![Danh sách 309 bến cảng thuộc các cảng biển tại Việt Nam [Mới nhất]](https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/tintuc/2026/04/18/cang-bien-tai-viet-nam.jpg)
Danh sách 309 bến cảng thuộc các cảng biển tại Việt Nam [Mới nhất]
Dưới đây là danh sách 309 bên cảng thuộc các cảng biển tại Việt Nam:
|
TT |
Tên bến cảng |
Tên cầu cảng |
Thuộc cảng biển |
|
1. |
Bến cảng Vạn Gia (Khu chuyển tải Vạn Gia) |
Cầu cảng Vạn Gia |
Quảng Ninh |
|
2. |
Bến cảng Mũi Chùa |
Cầu cảng số 1 Mũi Chùa |
|
|
3. |
Bến cảng than Cẩm Phả |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
4. |
Bến cảng Nhà máy xi măng Cẩm Phả |
Cầu cảng xuất Clinker số 1 |
|
|
Cầu cảng nhập nguyên liệu và xuất xi măng bao số 1 |
|||
|
Cầu cảng nhập nguyên liệu và xuất xi măng bao số 2 |
|||
|
Cầu cảng nhập nguyên liệu và xuất xi măng bao số 3 |
|||
|
5. |
Bến cảng 324 |
Cầu cảng 324 |
|
|
6. |
Bến cảng Nhà máy đóng tàu Hạ Long |
Cầu cảng trang trí |
|
|
Cầu cảng 70.000DWT |
|||
|
Cầu cảng 30.000DWT |
|||
|
7. |
Bến cảng Hải Phát – Giai đoạn 1 |
Cầu cảng Hải Phát |
|
|
8. |
Bến cảng xăng dầu Cái Lân |
Cầu cảng Xăng dầu Cái Lân |
|
|
9. |
Bến cảng nhà máy xi măng Thăng Long |
Cầu cảng số 1 (xuất Clinker và xi măng rời) |
|
|
Cầu cảng số 2 (xuất xi măng bao). |
|||
|
Cầu cảng số 3 (nhập nguyên liệu) |
|||
|
10. |
Bến cảng chuyên dùng Nhà máy nhiệt điện Thăng Long |
Cầu cảng nhập than số 1 |
|
|
Cầu cảng nhập than số 2 |
|||
|
Cầu cảng nhập than số 3 |
|||
|
Cầu cảng nhập than số 4 |
|||
|
11. |
Bến cảng tổng hợp Cái Lân |
Cầu cảng Tạm |
|
|
Cầu cảng số 1 |
|||
|
Cầu cảng số 2, 3, 4 Bến cảng Cái Lân |
|||
|
Cầu cảng số 5, 6, 7 Cảng Cái Lân |
|||
|
12. |
Bến cảng nhà máy xi măng Hạ Long |
Cầu cảng xuất clinker |
|
|
Cầu cảng nhập nguyên liệu và xuất xi măng bao |
|||
|
13. |
Bến cảng xăng dầu B12 |
Cầu cảng 40.000DWT |
|
|
Cầu cảng 5.000DWT |
|||
|
Cầu cảng 500DWT |
|||
|
14. |
Bến cảng tàu khách quốc tế Hạ Long |
Cầu cảng số 1 |
|
|
15. |
Bến cảng Nosco |
Cầu cảng trang trí |
|
|
Cầu cảng trang trí (phía thượng lưu) |
|||
|
Cầu cảng trang trí số 1A |
|||
|
16. |
Bến cảng Việt Nhật |
Cầu cảng Việt Nhật |
Hải Phòng |
|
17. |
Bến cảng Vật Cách |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
Cầu cảng số 4 |
|||
|
Cầu cảng số 5 |
|||
|
Cầu cảng số 6 |
|||
|
18. |
Bến cảng Tiến Mạnh |
Cầu cảng Tiến Mạnh |
|
|
19. |
Bến cảng Công ty TNHH Thương mại Nam Ninh |
Cầu cảng Nam Ninh |
|
|
20. |
Bến cảng 1000 DWT Công ty Cổ phần Vận tải & cung ứng xăng dầu |
Cầu cảng 1.000DWT |
|
|
21. |
Bến cảng chuyên dùng rau quả, thực phẩm tổng hợp Hùng Vương |
Cầu cảng chuyên dùng |
|
|
22. |
