
Thông tư 41: Danh mục sản phẩm hàng hóa vật liệu xây dựng từ 01/7/2026 (Hình từ Internet)
Ngày 26/6/2026, Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư 41/2026/TT-BXD quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.
Tại Phụ lục I kèm theo Thông tư 41/2026/TT-BXD, Bộ Xây dựng đã quy định danh mục sản phẩm hàng hóa vật liệu xây dựng từ 01/7/2026, cụ thể như sau:
|
TT |
Danh mục các loại sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
|
1 |
VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU |
|
1.1 |
Xi măng và clanhke xi măng |
|
1.1.1 |
Clanhke xi măng |
|
1.1.2 |
Xi măng |
|
1.1.2.1 |
Xi măng poóc lăng |
|
1.1.2.2 |
Xi măng poóc lăng hỗn hợp |
|
1.1.2.3 |
Xi măng poóc lăng bền sun phát |
|
1.1.2.4 |
Xi măng alumin |
|
1.1.2.5 |
Xi măng xỉ lò cao |
|
1.1.2.6 |
Xi măng poóc lăng trắng |
|
1.1.2.7 |
Xi măng ít tỏa nhiệt |
|
1.1.2.8 |
Xi măng giếng khoan |
|
1.1.2.9 |
Xi măng đa cấu tử |
|
1.1.2.10 |
Các loại xi măng đặc biệt khác |
|
1.1.3 |
Phụ gia khoáng tự nhiên dùng cho xi măng |
|
1.2 |
Gạch gốm ốp lát |
|
1.2.1 |
Gạch ceramic |
|
1.2.2 |
Gạch granite |
|
1.2.3 |
Gạch cotto |
|
1.2.4 |
Gạch chịu axit |
|
1.2.5 |
Các loại gạch gốm ốp lát khác |
|
1.3 |
Đá ốp lát |
|
1.3.1 |
Đá ốp lát tự nhiên |
|
1.3.2 |
Đá ốp lát nhân tạo |
|
1.4 |
Thiết bị vệ sinh |
|
1.4.1 |
Chậu rửa (bao gồm bồn rửa mặt) |
|
1.4.2 |
Bồn tiểu nam treo tường |
|
1.4.3 |
Bồn tiểu nữ |
|
1.4.4 |
Bệ xí bệt |
|
1.4.5 |
Các thiết bị vệ sinh khác |
|
1.5 |
Kính xây dựng |
|
1.5.1 |
Kính nổi |
|
1.5.2 |
Kính tấm xây dựng sản xuất theo phương pháp kéo ngang hoặc kéo đứng |
|
1.5.3 |
Kính cán hoa văn |
|
1.5.4 |
Kính phẳng tôi nhiệt |
|
1.5.5 |
Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp |
|
1.5.6 |
Kính phủ bức xạ thấp (Low-E) |
|
1.5.7 |
Kính phủ phản quang |
|
1.5.8 |
Kính hộp gắn kín cách nhiệt |
|
1.5.9 |
Kính gương |
|
1.5.10 |
Kính màu |
|
1.5.11 |
Kính màu hấp thụ nhiệt |
|
1.5.12 |
Kính tự đổi màu |
|
1.5.13 |
Kính tích hợp pin năng lượng mặt trời |
|
1.5.14 |
Kính cốt lưới thép |
|
1.5.15 |
Gạch block thủy tinh |
|
1.5.16 |
Các loại kính xây dựng khác |
|
1.6 |
Vôi công nghiệp |
|
1.6.1 |
Vôi cục |
|
1.6.2 |
Vôi hydrat |
|
1.6.3 |
Bột nhẹ |
|
1.6.4 |
Các loại vôi công nghiệp khác |
|
1.7 |
Vật liệu chịu lửa |
|
1.7.1 |
Vật liệu chịu lửa định hình |
|
1.7.1.1 |
Gạch samot |
|
1.7.1.2 |
Gạch cao nhôm |
|
1.7.1.3 |
Gạch silic (dinat) |
|
1.7.1.4 |
Gạch chịu lửa nhôm - carbon |
|
1.7.1.5 |
Gạch manhêdi |
|
1.7.1.6 |
Gạch manhêdi - spinel |
|
1.7.1.7 |
Gạch manhêdi - carbon |
|
1.7.1.8 |
Gạch crom - manhêdi |
|
1.7.1.9 |
