Chính sách mới 04/09/2026 22:40 PM

Điểm mới về hồ sơ khai thuế TNDN tại Thông tư 89/2026/TT-BTC

Tham vấn bởi Luật sư Nguyễn Thụy Hân
04/09/2026 22:40 PM

Quy định về hồ sơ khai thuế TNDN tại Thông tư 89/2026/TT-BTC có điểm gì mới so với quy định trước đây?

Điểm mới về hồ sơ khai thuế TNDN tại Thông tư 89/2026/TT-BTC

Điểm mới về hồ sơ khai thuế TNDN tại Thông tư 89/2026/TT-BTC (Hình minh họa)

Điểm mới về hồ sơ khai thuế TNDN tại Thông tư 89/2026/TT-BTC

Ngày 10/8/2026, Cục Thuế ban hành Công văn 5746/CT-CS về việc giới thiệu điểm mới Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Theo đó, điểm mới về hồ sơ khai thuế TNDN tại Thông tư 89/2026/TT-BTC (Khoản 5 Điều 21) như sau:

Sửa đổi quy định về nộp Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia khi nộp hồ sơ khai quyết toán thuế TNDN đối với người nộp thuế có giao dịch liên kết theo hướng: Tách riêng Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia ra khỏi hồ sơ khai quyết toán thuế TNDN do thời hạn nộp 02 loại hồ sơ này là khác nhau (hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế TNDN là ngày cuối cùng của tháng thứ 03 kể từ ngày kết thúc năm tài chính, trong khi đó hạn nộp Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia là 12 tháng sau ngày kết thúc năm tài chính của Công ty mẹ) và để đảm bảo nguyên tắc bảo mật thông tin trên Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia theo khuyến nghị của OECD. Việc nộp Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia thực hiện theo quy định tại Nghị định 255/2026/NĐ-CP quy định về quản lý thuế đối với các giao dịch liên kết của những doanh nghiệp có quan hệ liên kết thay thế Nghị định 132/2020/NĐ-CP.

Quy định về hồ sơ khai thuế TNDN tại Thông tư 89/2026/TT-BTC

Khoản 5 Điều 21 Thông tư 89/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ khai thuế TNDN như sau:

- Hồ sơ khai thuế thu nhập doanh nghiệp theo từng lần phát sinh; hồ sơ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại điểm 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC, cụ thể:

STT

Mẫu số

Tên hồ sơ, mẫu biểu

Điều, khoản viện dẫn

6. Hồ sơ khai thuế thu nhập doanh nghiệp

6.1 Hồ sơ khai thuế theo từng lần phát sinh

 

a) Đối với hoạt động không phát sinh thường xuyên

Khoản 5 Điều 21 Chương III

1

04/TNDN

Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với phương pháp tỷ lệ trên doanh thu)

 

b) Đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản

Khoản 5 Điều 21 Chương III

2

02/TNDN

Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác theo từng lần phát sinh)

 

 

3

06/TNDN

Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản)

 

c

Đối với hoạt động bán, bán đấu giá bất động sản, tài sản khác là tài sản bảo đảm

Khoản 5 Điều 21 Chương III

 

02/TNDN

Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác theo từng lần phát sinh)

 

d) Đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài

Khoản 5 Điều 21 Chương III

4

05/TNDN

Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài)

 

5

Kèm theo: Bản sao hợp đồng chuyển nhượng

e) Đối với hoạt động chia lợi tức cho tổ chức đầu tư

Khoản 5 Điều 21 Chương III

6

07/TNDN

Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với hoạt động chia lợi tức cho tổ chức đầu tư của Quỹ đầu tư chứng khoán)

 

6.2 Hồ sơ khai quyết toán thuế

Khoản 5 Điều 21 Chương III

a) Trường hợp áp dụng phương pháp tỷ lệ trên doanh thu

 

1

04/TNDN

Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với phương pháp tỷ lệ trên doanh thu)

 

2

Kèm theo: Báo cáo tài chính năm (trừ trường hợp không phải lập báo cáo tài chính) theo quy định của pháp luật về kế toán và báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính (trừ trường hợp không bắt buộc phải kiểm toán) theo quy định của pháp luật về kiểm toán độc lập.

b) Trường hợp áp dụng phương pháp doanh thu, chi phí

Khoản 5 Điều 21 Chương III

1

03/TNDN

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí)

 

2

03-2/TNDN

Phụ lục chuyển lỗ

 

3

03-3A/TNDN

Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với thu nhập từ dự án đầu tư, thu nhập của doanh nghiệp được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp

 

4

03-3C/TNDN

Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi (Áp dụng đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ)

 

5

03-3D/TNDN

Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi (Áp dụng đối với doanh nghiệp khoa học công nghệ, doanh nghiệp thực hiện chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực ưu tiên chuyển giao)

 

6

03-4/TNDN

Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp đối với thu nhập ở nước ngoài

 

7

03-5/TNDN

Phụ lục thu nhập đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản

 

8

03-6/TNDN

Phụ lục báo cáo trích lập, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ

 

9

03-8/TNDN

Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với cơ sở sản xuất

 

10

03-8A/TNDN

Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản

 

11

03-8B/TNDN

Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện

 

12

03-8C/TNDN

Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán

 

13

03-9/TNDN

Phụ lục bảng kê chứng từ nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng bất động sản thu tiền theo tiến độ chưa bàn giao trong năm

 

14

Kèm theo:

- Báo cáo tài chính năm (trừ trường hợp không phải lập báo cáo tài chính) theo quy định của pháp luật về kế toán và báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính (trừ trường hợp không bắt buộc phải kiểm toán) theo quy định của pháp luật về kiểm toán độc lập.

- Phụ lục giao dịch liên kết theo quy định tại Nghị định số 255/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về quản lý thuế đối với các giao dịch liên kết của những doanh nghiệp có quan hệ liên kết (nếu có).

- Thông báo về số vốn đăng ký đầu tư của dự án đầu tư mở rộng (nếu thuộc trường hợp phải nộp theo quy định của pháp luật về thuế TNDN)

- Các tài liệu khác đối với trường hợp người nộp thuế kê khai phụ lục 03-4/TNDN:

+ Trường hợp có thu nhập tại nước chưa ký Hiệp định tránh đánh thuế hai lần: Bản sao Tờ khai thuế thu nhập ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế hoặc văn bản giải trình trong trường hợp chưa có Tờ khai thuế thu nhập ở nước ngoài; Bản sao chứng từ nộp thuế TNDN ở nước ngoài hoặc bản sao văn bản xác nhận của cơ quan thuế nước ngoài về số thuế TNDN đã nộp hoặc bản sao chứng từ có giá trị tương đương có xác nhận của người nộp thuế. 

+ Trường hợp được khấu trừ theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần: Hồ sơ chứng minh số thuế đã nộp tại nước ngoài thực hiện theo quy định tại Điều 34 Chương III

- Trường hợp người nộp thuế phải khai Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia:

Hồ sơ khai thuế thực hiện theo quy định tại Nghị định 255/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về quản lý thuế đối với các giao dịch liên kết của những doanh nghiệp có quan hệ liên kết.

 

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 132

Bài viết về

lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

Chính sách khác

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn