
Danh sách phân loại đơn vị hành chính cấp xã tại TPHCM (đợt 1) (Hình từ internet)
UBND TPHCM ban hành Quyết định 2306/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 phân loại đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (đợt 1).
Theo đó, phân loại đơn vị hành chính (ĐVHC) cấp xã trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh như sau:
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Phân loại đạt |
|
I |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH LOẠI I |
|
|
1 |
Phường An Đông |
Loại I |
|
2 |
Phường An Hội Đông |
Loại I |
|
3 |
Phường An Hội Tây |
Loại I |
|
4 |
Phường An Khánh |
Loại I |
|
5 |
Phường An Lạc |
Loại I |
|
6 |
Phường An Nhơn |
Loại I |
|
7 |
Phường An Phú |
Loại I |
|
8 |
Phường Bà Rịa |
Loại I |
|
9 |
Phường Bàn Cờ |
Loại I |
|
10 |
Phường Bảy Hiền |
Loại I |
|
11 |
Phường Bến Cát |
Loại I |
|
12 |
Phường Bến Thành |
Loại I |
|
13 |
Phường Bình Đông |
Loại I |
|
14 |
Phường Bình Hòa |
Loại I |
|
15 |
Phường Bình Hưng Hòa |
Loại I |
|
16 |
Phường Bình Tân |
Loại I |
|
17 |
Phường Bình Thạnh |
Loại I |
|
18 |
Phường Bình Thới |
Loại I |
|
19 |
Phường Bình Tiên |
Loại I |
|
20 |
Phường Bình Trị Đông |
Loại I |
|
21 |
Phường Bình Trưng |
Loại I |
|
22 |
Phường Bình Cơ |
Loại I |
|
23 |
Phường Cầu Kiệu |
Loại I |
|
24 |
Phường Chánh Hiệp |
Loại I |
|
25 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
Loại I |
|
26 |
Phường Chánh Hưng |
Loại I |
|
27 |
Phường Chánh Phú Hòa |
Loại I |
|
28 |
Phường Chợ Quán |
Loại I |
|
29 |
Phường Diên Hồng |
Loại I |
|
30 |
Phường Đông Hòa |
Loại I |
|
31 |
Phường Đức Nhuận |
Loại I |
|
32 |
Phường Gia Định |
Loại I |
|
33 |
Phường Gò Vấp |
Loại I |
|
34 |
Phường Hạnh Thông |
Loại I |
|
35 |
Phường Hòa Bình |
Loại I |
|
36 |
Phường Hòa Hưng |
Loại I |
|
37 |
Phường Hòa Lợi |
Loại I |
|
38 |
Phường Khánh Hội |
Loại I |
|
39 |
Phường Lái Thiêu |
Loại I |
|
40 |
Phường Linh Xuân |
Loại I |
|
41 |
Phường Long Bình |
Loại I |
|
42 |
Phường Long Nguyên |
Loại I |
|
43 |
Phường Long Trường |
Loại I |
|
44 |
Phường Long Hương |
Loại I |
|
45 |
Phường Long Phước |
Loại I |
|
46 |
Phường Minh Phụng |
Loại I |
|
47 |
Phường Nhiêu Lộc |
Loại I |
|
48 |
Phường Phú An |
Loại I |
|
49 |
Phường Phú Định |
Loại I |
|
50 |
Phường Phú Lợi |
Loại I |
|
51 |
Phường Phú Mỹ |
Loại I |
|
52 |
Phường Phú Thạnh |
Loại I |
|
53 |
Phường Phú Thọ |
Loại I |
|
54 |
Phường Phú Thọ Hòa |
Loại I |
|
55 |
Phường Phước Long |
Loại I |
|
56 |
Phường Phước Thắng |
Loại I |
|
57 |
Phường Phú Lâm |
Loại I |
|
58 |
Phường Sài Gòn |
Loại I |
|
59 |
Phường Rạch Dừa |
Loại I |
|
60 |
Phường Tân Sơn Nhất |
Loại I |
|
61 |
Phường Thuận An |
Loại I |
|
62 |
Phường Tam Bình |
Loại I |
|
63 |
Phường Tam Thắng |
Loại I |
|
64 |
