Thông tư 58/2026/TT-BXD quy định mẫu giấy tờ sử dụng trong hoạt động đăng kiểm tàu biển gồm:
|
STT |
Tên giấy tờ |
Ký hiệu |
|
1 |
Đề nghị ủy quyền cho tổ chức đăng kiểm nước ngoài kiểm định, phân cấp, chứng nhận an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho tàu biển Việt Nam |
|
|
2 |
Văn bản ủy quyền cho tổ chức đăng kiểm nước ngoài kiểm định, phân cấp, chứng nhận an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho tàu biển Việt Nam |
|
|
3 |
Đề nghị cấp/xác nhận giấy chứng nhận năng lực cơ sở thử nghiệm, cung cấp dịch vụ kiểm tra, thử trang thiết bị an toàn và cơ sở chế tạo liên quan đến an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường của tàu biển |
|
|
4 |
Đề nghị cấp giấy chứng nhận công nhận thợ hàn |
|
|
5 |
Giấy chứng nhận phân cấp |
|
|
6 |
Giấy chứng nhận phù hợp đi một chuyến |
|
|
7 |
Giấy chứng nhận an toàn trang thiết bị |
|
|
8 |
Giấy chứng nhận mạn khô |
|
|
9 |
Giấy chứng nhận dung tích |
|
|
10 |
Giấy chứng nhận ngăn ngừa ô nhiễm dầu |
|
|
11 |
Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra cần trục dây giằng, tời và các chi tiết |
|
|
12 |
Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra cần trục dây giằng, tời và các chi tiết, làm việc ghép đôi |
|
|
13 |
Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra cần trục trụ xoay hoặc máy nâng và các chi tiết |
|
|
14 |
Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra thang máy/cầu xe và các chi tiết |
|
|
15 |
Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra các chi tiết tháo được |
|
|
16 |
Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra dây cáp thép |
|
|
17 |
Sổ đăng ký thiết bị nâng và chi tiết tháo được của tàu biển |
|
|
18 |
Giấy chứng nhận an toàn tàu khách |
|
|
19 |
Giấy chứng nhận an toàn tàu cao tốc |
|
|
20 |
Giấy chứng nhận duy trì cấp tàu |
|
|
21 |
Giấy chứng nhận phù hợp cho hoạt động kéo |
|
|
22 |
Giấy chứng nhận thử lực kéo tại móc |
|
|
23 |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường tàu biển cỡ nhỏ |