Gạch cacbua silic |
|
1.7.1.10 |
Các loại gạch chịu lửa khác |
|
1.7.2 |
Vật liệu chịu lửa không định hình |
|
1.7.2.1 |
Bê tông chịu lửa |
|
1.7.2.2 |
Vữa chịu lửa |
|
1.7.2.3 |
Sợi, bông chịu lửa |
|
1.7.3 |
Các loại vật liệu chịu lửa khác |
|
2 |
VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG |
|
2.1 |
Đá xây dựng |
|
2.1.1 |
Đá dăm sản xuất từ đá tự nhiên, dùng làm cốt liệu cho bê tông |
|
2.1.2 |
Đá cuội, sỏi tự nhiên dùng làm cốt liệu cho bê tông |
|
2.1.3 |
Các loại đá xây dựng khác |
|
2.2 |
Cát xây dựng |
|
2.2.1 |
Cát tự nhiên dùng làm cốt liệu cho bê tông và vữa xây, trát |
|
2.2.2 |
Cát nghiền dùng làm cốt liệu cho bê tông và vữa xây, trát |
|
2.2.3 |
Các loại cát xây dựng khác |
|
2.3 |
Vật liệu xây |
|
2.3.1 |
Gạch đất sét nung |
|
2.3.1.1 |
Gạch rỗng đất sét nung |
|
2.3.1.2 |
Gạch đặc đất sét nung |
|
2.3.2 |
Vật liệu xây không nung |
|
2.3.2.1 |
Gạch bê tông |
|
2.3.2.2 |
Sản phẩm bê tông khí chưng áp |
|
2.3.2.2.1 |
Gạch bê tông khí chưng áp |
|
2.3.2.2.2 |
Tấm tường bê tông khí chưng áp cốt thép |
|
2.3.2.3 |
Gạch bê tông nhẹ, tấm bê tông nhẹ (bê tông bọt, bê tông khí không chưng áp, bê tông cốt liệu nhẹ) và các loại vật liệu nhẹ khác |
|
2.3.2.4 |
Gạch bê tông geopolyme |
|
2.3.2.5 |
Tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép |
|
2.3.2.6 |
Tấm tường nhẹ 3 lớp xen kẹp |
|
2.3.2.7 |
Gạch không nung làm từ đất |
|
2.3.3 |
Các loại vật liệu xây khác |
|
2.4 |
Vật liệu ốp, lát |
|
2.4.1 |
Gạch ốp, lát xi măng |
|
2.4.2 |
Gạch ốp, lát đất sét nung |
|
2.4.3 |
Các loại vật liệu ốp, lát khác |
|
2.5 |
Vật liệu lợp |
|
2.5.1 |
Ngói lợp mái |
|
2.5.1.1 |
Ngói đất sét nung |
|
2.5.1.2 |
Ngói gốm tráng men |
|
2.5.1.3 |
Ngói bê tông (bao gồm ngói bê tông sợi) |
|
2.5.2 |
Tấm lợp |
|
2.5.2.1 |
Tấm sóng amiăng - xi măng |
|
2.5.2.2 |
Tấm lợp xi măng cốt sợi không dùng amiăng |
|
2.5.3 |
Đá phiến lợp |
|
2.5.4 |
Các loại vật liệu lợp khác |
|
2.6 |
Bê tông và cấu kiện bê tông |
|
2.6.1 |
Bê tông trộn sẵn |
|
2.6.2 |
Cấu kiện bê tông đúc sẵn |
|
2.6.3 |
Bê tông geopolyme |
|
2.6.4 |
Các loại bê tông khác |
|
2.7 |
Vữa trộn sẵn |
|
2.7.1 |
Vữa xây, trát trộn sẵn |
|
2.7.2 |
Vữa xi măng khô trộn sẵn không co |
|
2.7.3 |
Vữa, keo dán gạch và chít mạch sử dụng phụ gia polyme |
|
2.7.4 |
Vữa tăng cứng sàn |
|
2.7.5 |
Vữa thạch cao |
|
2.7.6 |
Vữa chịu axit |
|
2.7.7 |
Các loại vữa trộn sẵn khác |
|
2.8 |
Sơn tường dạng nhũ tương |
|
2.8.1 |
Sơn phủ tường dạng nhũ tương |
|
2.8.2 |
Sơn lót tường dạng nhũ tương |
|
2.8.3 |
Sơn silicat chống thấm sử dụng phụ gia polyme |
|
2.8.4 |
Các loại sơn tường dạng nhũ tương khác |