Bến cảng Lilama Hải Phòng |
Cầu cảng Lilama |
|
|
23. |
Bến cảng Chuyên dùng Công ty liên doanh Khí hóa lỏng Thăng Long |
Cầu cảng Khí hóa lỏng Thăng Long |
|
|
24. |
Bến cảng 3000DWT của Công ty CP Hóa dầu quân đội |
Cầu cảng Công ty Hóa dầu quân đội |
|
|
25. |
Bến cảng Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ Tự Long |
Cầu cảng Tự Long |
|
|
26. |
Bến cảng dầu Thượng Lý |
Cầu cảng Thượng Lý |
|
|
27. |
Bến cảng đóng tàu Bạch Đằng |
Cầu cảng đóng tàu Bạch Đằng |
|
|
28. |
Bến cảng Hải Phòng (khu cảng chính, Hoàng Diệu) |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
Cầu cảng số 4 |
|||
|
Cầu cảng số 5 |
|||
|
Cầu cảng số 6 |
|||
|
Cầu cảng số 7 |
|||
|
Cầu cảng số 8 |
|||
|
Cầu cảng số 9 |
|||
|
29. |
Bến cảng Cá Hạ Long |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 hạ lưu |
|||
|
30. |
Bến cảng Gas Đài Hải |
Cầu cảng Gas Đài Hải |
|
|
31. |
Bến cảng Cửa Cấm |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
32. |
Bến cảng Thủy sản II |
Cầu cảng Thủy sản II |
|
|
33. |
Bến cảng Nam Hải |
Cầu cảng Nam Hải |
|
|
34. |
Bến cảng Đoạn Xá |
Cầu cảng Đoạn Xá |
|
|
35. |
Bến cảng Transvina |
Cầu cảng Transvina |
|
|
36. |
Bến cảng Hải Đăng |
Cầu cảng Hải Đăng |
|
|
37. |
Bến cảng Greenport |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
38. |
Bến cảng Chùa Vẽ |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
Cầu cảng số 4 |
|||
|
Cầu cảng số 5 |
|||
|
39. |
Bến cảng thiết bị vật tư tại khu vực Chùa Vẽ |
Cầu cảng thiết bị vật tư Chùa Vẽ |
|
|
40. |
Bến cảng chuyên dụng khí Thăng Long |
Cầu cảng Chuyên dụng khí Thăng Long |
|
|
41. |
Bến cảng Đông Hải |
Cầu cảng Đông Hải |
|
|
42. |
Bến cảng 128 |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
43. |
Bến cảng Dầu khí Hải Linh Hải Phòng |
Cầu cảng Dầu khí Hải Linh |
|
|
44. |
Bến cảng Xăng dầu K99 |
Cầu cảng xăng Dầu K99 |
|
|
45. |
Bến cảng Xăng dầu Petec Hải Phòng |
Cầu cảng Xăng dầu Petec |
|
|
46. |
Bến cảng Hải An |
Cầu cảng Hải An |
|
|
47. |
Bến cảng Trang trí của Công ty 189 |
Cầu cảng Trang trí |
|
|
48. |
Bến cảng Công ty TNHH MTV 189 |
Cầu cảng 189 |
|
|
49. |
Bến cảng Xăng dầu 19-9 |
Cầu cảng 19-9 |
|
|
50. |
Bến cảng PTSC Đình Vũ |
Cầu cảng PTSC Đình Vũ |
|
|
51. |
Bến cảng Đình Vũ |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
52. |
Bến cảng Tân Vũ |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
Cầu cảng số 4 |
|||
|
Cầu cảng số 5 |
|||
|
53. |
Bến cảng VIMC Đình Vũ |
Cầu cảng VIMC Đình Vũ |
|
|
54. |
Bến cảng Nam Hải Đình Vũ |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
55. |
Bến cảng Container Vip Greenport |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
56. |
Bến cảng chuyên dùng FGG |
Cầu cảng chuyên dùng FGG |
|
|
57. |
Bến cảng Euro Đình Vũ |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
58. |
Bến cảng Nhà máy DAP Hải Phòng |
Cầu cảng DAP (hóa chất VN) |
|
|
59. |
Bến cảng MPC Port |
Cầu cảng MPC |
|
|
60. |
Bến cảng Nam Đình Vũ |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
Cầu cảng số 4 |
|||
|
61. |
Bến cảng Container Quốc tế Tân cảng Hải Phòng (TC-HICT) |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu số 1A |
|||
|
62. |
Bến cảng HTIT (Lạch Huyện) |
Cầu cảng số 3 |
|
|
Cầu cảng số 4 |
|||
|
63. |
Bến cảng Hateco (Lạch Huyện) |
Cầu cảng số 5 |
|
|
Cầu cảng số 6 |
|||
|
64. |
Bến cảng Nhà máy đóng tàu Phà Rừng |
Cầu cảng hoàn thiện 30.000DWT |
|
|
Cầu cảng liền bờ phía Đông |
|||
|
65. |
Bến cảng Caltex |
Cầu cảng Caltex |
|
|
66. |
Bến cảng Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng |
Cầu cảng Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng |
|
|
67. |
Bến cảng công nghiệp tàu thủy Nam Triệu |
Cầu cảng 10.000DWT |
|
|
Cầu cảng trang trí |
|||
|
68. |
Bến cảng nhà máy đóng tàu Thịnh Long |
Cầu cảng trang trí số 2 |
Nam Định |
|
69. |
Bến cảng Thịnh Long |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
70. |
Bến cảng Hải Thịnh |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
71. |
Bến cảng Diêm Điền |
Cầu cảng số 1 |
Thái Bình |
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
72. |
Bến cảng xuất nhập xăng dầu Hải Hà |
Cầu cảng xăng dầu Hải Hà |
|
|
73. |
Bến cảng xăng dầu Quảng Hưng |
Cầu cảng Xăng dầu Quảng Hưng |
Thanh Hóa |
|
74. |
Bến cảng Lệ Môn |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
75. |
Bến cảng Nhà máy Lọc hóa dầu Nghi Sơn |
Cầu cảng 1A |
|
|
Cầu cảng 1B |
|||
|
Cầu cảng 2A |
|||
|
Cầu cảng 2B |
|||
|
Cầu cảng 4A |
|||
|
Cầu cảng 4B |
|||
|
Cầu cảng dịch vụ |
|||
|
76. |
Bến cảng thuộc Dự án Khu phát triển Gas&LNG và các loại hình phụ trợ lọc hoá dầu Nghi Sơn |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
77. |
Bến cảng chuyên dụng Nhà máy xi măng Nghi Sơn |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
78. |
Bến cảng quốc tế Nghi Sơn |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 2A |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
Cầu cảng số 4 |
|||
|
Cầu cảng số 5 |
|||
|
79. |
Bến cảng Quang Trung |
Cầu cảng số 11 |
|
|
80. |
Bến cảng tổng hợp Long Sơn |
Cầu cảng số 7 |
|
|
Cầu cảng số 8 |
|||
|
Cầu cảng số 9 |
|||
|
81. |
Bến cảng tổng hợp Nghi Sơn |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
Cầu cảng số 4 |
|||
|
Cầu cảng số 5 |
|||
