Chính sách mới 09/05/2026 17:31 PM

Danh sách phân loại 168 phường xã tại TPHCM

Tham vấn bởi Luật sư Nguyễn Thụy Hân
09/05/2026 17:31 PM

Dưới đây là chi tiết danh sách phân loại 168 phường xã tại TPHCM do UBND Thành phố ban hành qua 02 đợt từ ngày 17/4 - 29/4 năm 2026.

Danh sách phân loại 168 phường xã tại TPHCM

Danh sách phân loại 168 phường xã tại TPHCM (Hình từ internet)

Danh sách phân loại 168 phường xã tại TPHCM

STT

Tên đơn vị hành chính

Phân loại đạt

1

Phường An Đông

Loại I

2

Phường An Hội Đông

Loại I

3

Phường An Hội Tây

Loại I

4

Phường An Khánh

Loại I

5

Phường An Lạc

Loại I

6

Phường An Nhơn

Loại I

7

Phường An Phú

Loại I

8

Phường An Phú Đông

Loại I

9

Phường Bà Rịa

Loại I

10

Phường Bàn Cờ

Loại I

11

Phường Bảy Hiền

Loại I

12

Phường Bến Cát

Loại I

13

Phường Bến Thành

Loại I

14

Phường Bình Dương

Loại I

15

Phường Bình Đông

Loại I

16

Phường Bình Hòa

Loại I

17

Phường Bình Hưng Hòa

Loại I

18

Phường Bình Lợi Trung

Loại I

19

Phường Bình Phú

Loại I

20

Phường Bình Quới

Loại I

21

Phường Bình Tân

Loại I

22

Phường Bình Tây

Loại I

23

Phường Bình Thạnh

Loại I

24

Phường Bình Thới

Loại I

25

Phường Bình Tiên

Loại I

26

Phường Bình Trị Đông

Loại I

27

Phường Bình Trưng

Loại I

28

Phường Bình Cơ

Loại I

29

Phường Cát Lái

Loại I

30

Phường Cầu Kiệu

Loại I

31

Phường Cầu Ông Lãnh

Loại I

32

Phường Chánh Hiệp

Loại I

33

Phường Chánh Hưng

Loại I

34

Phường Chánh Phú Hòa

Loại I

35

Phường Chợ Lớn

Loại I

36

Phường Chợ Quán

Loại I

37

Phường Dĩ An

Loại I

38

Phường Diên Hồng

Loại I

39

Phường Đông Hòa

Loại I

40

Phường Đông Hưng Thuận

Loại I

41

Phường Đức Nhuận

Loại I

42

Phường Gia Định

Loại I

43

Phường Gò Vấp

Loại I

44

Phường Hạnh Thông

Loại I

45

Phường Hiệp Bình

Loại I

46

Phường Hòa Bình

Loại I

47

Phường Hòa Hưng

Loại I

48

Phường Hòa Lợi

Loại I

49

Phường Khánh Hội

Loại I

50

Phường Lái Thiêu

Loại I

51

Phường Linh Xuân

Loại I

52

Phường Long Bình

Loại I

53

Phường Long Hương

Loại I

54

Phường Long Nguyên

Loại I

55

Phường Long Phước

Loại I

56

Phường Long Trường

Loại I

57

Phường Minh Phụng

Loại I

58

Phường Nhiêu Lộc

Loại I

59

Phường Phú An

Loại I

60

Phường Phú Định

Loại I

61

Phường Phú Lâm

Loại I

62

Phường Phú Lợi

Loại I

63

Phường Phú Mỹ

Loại I

64

Phường Phú Nhuận

Loại I

65

Phường Phú Thạnh

Loại I

66

Phường Phú Thọ

Loại I

67

Phường Phú Thọ Hòa

Loại I

68

Phường Phú Thuận

Loại I

69

Phường Phước Long

Loại I

70

Phường Phước Thắng

Loại I

71

Phường Rạch Dừa

Loại I

72

Phường Sài Gòn

Loại I

73

Phường Tam Bình

Loại I

74

Phường Tam Long

Loại I

75

Phường Tam Thắng

Loại I

76

Phường Tân Bình

Loại I

77

Phường Tân Định

Loại I

78

Phường Tân Đông Hiệp

Loại I

79

Phường Tân Hải

Loại I

80

Phường Tân Hiệp

Loại I

81

Phường Tân Hòa

Loại I

82

Phường Tân Hưng

Loại I

83

Phường Tân Khánh

Loại I

84

Phường Tân Mỹ

Loại I

85

Phường Tân Phú

Loại I

86

Phường Tân Phước

Loại I

87

Phường Tân Sơn

Loại I

88

Phường Tân Sơn Hòa

Loại I

89

Phường Tân Sơn Nhất

Loại I

90

Phường Tân Sơn Nhì

Loại I

91

Phường Tân Tạo

Loại I

92

Phường Tân Thành

Loại I

93

Phường Tân Thới Hiệp

Loại I

94

Phường Tân Thuận

Loại I

95

Phường Tân Uyên

Loại I

96

Phường Tăng Nhơn Phú

Loại I

97

Phường Tây Nam

Loại I

98

Phường Tây Thạnh

Loại I

99

Phường Thạnh Mỹ Tây

Loại I