|
2.9 |
Tấm trần, vách ngăn |
|
2.9.1 |
Tấm thạch cao |
|
2.9.2 |
Panel thạch cao cốt sợi |
|
2.9.3 |
Panel thạch cao sợi thủy tinh |
|
2.9.4 |
Tấm trần, vách ngăn sử dụng chất kết dính xi măng |
|
2.9.5 |
Tấm composite |
|
2.9.6 |
Các loại tấm trần, vách ngăn khác |
|
2.10 |
Vật liệu sợi vô cơ sử dụng cho cách âm, cách nhiệt, gia cường |
|
2.10.1 |
Sợi, bông thủy tinh và các vật liệu dạng tấm, lưới, cuộn từ sợi, bông thủy tinh |
|
2.10.2 |
Amiăng trắng (amiăng chrysotile) |
|
2.10.3 |
Sợi, bông khoáng và các vật liệu dạng tấm, lưới, cuộn từ sợi, bông khoáng |
|
2.10.4 |
Sợi, bông gốm |
|
2.10.5 |
Các loại vật liệu sợi vô cơ khác |
|
2.11 |
Vật liệu san lấp có nguồn gốc tự nhiên |
|
2.11.1 |
Cát san lấp |
|
2.11.2 |
Đất san lấp |
|
2.11.3 |
Các loại vật liệu san lấp tự nhiên khác |
|
2.12 |
Thạch cao tự nhiên và sản phẩm thạch cao khác |
|
3 |
VẬT LIỆU XÂY DỰNG KIM LOẠI |
|
3.1 |
Vật liệu thép xây dựng |
|
3.1.1 |
Thép thanh |
|
3.1.2 |
Thép cuộn |
|
3.1.3 |
Thép hình |
|
3.1.4 |
Thép tấm |
|
3.1.5 |
Cáp thép, sợi thép |
|
3.1.6 |
Các loại vật liệu thép xây dựng khác |
|
3.2 |
Tôn lợp |
|
3.3 |
Tấm ốp kim loại |
|
3.4 |
Thanh định hình (profile) nhôm và hợp kim nhôm |
|
3.5 |
Khung cửa, vách ngăn bằng nhôm |
|
3.6 |
Ống và phụ tùng bằng kim loại dùng cho cấp, thoát nước |
|
3.6.1 |
Ống và phụ tùng bằng gang dẻo dùng cho các công trình dẫn nước |
|
3.6.2 |
Ống và phụ tùng bằng đồng, hợp kim đồng dùng cho cấp, thoát nước |
|
3.6.3 |
Ống và phụ tùng bằng nhôm, hợp kim nhôm dùng cho cấp, thoát nước |
|
3.7 |
Các vật liệu xây dựng khác từ kim loại |
|
4 |
VẬT LIỆU XÂY DỰNG KHÔNG SẢN XUẤT TRỰC TIẾP TỪ KHOÁNG SẢN |
|
4.1 |
Vật liệu xây dựng từ gỗ (bao gồm gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp) |
|
4.1.1 |
Ván gỗ nhân tạo |
|
4.1.1.1 |
Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm) |
|
4.1.1.2 |
Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô |
|
4.1.1.3 |
Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự) |
|
4.1.1.4 |
Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình |
|
4.1.2 |
Gỗ, ván lát sàn |
|
4.1.3 |
Gỗ, ván ốp tường, trần |
|
4.1.4 |
Cửa, khung cửa gỗ |
|
4.1.5 |
Các vật liệu xây dựng khác từ gỗ |
|
4.2 |
Vật liệu xây dựng trên cơ sở polyme và hợp chất hữu cơ |
|
4.2.1 |
Nhựa đường (bitum) |
|
4.2.2 |
Tấm nhựa (acrylic, polycarbonat, PP, PE, HDPE và các loại khác) |
|
4.2.3 |
Vật liệu composite nền polyme |
|
4.2.4 |
Sơn sàn bê tông (epoxy, acrylic, polyurethane và các loại khác) |
|
4.2.5 |
Sơn bảo vệ kết cấu thép (alkyd, epoxy, acrylic, polyurethane và các loại khác) |
|