|
Cầu cảng số 6 |
|||
|
82. |
Bến cảng Nhiệt điện Nghi Sơn 1 |
Cầu cảng nhập than |
|
|
Cầu cảng nhập dầu HFO |
|||
|
83. |
Bến cảng chuyên dùng Nhà máy Nhiệt điện Nghi Sơn 2 |
Cầu cảng số 1 |
|
|
84. |
Bến cảng chuyên dùng Vissai |
Cầu cảng số 1 |
Nghệ An |
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
Cầu cảng số 4 |
|||
|
Cầu cảng số 5 |
|||
|
Cầu cảng số 6 |
|||
|
Cầu cảng số 7 |
|||
|
Cầu cảng số 1 (khu bến số 2) |
|||
|
Cầu cảng số (khu bến số 2) |
|||
|
85. |
Bến cảng xăng dầu DKC |
Cầu cảng 10.000DWT |
|
|
Cầu cảng 49.000DWT |
|||
|
86. |
Bến cảng Cửa Lò |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
Cầu cảng số 4 |
|||
|
Cầu cảng số 5 |
|||
|
87. |
Bến cảng Cục Hậu cần Quân khu IV |
Cầu cảng chuyên dùng phục vụ mục đích quân sự |
|
|
88. |
Bến cảng Bến Thủy |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
Cầu cảng số 6 |
|||
|
89. |
Bến cảng xăng dầu Hưng Hòa |
Cầu cảng dầu Hưng Hoà |
|
|
90. |
Bến cảng 400DWT của Tổng Công ty BĐATHH miền Bắc |
Cầu cảng 400DWT Cửa Hội |
|
|
91. |
Bến cảng xăng dầu Xuân Giang |
Cầu cảng xăng dầu Xuân Giang |
Hà Tĩnh |
|
92. |
Bến cảng Xuân Hải |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
93. |
Bến cảng Xuân Phổ |
Cầu cảng Xuân Phổ |
|
|
94. |
Bến cảng Vũng Áng |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
95. |
Bến cảng xăng dầu LPG Vũng Áng |
Cầu cảng 15.000DWT |
|
|
Cầu cảng 3.000DWT |
|||
|
96. |
Bến cảng Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 |
Cầu cảng Tây |
|
|
Cầu cảng Đông |
|||
|
97. |
Bến cảng Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 2 |
Cầu cảng Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 2 |
|
|
98. |
Bến cảng Sơn Dương |
Cầu cảng S1 |
|
|
Cầu cảng S2 |
|||
|
Cầu cảng S3 |
|||
|
Cầu cảng W1 |
|||
|
Cầu cảng W2 |
|||
|
Cầu cảng W3 |
|||
|
Cầu cảng W4 |
|||
|
Cầu cảng W5 |
|||
|
Cầu cảng W6 |
|||
|
Cầu cảng W7 |
|||
|
Cầu cảng A1 |
|||
|
Cầu cảng A2 |
|||
|
Cầu cảng N2 |
|||
|
Bến dịch vụ |
|||
|
99. |
Bến cảng Hòn La |
Cầu cảng số 1 |
Quảng Bình |
|
100. |
Bến cảng Thắng Lợi |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
101. |
Bến cảng xăng dầu Sông Gianh |
Cầu cảng xăng dầu |
|
|
102. |
Bến cảng Gianh |
Cầu cảng Gianh |
|
|
103. |
Bến cảng Cửa Việt |
Cầu cảng số 1 |
Quảng Trị |
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng Hợp Thịnh |
|||
|
Cầu cảng số 4 |
|||
|
104. |
Bến cảng Xăng dầu Hải Hà - Quảng Trị |
Cầu cảng Xăng dầu Hải Hà - Quảng Trị |
|
|
105. |
Bến cảng Thuận An |
Cầu cảng số 1 |
Thừa Thiên Huế |
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
106. |
Bến cảng Chân Mây |