100

Phường Thông Tây Hội

Loại I

101

Phường Thới An

Loại I

102

Phường Thới Hòa

Loại I

103

Phường Thủ Dầu Một

Loại I

104

Phường Thủ Đức

Loại I

105

Phường Thuận An

Loại I

106

Phường Thuận Giao

Loại I

107

Phường Trung Mỹ Tây

Loại I

108

Phường Vĩnh Hội

Loại I

109

Phường Vĩnh Tân

Loại I

110

Phường Vũng Tàu

Loại I

111

Phường Vườn Lài

Loại I

112

Phường Xóm Chiếu

Loại I

113

Phường Xuân Hòa

Loại I

114

Xã An Nhơn Tây

Loại I

115

Xã An Thới Đông

Loại I

116

Xã Bà Điểm

Loại I

117

Xã Bàu Bàng

Loại I

118

Xã Bắc Tân Uyên

Loại I

119

Xã Bình Chánh

Loại I

120

Xã Bình Hưng

Loại I

121

Xã Bình Khánh

Loại I

122

Xã Bình Lợi

Loại I

123

Xã Bình Mỹ

Loại I

124

Xã Cần Giờ

Loại I

125

Xã Củ Chi

Loại I

126

Xã Dầu Tiếng

Loại I

127

Xã Đất Đô

Loại I

128

Xã Đông Thạnh

Loại I

129

Xã Hiệp Phước

Loại I

130

Xã Hòa Hội

Loại I

131

Xã Hóc Môn

Loại I

132

Xã Hồ Tràm

Loại I

133

Xã Hưng Long

Loại I

134

Xã Long Điền

Loại I

135

Xã Long Hải

Loại I

136

Xã Long Hòa

Loại I

137

Xã Minh Thạnh

Loại I

138

Xã Ngãi Giao

Loại I

139

Xã Nhà Bè

Loại I

140

Xã Nhuận Đức

Loại I

141

Xã Phú Giáo

Loại I

142

Xã Phú Hòa Đông

Loại I

143

Xã Phước Hòa

Loại I

144

Xã Tân An Hội

Loại I

145

Xã Tân Nhựt

Loại I

146

Xã Tân Vĩnh Lộc

Loại I

147

Xã Thái Mỹ

Loại I

148

Xã Thanh An

Loại I

149

Xã Trừ Văn Thố

Loại I

150

Xã Xuân Thới Sơn

Loại I

151

Xã Xuyên Mộc

Loại I

152

Xã An Long

Loại II

153

Xã Bàu Lâm

Loại II

154

Xã Bình Châu

Loại II

155

Xã Bình Giã

Loại II

156

Xã Châu Đức

Loại II

157

Xã Châu Pha

Loại II

158

Xã Hiệp Phước

Loại II

159

Xã Hòa Hiệp

Loại II

160

Xã Kim Long

Loại II

161

Xã Long Sơn

Loại II

162

Xã Nghĩa Thành

Loại II

163

Xã Phước Hải

Loại II

164

Xã Phước Thành

Loại II

165

Xã Thạnh An

Loại II

166

Xã Thường Tân

Loại II

167

Xã Xuân Sơn

Loại II

168

Xã Phước Hải

Loại II

* Văn bản căn cứ:

- Quyết định 2572/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 phân loại đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (đợt 2).

- Quyết định 2306/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 phân loại đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (đợt 1).

* Một số quy định về phân loại đơn vị hành chính

Sau sắp xếp, đơn vị hành chính của Việt Nam được quy định phân loại như sau:

- Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh là đơn vị hành chính cấp tỉnh loại đặc biệt; các thành phố trực thuộc trung ương còn lại là đơn vị hành chính cấp tỉnh loại I.

- Tỉnh được phân thành ba loại: loại I, loại II và loại III.

- Xã được phân thành ba loại: loại I, loại II và loại III.

- Phường, đặc khu được phân thành bốn loại: loại đặc biệt, loại I, loại II và loại III.

Phân loại đơn vị hành chính nhằm đánh giá quy mô, trình độ phát triển của đơn vị hành chính; mức độ đáp ứng của tổ chức bộ máy chính quyền địa phương trên địa bàn đơn vị hành chính, làm cơ sở để hoạch định chính sách phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng tổ chức bộ máy, xác định biên chế, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức của chính quyền địa phương phù hợp với từng loại đơn vị hành chính.

(Xem thêm tại Nghị định 307/2025/NĐ-CP về phân loại đơn vị hành chính)

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 957

Bài viết về

lĩnh vực Bộ máy hành chính

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn