Chính sách mới 29/06/2026 13:10 PM

Thông tư 41: Danh mục sản phẩm hàng hóa vật liệu xây dựng từ 01/7/2026

Tham vấn bởi Luật sư Nguyễn Thụy Hân
29/06/2026 13:10 PM

Từ ngày 01/7/2026, danh mục sản phẩm hàng hóa vật liệu xây dựng được áp dụng theo Phụ lục I kèm theo Thông tư 41/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Thông tư 41: Danh mục sản phẩm hàng hóa vật liệu xây dựng từ 01/7/2026

Thông tư 41: Danh mục sản phẩm hàng hóa vật liệu xây dựng từ 01/7/2026 (Hình từ Internet)

Thông tư 41: Danh mục sản phẩm hàng hóa vật liệu xây dựng từ 01/7/2026

Ngày 26/6/2026, Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư 41/2026/TT-BXD quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. 

Tại Phụ lục I kèm theo Thông tư 41/2026/TT-BXD, Bộ Xây dựng đã quy định danh mục sản phẩm hàng hóa vật liệu xây dựng từ 01/7/2026, cụ thể như sau:

TT

Danh mục các loại sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

1

VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU

1.1

Xi măng và clanhke xi măng

1.1.1

Clanhke xi măng

1.1.2

Xi măng

1.1.2.1

Xi măng poóc lăng

1.1.2.2

Xi măng poóc lăng hỗn hợp

1.1.2.3

Xi măng poóc lăng bền sun phát

1.1.2.4

Xi măng alumin

1.1.2.5

Xi măng xỉ lò cao

1.1.2.6

Xi măng poóc lăng trắng

1.1.2.7

Xi măng ít tỏa nhiệt

1.1.2.8

Xi măng giếng khoan

1.1.2.9

Xi măng đa cấu tử

1.1.2.10

Các loại xi măng đặc biệt khác

1.1.3

Phụ gia khoáng tự nhiên dùng cho xi măng

1.2

Gạch gốm ốp lát

1.2.1

Gạch ceramic

1.2.2

Gạch granite

1.2.3

Gạch cotto

1.2.4

Gạch chịu axit

1.2.5

Các loại gạch gốm ốp lát khác

1.3

Đá ốp lát

1.3.1

Đá ốp lát tự nhiên

1.3.2

Đá ốp lát nhân tạo

1.4

Thiết bị vệ sinh

1.4.1

Chậu rửa (bao gồm bồn rửa mặt)

1.4.2

Bồn tiểu nam treo tường

1.4.3

Bồn tiểu nữ

1.4.4

Bệ xí bệt

1.4.5

Các thiết bị vệ sinh khác

1.5

Kính xây dựng

1.5.1

Kính nổi

1.5.2

Kính tấm xây dựng sản xuất theo phương pháp kéo ngang hoặc kéo đứng

1.5.3

Kính cán hoa văn

1.5.4

Kính phẳng tôi nhiệt

1.5.5

Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp

1.5.6

Kính phủ bức xạ thấp (Low-E)

1.5.7

Kính phủ phản quang

1.5.8

Kính hộp gắn kín cách nhiệt

1.5.9

Kính gương

1.5.10

Kính màu

1.5.11

Kính màu hấp thụ nhiệt

1.5.12

Kính tự đổi màu

1.5.13

Kính tích hợp pin năng lượng mặt trời

1.5.14

Kính cốt lưới thép

1.5.15

Gạch block thủy tinh

1.5.16

Các loại kính xây dựng khác

1.6

Vôi công nghiệp

1.6.1

Vôi cục

1.6.2

Vôi hydrat

1.6.3

Bột nhẹ

1.6.4

Các loại vôi công nghiệp khác

1.7

Vật liệu chịu lửa

1.7.1

Vật liệu chịu lửa định hình

1.7.1.1

Gạch samot

1.7.1.2

Gạch cao nhôm

1.7.1.3

Gạch silic (dinat)

1.7.1.4

Gạch chịu lửa nhôm - carbon

1.7.1.5

Gạch manhêdi

1.7.1.6

Gạch manhêdi - spinel

1.7.1.7

Gạch manhêdi - carbon

1.7.1.8

Gạch crom - manhêdi

1.7.1.9

Gạch cacbua silic

1.7.1.10

Các loại gạch chịu lửa khác

1.7.2

Vật liệu chịu lửa không định hình

1.7.2.1

Bê tông chịu lửa

1.7.2.2

Vữa chịu lửa

1.7.2.3

Sợi, bông chịu lửa

1.7.3

Các loại vật liệu chịu lửa khác

2

VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG

2.1

Đá xây dựng

2.1.1

Đá dăm sản xuất từ đá tự nhiên, dùng làm cốt liệu cho bê tông

2.1.2

Đá cuội, sỏi tự nhiên dùng làm cốt liệu cho bê tông

2.1.3

Các loại đá xây dựng khác

2.2

Cát xây dựng

2.2.1

Cát tự nhiên dùng làm cốt liệu cho bê tông và vữa xây, trát

2.2.2

Cát nghiền dùng làm cốt liệu cho bê tông và vữa xây, trát

2.2.3

Các loại cát xây dựng khác

2.3

Vật liệu xây

2.3.1

Gạch đất sét nung

2.3.1.1

Gạch rỗng đất sét nung

2.3.1.2

Gạch đặc đất sét nung

2.3.2

Vật liệu xây không nung

2.3.2.1

Gạch bê tông

2.3.2.2

Sản phẩm bê tông khí chưng áp

2.3.2.2.1

Gạch bê tông khí chưng áp

2.3.2.2.2

Tấm tường bê tông khí chưng áp cốt thép

2.3.2.3

Gạch bê tông nhẹ, tấm bê tông nhẹ (bê tông bọt, bê tông khí không chưng áp, bê tông cốt liệu nhẹ) và các loại vật liệu nhẹ khác

2.3.2.4

Gạch bê tông geopolyme

2.3.2.5

Tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép

2.3.2.6

Tấm tường nhẹ 3 lớp xen kẹp

2.3.2.7

Gạch không nung làm từ đất

2.3.3

Các loại vật liệu xây khác

2.4

Vật liệu ốp, lát

2.4.1

Gạch ốp, lát xi măng

2.4.2

Gạch ốp, lát đất sét nung

2.4.3

Các loại vật liệu ốp, lát khác

2.5

Vật liệu lợp

2.5.1

Ngói lợp mái

2.5.1.1

Ngói đất sét nung

2.5.1.2

Ngói gốm tráng men

2.5.1.3

Ngói bê tông (bao gồm ngói bê tông sợi)

2.5.2

Tấm lợp

2.5.2.1

Tấm sóng amiăng - xi măng

2.5.2.2

Tấm lợp xi măng cốt sợi không dùng amiăng

2.5.3

Đá phiến lợp

2.5.4

Các loại vật liệu lợp khác

2.6

Bê tông và cấu kiện bê tông

2.6.1

Bê tông trộn sẵn

2.6.2

Cấu kiện bê tông đúc sẵn

2.6.3

Bê tông geopolyme

2.6.4

Các loại bê tông khác

2.7

Vữa trộn sẵn

2.7.1

Vữa xây, trát trộn sẵn

2.7.2

Vữa xi măng khô trộn sẵn không co

2.7.3

Vữa, keo dán gạch và chít mạch sử dụng phụ gia polyme

2.7.4

Vữa tăng cứng sàn

2.7.5

Vữa thạch cao

2.7.6

Vữa chịu axit

2.7.7

Các loại vữa trộn sẵn khác

2.8

Sơn tường dạng nhũ tương

2.8.1

Sơn phủ tường dạng nhũ tương

2.8.2

Sơn lót tường dạng nhũ tương

2.8.3

Sơn silicat chống thấm sử dụng phụ gia polyme

2.8.4

Các loại sơn tường dạng nhũ tương khác

2.9

Tấm trần, vách ngăn

2.9.1

Tấm thạch cao

2.9.2

Panel thạch cao cốt sợi

2.9.3

Panel thạch cao sợi thủy tinh

2.9.4

Tấm trần, vách ngăn sử dụng chất kết dính xi măng

2.9.5

Tấm composite

2.9.6

Các loại tấm trần, vách ngăn khác

2.10

Vật liệu sợi vô cơ sử dụng cho cách âm, cách nhiệt, gia cường

2.10.1

Sợi, bông thủy tinh và các vật liệu dạng tấm, lưới, cuộn từ sợi, bông thủy tinh

2.10.2

Amiăng trắng (amiăng chrysotile)

2.10.3

Sợi, bông khoáng và các vật liệu dạng tấm, lưới, cuộn từ sợi, bông khoáng

2.10.4

Sợi, bông gốm

2.10.5

Các loại vật liệu sợi vô cơ khác

2.11

Vật liệu san lấp có nguồn gốc tự nhiên

2.11.1

Cát san lấp

2.11.2

Đất san lấp

2.11.3

Các loại vật liệu san lấp tự nhiên khác

2.12

Thạch cao tự nhiên và sản phẩm thạch cao khác

3

VẬT LIỆU XÂY DỰNG KIM LOẠI

3.1

Vật liệu thép xây dựng

3.1.1

Thép thanh

3.1.2

Thép cuộn

3.1.3

Thép hình

3.1.4

Thép tấm

3.1.5

Cáp thép, sợi thép

3.1.6

Các loại vật liệu thép xây dựng khác

3.2

Tôn lợp

3.3

Tấm ốp kim loại

3.4

Thanh định hình (profile) nhôm và hợp kim nhôm

3.5

Khung cửa, vách ngăn bằng nhôm

3.6

Ống và phụ tùng bằng kim loại dùng cho cấp, thoát nước

3.6.1

Ống và phụ tùng bằng gang dẻo dùng cho các công trình dẫn nước

3.6.2

Ống và phụ tùng bằng đồng, hợp kim đồng dùng cho cấp, thoát nước

3.6.3

Ống và phụ tùng bằng nhôm, hợp kim nhôm dùng cho cấp, thoát nước

3.7

Các vật liệu xây dựng khác từ kim loại

4

VẬT LIỆU XÂY DỰNG KHÔNG SẢN XUẤT TRỰC TIẾP TỪ KHOÁNG SẢN

4.1

Vật liệu xây dựng từ gỗ (bao gồm gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp)