Cầu cảng số 1 (tuyến mép bến phía biển) |
|
|
Cầu cảng số 1 (tuyến mép bến phía bờ) |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
107. |
Bến cảng chuyên dùng của Công ty CP Xi măng Vicem Hải Vân |
Cầu cảng Vicem Hải Vân |
Đà Nẵng |
|
108. |
Bến cảng Tiên Sa |
Cầu cảng số 1 (mép bến hạ lưu – bến TS1A) |
|
|
Cầu cảng số 1 (mép bến thượng lưu – bến TS1B) |
|||
|
Cầu cảng số 2 (mép bến hạ lưu – bến TS2A) |
|||
|
Cầu cảng số 2 (mép bến thượng lưu – bến TS2B) |
|||
|
Cầu cảng số 3 Tiên Sa |
|||
|
Cầu cảng số 4 Tiên Sa |
|||
|
Cầu cảng số 5 Tiên Sa |
|||
|
Cầu cảng số 7 Tiên Sa |
|||
|
109. |
Bến cảng Sơn Trà |
Cầu cảng Sơn Trà |
|
|
110. |
Bến cảng chuyên dùng Công ty xăng dầu Khu vực V |
Cầu cảng chuyên dùng Công ty xăng dầu Khu vực V |
|
|
111. |
Bến cảng chuyên dùng Tổng kho sản phẩm dầu khí Đà Nẵng |
Cầu cảng chuyên dùng Tổng kho sản phẩm dầu khí |
|
|
112. |
Bến cảng Hải Sơn (X50) |
Cầu cảng Hải Sơn (X50) |
|
|
113. |
Bến cảng Nhà máy đóng tàu Tổng công ty Sông Thu |
Cầu cảng Nhà máy đóng tàu |
|
|
114. |
Bến cảng Chu Lai |
Cầu cảng số 1 |
Quảng Nam |
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
115. |
Bến cảng Kỳ Hà |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
116. |
Bến cảng gas của Công ty TNHH Elf Gaz Đà Nẵng |
Cầu cảng chuyên dùng Gas |
|
|
117. |
Bến cảng xuất sản phẩm Nhà máy lọc dầu Dung Quất |
Cầu cảng số 1 |
Quảng Ngãi |
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
Cầu cảng số 4 |
|||
|
Cầu cảng số 5 |
|||
|
Cầu cảng số 6 |
|||
|
118. |
Bến cảng PTSC Quảng Ngãi |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng bến tàu lai dắt |
|||
|
119. |
Bến cảng Germadept Dung Quất |
Cầu cảng số 1 - Khu bến tổng hợp I - cảng biển Dung Quất |
|
|
120. |
Bến cảng tổng hợp - container Hòa Phát Dung Quất |
Cầu cảng số 6 |
|
|
Cầu cảng số 7 |
|||
|
121. |
Bến cảng Doosan - Dung Quất |
Cầu cảng chuyên dùng Doosan - Dung Quất |
|
|
122. |
Bến cảng Tổng hợp Hào Hưng |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
Cầu cảng số 4 |
|||
|
123. |
Bến cảng chuyên dùng khu liên hợp sản xuất gang thép Hòa Phát Dung Quất |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
Cầu cảng số 4
|
|||
|
Cầu cảng số 5 |
|||
|
Cầu cảng số 6 |
|||
|
Cầu cảng số 7 |
|||
|
Cầu cảng số 8 |
|||
|
Cầu cảng số 9 |
|||
|
Cầu cảng số 10 |
|||
|
Cầu cảng số 11 |
|||
|
Cầu cảng tàu lai |
|||
|
124. |
Bến cảng số 3 – Khu bến Dung Quất 1 |
Cầu cảng Dung Quất |
|
|
125. |
Bến cảng Sa Kỳ |
Cầu cảng Sa Kỳ |
|
|
126. |
Bến cảng Bến Đình |
Cầu cảng Bến Đình |
|
|
127. |
Bến cảng Quy Nhơn |
Cầu cảng số 1 |
Bình Định |
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
Cầu cảng số 4 |
|||
|
128. |
Bến cảng Tân cảng Quy Nhơn |
Cầu cảng Tân cảng Quy Nhơn |
|
|
129. |
Bến cảng Thị Nại |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
130. |
Bến cảng quân sự Quy Nhơn |
Cầu cảng số 1 |
|
|
131. |
Bến cảng tổng hợp Vũng Rô |
Cầu cảng số 1 |
Phú Yên |
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
132. |
Bến cảng tổng hợp Bắc Vân Phong |
Cầu cảng số 1 |
Khánh Hoà |
|
133. |
Bến cảng công viên bến du thuyền quốc tế |
Cầu cảng B |
|
|
134. |
Bến cảng Đầm Môn |
Cầu cảng nhô |
|
|
135. |
Bến cảng Hòn Khói |
Cầu cảng số 2 |
|
|
136. |
Bến cảng Nhà máy đóng bao, trạm phân phối Xi măng Xuân Thành |
Cầu cảng Nhà máy đóng bao, trạm phân phối Xi măng Xuân Thành |
|
|
137. |
Bến cảng Nhà máy đóng bao và Trạm phân phối xi măng Long Sơn |
Cầu cảng Nhà máy đóng bao và Trạm phân phối xi măng Long Sơn |
|
|
138. |
Bến cảng Trạm phân phối xi măng Ninh Thủy |
Cầu cảng số 1 (Bến nhô) |
|
|
139. |
Bến cảng Tổng hợp Nam Vân Phong |
Cầu cảng số 1 (Bến nhô) |
|
|
Cầu cảng số 2 (Bến nhô) |
|||
|
140. |
Bến cảng Nhà máy đóng tàu Hyundai Việt Nam |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Ụ tàu số 1 |
|||
|
Ụ tàu số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
141. |
Bến cảng kho ngoại quan xăng dầu Vân Phong |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
Cầu cảng số 4 |
|||
|
142. |
Bến cảng Nhà máy nhiệt điện BOT Vân Phong 1 |
Cầu dẫn |
|
|
143. |
Bến cảng Học viện Hải quân |
Cầu cảng phía Bắc (Cầu A) |
|
|
Cầu cảng phía Nam (Cầu B) |
|||
|
144. |
Bến cảng xăng dầu Mũi Chụt |
Cầu cảng Mũi Chụt |
|
|
145. |
Bến cảng Nha Trang |
Cầu cảng số 3 (mặt phía biển) |
|
|
146. |
Bến cảng quốc tế Cam Ranh |
Cầu cảng số 2 |
|
|
Cầu cảng 2A |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
Cầu cảng số 4 |
|||
|
Cầu cảng số 5 |
|||
|
147. |
Bến cảng Ba Ngòi |
Cầu cảng BN1 |
|
|
Cầu cảng BN2 |
|||
|
Cầu cảng BN3 |
|||
|
Cầu cảng BN5 |
|||
|
148. |
Bến cảng xăng dầu K662 |
Cầu cảng C10000 |
|
|
Cầu cảng C3000 |
|||
|
149. |
Bến cảng nhà máy xi măng Cam Ranh |
Cầu cảng XMCR |
|
|
150. |
Bến cảng Khí hóa lỏng Hồng Mộc |
Cầu cảng HM |
|
|
151. |
Bến cảng Ninh Chữ |
Cầu cảng Ninh Chữ |
Ninh Thuận |
|
152. |
Bến cảng Cà Ná |
Cầu cảng muối Cà Ná |
|
|
153. |
Bến cảng Quốc tế Trung Nam Cà Ná |
Cầu cảng số 1A |
|
|
154. |
Bến cảng quốc tế Vĩnh Tân |
Cầu cảng số 2 |
|
|
Cầu cảng tổng hợp 3.000DWT |
|||
|
155. |
Bến cảng Nhà máy Nhiệt điện đốt than BOT Vĩnh Tân 1 |
Cầu cảng Nhà máy Nhiệt điện đốt than BOT Vĩnh Tân 1 |
|
|
156. |
Bến cảng Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 |
Cầu cảng nhập dầu và xuất tro xỉ |