Phường Tân Bình |
Loại I |
|
65 |
Phường Tân Định |
Loại I |
|
66 |
Phường Tân Hiệp |
Loại I |
|
67 |
Phường Tân Hòa |
Loại I |
|
68 |
Phường Tân Hưng |
Loại I |
|
69 |
Phường Tân Khánh |
Loại I |
|
70 |
Phường Tân Mỹ |
Loại I |
|
71 |
Phường Tân Phú |
Loại I |
|
72 |
Phường Tân Phước |
Loại I |
|
73 |
Phường Tân Sơn |
Loại I |
|
74 |
Phường Tân Sơn Hòa |
Loại I |
|
75 |
Phường Tân Uyên |
Loại I |
|
76 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
Loại I |
|
77 |
Phường Tây Nam |
Loại I |
|
78 |
Phường Tây Thạnh |
Loại I |
|
79 |
Phường Thới Hòa |
Loại I |
|
80 |
Phường Thủ Dầu Một |
Loại I |
|
81 |
Phường Thủ Đức |
Loại I |
|
82 |
Phường Thuận Giao |
Loại I |
|
83 |
Phường Bình Quới |
Loại I |
|
84 |
Phường Vườn Lài |
Loại I |
|
85 |
Phường Vĩnh Hội |
Loại I |
|
86 |
Phường Tam Long |
Loại I |
|
87 |
Phường Xuân Hòa |
Loại I |
|
88 |
Phường Xóm Chiếu |
Loại I |
|
89 |
Xã Bà Điểm |
Loại I |
|
90 |
Xã Bàu Bàng |
Loại I |
|
91 |
Xã Bình Chánh |
Loại I |
|
92 |
Xã Bình Hưng |
Loại I |
|
93 |
Xã Bình Khánh |
Loại I |
|
94 |
Xã Bình Mỹ |
Loại I |
|
95 |
Xã Bắc Tân Uyên |
Loại I |
|
96 |
Xã Củ Chi |
Loại I |
|
97 |
Xã Cần Giờ |
Loại I |
|
98 |
Xã Dầu Tiếng |
Loại I |
|
99 |
Xã Đông Thạnh |
Loại I |
|
100 |
Xã Long Hòa |
Loại I |
|
101 |
Xã Minh Thạnh |
Loại I |
|
102 |
Xã Phú Giáo |
Loại I |
|
103 |
Xã Phước Hòa |
Loại I |
|
104 |
Xã Hiệp Phước |
Loại I |
|
105 |
Xã Hồ Tràm |
Loại I |
|
106 |
Xã Hòa Hội |
Loại I |
|
107 |
Xã Hóc Môn |
Loại I |
|
108 |
Xã Hưng Long |
Loại I |
|
109 |
Xã Long Điền |
Loại I |
|
110 |
Xã Long Hải |
Loại I |
|
111 |
Xã Nhà Bè |
Loại I |
|
112 |
Xã Tân Nhựt |
Loại I |
|
113 |
Xã Thái Mỹ |
Loại I |
|
114 |
Xã Thanh An |
Loại I |
|
115 |
Xã Xuân Thới Sơn |
Loại I |
|
116 |
Xã Xuyên Mộc |
Loại I |
|
II |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH LOẠI II |
|
|
1 |
Xã An Long |
Loại II |
|
2 |
Xã Bàu Lâm |
Loại II |
|
3 |
Xã Bình Châu |
Loại II |
|
4 |
Xã Bình Giã |
Loại II |
|
5 |
Xã Châu Đức |
Loại II |
|
6 |
Xã Phước Hải |
Loại II |
|
7 |
Xã Hòa Hiệp |
Loại II |
|
8 |
Xã Kim Long |
Loại II |
|
9 |
Xã Nghĩa Thành |
Loại II |
|
10 |
Xã Phước Thành |
Loại II |
Quyết định 2306/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/4/2026
Tại Điều 3 Nghị định 307/2025/NĐ-CP quy định mục đích phân loại đơn vị hành chính như sau:
Phân loại đơn vị hành chính nhằm đánh giá quy mô, trình độ phát triển của đơn vị hành chính; mức độ đáp ứng của tổ chức bộ máy chính quyền địa phương trên địa bàn đơn vị hành chính, làm cơ sở để hoạch định chính sách phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng tổ chức bộ máy, xác định biên chế, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức của chính quyền địa phương phù hợp với từng loại đơn vị hành chính.