4.2.6 |
Sơn bảo vệ bê tông chống thấm, chống ăn mòn (acrylic, epoxy, polyurea, bitum, polyurethane và các loại khác) |
|
4.2.7 |
Sơn phản quang, phát quang |
|
4.2.8 |
Sơn vạch đường giao thông nhựa nhiệt dẻo |
|
4.2.9 |
Sơn vạch đường giao thông hệ dung môi, hệ nước |
|
4.2.10 |
Sợi gia cường (aramid, carbon, xenlulo, polyvinyl alcohol, polyetylen, polypropylen và các loại khác) |
|
4.2.11 |
Keo dán (polyvinyl acetat và các chủng loại khác) |
|
4.2.12 |
Keo trám, keo bơm (silicon, polyurethane, polysulfit, epoxy và các chủng loại khác) |
|
4.2.13 |
Tấm xốp cách nhiệt (polystyrene, polyurethane và các loại khác) |
|
4.2.14 |
Thanh định hình (profile) polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để chế tạo cửa sổ và cửa đi |
|
4.2.15 |
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng chất dẻo dùng cho cấp, thoát nước |
|
4.2.15.1 |
Bằng PE dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất |
|
4.2.15.2 |
Bằng PP dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất |
|
4.2.15.3 |
Bằng PVC dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất |
|
4.2.15.4 |
Bằng nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP) |
|
4.2.16 |
Vải địa kỹ thuật |
|
4.2.17 |
Bấc thấm |
|
4.2.18 |
Các vật liệu xây dựng khác từ hợp chất hữu cơ |
|
4.3 |
Vật liệu tái chế, tái sử dụng và phụ phẩm công nghiệp dùng làm vật liệu xây dựng |
|
4.3.1 |
Tro bay dùng cho vật liệu xây dựng |
|
4.3.1.1 |
Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng |
|
4.3.1.2 |
Tro bay làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng |
|
4.3.2 |
Tro xỉ nhiệt điện đốt than làm vật liệu san lấp |
|
4.3.3 |
Tro trấu |
|
4.3.4 |
Xỉ đáy lò |
|
4.3.5 |
Xỉ hạt |
|
4.3.5.1 |
Xỉ hạt lò cao |
|
4.3.5.2 |
Xỉ hạt phospho lò điện nghiền mịn dùng cho xi măng và bê tông |
|
4.3.6 |
Xỉ thép |
|
4.3.6.1 |
Xỉ thép làm vật liệu san lấp |
|
4.3.6.2 |
Xỉ thép dùng làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng |
|
4.3.7 |
Thạch cao phát thải, phụ phẩm thạch cao |
|
4.3.7.1 |
Thạch cao phát thải từ các nhà máy nhiệt điện (FGD) |
|
4.3.7.2 |
Hỗn hợp thạch cao phốt pho làm vật liệu san lấp |
|
4.3.7.3 |
Thạch cao phốt pho dùng để sản xuất xi măng |
|
4.3.8 |
Cốt liệu, vật liệu san lấp từ phế thải xây dựng và phế thải công nghiệp |
|
4.3.9 |
Tro, xỉ đốt rác |
|
4.3.10 |
Bùn thải, bùn nạo vét |
|
4.3.11 |
Các loại chất thải, phế thải, phụ phẩm khác đáp ứng yêu cầu sử dụng làm vật liệu xây dựng |
|
4.4 |
Các vật liệu xây dựng khác không sản xuất trực tiếp từ khoáng sản |
Trên đây là “Danh mục sản phẩm hàng hóa vật liệu xây dựng từ 01/7/2026”.