4.1.1

Ván gỗ nhân tạo

4.1.1.1

Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm)

4.1.1.2

Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô

4.1.1.3

Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự)

4.1.1.4

Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình

4.1.2

Gỗ, ván lát sàn

4.1.3

Gỗ, ván ốp tường, trần

4.1.4

Cửa, khung cửa gỗ

4.1.5

Các vật liệu xây dựng khác từ gỗ

4.2

Vật liệu xây dựng trên cơ sở polyme và hợp chất hữu cơ

4.2.1

Nhựa đường (bitum)

4.2.2

Tấm nhựa (acrylic, polycarbonat, PP, PE, HDPE và các loại khác)

4.2.3

Vật liệu composite nền polyme

4.2.4

Sơn sàn bê tông (epoxy, acrylic, polyurethane và các loại khác)

4.2.5

Sơn bảo vệ kết cấu thép (alkyd, epoxy, acrylic, polyurethane và các loại khác)

4.2.6

Sơn bảo vệ bê tông chống thấm, chống ăn mòn (acrylic, epoxy, polyurea, bitum, polyurethane và các loại khác)

4.2.7

Sơn phản quang, phát quang

4.2.8

Sơn vạch đường giao thông nhựa nhiệt dẻo

4.2.9

Sơn vạch đường giao thông hệ dung môi, hệ nước

4.2.10

Sợi gia cường (aramid, carbon, xenlulo, polyvinyl alcohol, polyetylen, polypropylen và các loại khác)

4.2.11

Keo dán (polyvinyl acetat và các chủng loại khác)

4.2.12

Keo trám, keo bơm (silicon, polyurethane, polysulfit, epoxy và các chủng loại khác)

4.2.13

Tấm xốp cách nhiệt (polystyrene, polyurethane và các loại khác)

4.2.14

Thanh định hình (profile) polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để chế tạo cửa sổ và cửa đi

4.2.15

Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng chất dẻo dùng cho cấp, thoát nước

4.2.15.1

Bằng PE dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất

4.2.15.2

Bằng PP dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất

4.2.15.3

Bằng PVC dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất

4.2.15.4

Bằng nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP)

4.2.16

Vải địa kỹ thuật

4.2.17

Bấc thấm

4.2.18

Các vật liệu xây dựng khác từ hợp chất hữu cơ

4.3

Vật liệu tái chế, tái sử dụng và phụ phẩm công nghiệp dùng làm vật liệu xây dựng

4.3.1

Tro bay dùng cho vật liệu xây dựng

4.3.1.1

Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng

4.3.1.2

Tro bay làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng

4.3.2

Tro xỉ nhiệt điện đốt than làm vật liệu san lấp

4.3.3

Tro trấu

4.3.4

Xỉ đáy lò

4.3.5

Xỉ hạt

4.3.5.1

Xỉ hạt lò cao

4.3.5.2

Xỉ hạt phospho lò điện nghiền mịn dùng cho xi măng và bê tông

4.3.6

Xỉ thép

4.3.6.1

Xỉ thép làm vật liệu san lấp

4.3.6.2

Xỉ thép dùng làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng

4.3.7

Thạch cao phát thải, phụ phẩm thạch cao

4.3.7.1

Thạch cao phát thải từ các nhà máy nhiệt điện (FGD)

4.3.7.2

Hỗn hợp thạch cao phốt pho làm vật liệu san lấp

4.3.7.3

Thạch cao phốt pho dùng để sản xuất xi măng

4.3.8

Cốt liệu, vật liệu san lấp từ phế thải xây dựng và phế thải công nghiệp

4.3.9

Tro, xỉ đốt rác

4.3.10

Bùn thải, bùn nạo vét

4.3.11

Các loại chất thải, phế thải, phụ phẩm khác đáp ứng yêu cầu sử dụng làm vật liệu xây dựng

4.4

Các vật liệu xây dựng khác không sản xuất trực tiếp từ khoáng sản

Trên đây là “Danh mục sản phẩm hàng hóa vật liệu xây dựng từ 01/7/2026”.

 

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 797

Bài viết về

lĩnh vực Xây dựng - Đô thị

Chính sách khác

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn