồ sơ |
893,541 |
|
|
Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,174,791 |
|
|
Diện tích đất từ 5000 m² trở lên |
Đồng/hồ sơ |
1,456,041 |
|
b |
Đất tại địa bàn các xã |
|
|
|
|
Diện tích đất dưới 500 m² |
Đồng/hồ sơ |
533,541 |
|
|
Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m² |
Đồng/hồ sơ |
646,041 |
|
|
Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m² |
Đồng/hồ sơ |
758,541 |
|
|
Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m² |
Đồng/hồ sơ |
983,541 |
|
|
Diện tích đất từ 5000 m² trở lên |
Đồng/hồ sơ |
1,208,541 |
|
1.2 |
Đối với hộ gia đình, cá nhân Cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (cấp Tài sản) |
|
|
|
a |
Đất tại địa bàn các phường |
|
|
|
|
Cấp riêng tài sản |
Đồng/hồ sơ/tài sản |
1,287,020 |
|
|
Từ tài sản thứ 2 trở đi |
Đồng/hồ sơ/tài sản |
1,162,020 |
|
b |
Đất tại địa bàn các xã |
|
|
|
|
Cấp riêng tài sản |
Đồng/hồ sơ/tài sản |
1,162,020 |
|
|
Từ tài sản thứ 2 trở đi |
Đồng/hồ sơ/tài sản |
1,099,520 |
|
1.3 |
Đối với tổ chức Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) |
|
|
|
a |
Đất tại địa bàn các phường |
|
|
|
|
Diện tích đất dưới 500 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,997,543 |
|
|
Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m² |
Đồng/hồ sơ |
2,497,543 |
|
|
Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m² |
Đồng/hồ sơ |
3,147,543 |
|
|
Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m² |
Đồng/hồ sơ |
4,147,543 |
|
|
Diện tích đất từ 5000 m² trở lên |
Đồng/hồ sơ |
4,897,543 |
|
|
Diện tích trên 10.000 đến 50.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
5,347,543 |
|
|
Diện tích trên 50.000 đến 150.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
6,097,543 |
|
|
Diện tích trên 150.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
7,597,543 |
|
b |
Đất tại địa bàn các xã |
|
|
|
|
Diện tích đất dưới 500 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,497,543 |
|
|
Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,747,543 |
|
|
Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m² |
Đồng/hồ sơ |
2,147,543 |
|
|
Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m² |
Đồng/hồ sơ |
2,647,543 |
|
|
Diện tích đất từ 5000 m² trở lên |
Đồng/hồ sơ |
3,022,543 |
|
|
Diện tích trên 10.000 đến 50.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
3,472,543 |
|
|
Diện tích trên 50.000 đến 150.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
4,222,543 |
|
|
Diện tích trên 150.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
5,722,543 |
|
1.4 |
Đối với tổ chức cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất (cấp Tài sản) |
|
|
|
a |
Đất tại địa bàn các phường |
|
|
|
|
Cấp riêng tài sản |
Đồng/hồ sơ/tài sản |
1,387,020 |
|
|
Từ tài sản thứ 2 trở đi |
Đồng/hồ sơ/tài sản |
1,212,020 |
|
a |
Đất tại địa bàn các xã |
|
|
|
|
Cấp riêng tài sản |
Đồng/hồ sơ/tài sản |
1,212,020 |
|
|
Từ tài sản thứ 2 trở đi |
Đồng/hồ sơ/tài sản |
1,124,520 |
|
2 |
Trường hợp chỉ xác nhận nội dung biến động trên giấy chứng nhận đã cấp |
|
|
|
2.1 |
Đối với hộ gia đình, cá nhân xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
|
|
|
a |
Đất tại địa bàn các phường |
|
|
|
|
Diện tích đất dưới 500 m² |
Đồng/hồ sơ |
978,574 |
|
|
Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,072,324 |
|
|
Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,166,074 |
|
|
Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,353,574 |
|
|
Diện tích đất từ 5000 m² trở lên |
Đồng/hồ sơ |
1,541,074 |
|
b |
Đất tại địa bàn các xã |
|
|
|
|
Diện tích đất dưới 500 m² |
Đồng/hồ sơ |
918,574 |
|
|
Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m² |
Đồng/hồ sơ |
993,574 |
|
|
Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,068,574 |
|
|
Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,218,574 |
|
|
Diện tích đất từ 5000 m² trở lên |
Đồng/hồ sơ |
1,368,574 |
|
2.2 |
Đối với hộ gia đình, cá nhân xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
a |
Đất tại địa bàn các phường |
|
|
|
|
Diện tích đất dưới 500 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,574,279 |
|
|
Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,999,039 |
|
|
Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,999,039 |
|
|
Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,999,039 |
|
|
Diện tích đất từ 5000 m² trở lên |
Đồng/hồ sơ |
1,999,039 |
|
b |
Đất tại địa bàn các xã |
|
|
|
|
Diện tích đất dưới 500 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,164,520 |
|
|
Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,239,520 |
|
|
Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,314,520 |
|
|
Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,464,520 |
|
|
Diện tích đất từ 5000 m² trở lên |
Đồng/hồ sơ |
1,614,520 |
|
2.3 |
Đối với tổ chức xác nhận chứng nhận quyền sử dụng đất |
|
|
|
a |
Đất tại địa bàn các phường |
|
|
|
|
Diện tích đất dưới 500 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,747,543 |
|
|
Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m² |
Đồng/hồ sơ |
2,122,543 |
|
|
Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m² |
Đồng/hồ sơ |
2,647,543 |
|
|
Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m² |
Đồng/hồ sơ |
3,397,543 |
|
|
Diện tích đất từ 5000 m² trở lên |
Đồng/hồ sơ |
3,960,043 |
|
|
Diện tích trên 10.000 đến 50.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
4,410,043 |
|
|
Diện tích trên 50.000 đến 150.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
5,160,043 |
|
|
Diện tích trên 150.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
6,660,043 |
|
b |
Đất tại địa bàn các xã |
|
|
|
|
Diện tích đất dưới 500 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,597,543 |
|
|
Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,897,543 |
|
|
Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m² |
Đồng/hồ sơ |
2,347,543 |
|
|
Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m² |
Đồng/hồ sơ |
2,947,543 |
|
|
Diện tích đất từ 5000 m² trở lên |
Đồng/hồ sơ |
3,397,543 |
|
|
Diện tích trên 10.000 đến 50.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
3,847,543 |
|
|
Diện tích trên 50.000 đến 150.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
4,597,543 |
|
|
Diện tích trên 150.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
6,097,543 |
|
2.4 |
Đối với tổ chức xác nhận chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
a |
Đất tại địa bàn các phường |
|
|
|
|
Diện tích đất dưới 500 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,747,543 |
|
|
Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m² |
Đồng/hồ sơ |
2,122,543 |
|
|
Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m² |
Đồng/hồ sơ |
2,647,543 |
|
|
Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m² |
Đồng/hồ sơ |
3,397,543 |
|
|
Diện tích đất từ 5000 m² trở lên |
Đồng/hồ sơ |
3,960,043 |
|
|
Diện tích trên 10.000 đến 50.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
4,410,043 |
|
|
Diện tích trên 50.000 đến 150.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
5,160,043 |
|
|
Diện tích trên 150.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
6,660,043 |
|
b |
Đất tại địa bàn các xã |
|
|
|
|
Diện tích đất dưới 500 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,372,543 |
|
|
Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,560,043 |
|
|
Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,897,543 |
|
|
Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m² |
Đồng/hồ sơ |
2,272,543 |
|
|
Diện tích đất từ 5000 m² trở lên |
Đồng/hồ sơ |
2,553,793 |
|
|
Diện tích trên 10.000 đến 50.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
3,003,793 |
|
|
Diện tích trên 50.000 đến 150.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
3,753,793 |
|
|
Diện tích trên 150.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
5,253,793 |
|
III |
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp (không bao gồm các trường hợp ở mục II) |
|
|
|
1 |
Đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
a |
Đất tại địa bàn các phường |
|
|
|
|
Diện tích đất dưới 500 m² |
Đồng/hồ sơ |
916,074 |
|
|
Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m² |
Đồng/hồ sơ |
978,574 |
|
|
Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,041,074 |
|
|
Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,166,074 |
|
|
Diện tích đất từ 5000 m² trở lên |
Đồng/hồ sơ |
1,291,074 |
|
b |
Đất tại địa bàn các xã |
|
|
|
|
Diện tích đất dưới 500 m² |
Đồng/hồ sơ |
868,574 |
|
|
Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m² |
Đồng/hồ sơ |
918,574 |
|
|
Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m² |
Đồng/hồ sơ |
968,574 |
|
|
Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,068,574 |
|
|
Diện tích đất từ 5000 m² trở lên |
Đồng/hồ sơ |
1,168,574 |
|
2 |
Đối với tổ chức |
|
|
|
a |
Đất tại địa bàn các phường |
|
|
|
|
Diện tích đất dưới 500 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,497,543 |
|
|
Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,747,543 |
|
|
Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m² |
Đồng/hồ sơ |
2,147,543 |
|
|
Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m² |
Đồng/hồ sơ |
2,647,543 |
|
|
Diện tích đất từ 5000 m² trở lên |
Đồng/hồ sơ |
3,022,543 |
|
|
Diện tích trên 10.000 đến 50.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
3,472,543 |
|
|
Diện tích trên 50.000 đến 150.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
4,222,543 |
|
|
Diện tích trên 150.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
5,722,543 |
|
b |
Đất tại địa bàn các xã |
|
|
|
|
Diện tích đất dưới 500 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,397,543 |
|
|
Diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,597,543 |
|
|
Diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m² |
Đồng/hồ sơ |
1,947,543 |
|
|
Diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m² |
Đồng/hồ sơ |
2,347,543 |
|
|
Diện tích đất từ 5000 m² trở lên |
Đồng/hồ sơ |
2,647,543 |
|
|
Diện tích trên 10.000 đến 50.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
3,097,543 |
|
|
Diện tích trên 50.000 đến 150.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
3,847,543 |
|
|
Diện tích trên 150.000 m² |
Đồng/hồ sơ |
5,347,543 |
Trong đó:
- Người nộp phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Tổ chức thu phí: Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Đối tượng được miễn phí:
+ Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
+ Miễn phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho các đối tượng sau: Hộ nghèo; Người cao tuổi; Người khuyết tật; Người có công với cách mạng; Đồng bào dân tộc thiểu số tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó; hộ cận nghèo sinh sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của Chính phủ.
- Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí:
+ Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được để lại 90% số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí theo quy định, nộp 10% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.
+ Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.
+ Việc quản lý, sử dụng phí thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước; phí và lệ phí và pháp luật hiện hành có liên quan.