|
|
Cầu cảng nhập than |
|||
|
157. |
Bến cảng Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
Cầu cảng Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
|
|
158. |
Bến cảng Phú Quý |
Cầu cảng Phú Quý |
|
|
159. |
Bến cảng Phan Thiết |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
160. |
Bến cảng Hải đoàn 129 |
Cầu cảng số 1 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
161. |
Bến cảng Hà Lộc |
Cầu cảng Hà Lộc |
|
|
162. |
Bến cảng Quốc phòng Quân khu 7 |
Cầu cảng Quốc phòng Quân khu 7 |
|
|
163. |
Bến cảng Côn Đảo -Vũng Tàu |
Cầu cảng Côn Đảo |
|
|
164. |
Bến cảng Thương cảng Vũng Tàu |
Cầu cảng Thương cảng Vũng Tàu |
|
|
165. |
Bến cảng kho xăng dầu K2 |
Cầu cảng kho xăng dầu K2 |
|
|
166. |
Bến cảng Nasos |
Cầu cảng Nasos |
|
|
167. |
Bến cảng Vungtau Shipyard |
Cầu cảng và Ụ tàu của Công ty Đóng tàu & Dịch vụ dầu khí |
|
|
168. |
Bến cảng trang trí 10.000 DWT Nhà máy đóng và sửa chữa tàu biển Sài Gòn |
Cầu cảng trang trí 10.000 DWT thuộc Nhà máy đóng và sửa chữa tàu biển Sài Gòn |
|
|
169. |
Bến cảng Khu công nghiệp Đông Xuyên |
Cầu cảng Khu công nghiệp Đông Xuyên |
|
|
170. |
Bến cảng Vina Offshore |
Cầu cảng 3.000 DWT |
|
|
171. |
Bến cảng Công ty TNHH Vard Vũng Tàu |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
172. |
Bến cảng Vạn An |
Cầu cảng Kho xăng dầu Đông Xuyên |
|
|
173. |
Bến cảng xăng dầu PTSC |
Cầu cảng chuyên dùng kho xăng dầu |
|
|
174. |
Bến cảng kho xăng dầu Cù Lao Tào |
Cầu cảng số 2 |
|
|
175. |
Bến cảng thượng lưu PTSC |
Cầu cảng dịch vụ dầu khí Vũng Tàu (Thượng lưu PTSC) |
|
|
176. |
Bến cảng Vietsovpetro |
Cầu cảng số 0 |
|
|
Cầu cảng số 1 |
|||
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
Cầu cảng số 4 |
|||
|
Cầu cảng số 5 |
|||
|
Cầu cảng số 6 |
|||
|
Cầu cảng số 7 |
|||
|
Cầu cảng số 8 |
|||
|
Cầu cảng số 9 |
|||
|
177. |
Bến cảng hạ lưu PTSC |
Cầu cảng hạ lưu PTSC (phân đoạn 9 -17) |
|
|
Cầu cảng căn cứ dịch vụ kỹ thuật dầu khí hạ lưu Vũng Tàu (phân đoạn 1 – 8) |
|||
|
178. |
Bến cảng chế tạo giàn khoan dầu khí (PV Shipyard) |
Cầu cảng số 1 (giai đoạn 1) |
|
|
Cầu cảng số 2 (giai đoạn 1) |
|||
|
179. |
Bến cảng kết cấu kim loại và lắp máy dầu khí (PVC-MS) |
Cầu cảng PVC-MS |
|
|
180. |
Bến cảng Khu dịch vụ công nghiệp Long Sơn |
Cầu cảng số 1 |
|
|
181. |
Bến cảng chuyên dùng Dự án Tổ hợp hóa dầu miền Nam Việt Nam |
Cầu cảng Hydrocarbon số 1 |
|
|
Cầu cảng Hydrocarbon số 2 |
|||
|
Cầu cảng xây dựng |
|||
|
182. |
Bến cảng xi măng Cẩm Phả |
Cầu cảng Trạm nghiền xi măng Cẩm Phả. |
|
|
183. |
Bến cảng Nhà máy điện Phú Mỹ 1 |
Cầu cảng dầu Phú Mỹ của Nhà máy điện Phú Mỹ 1 |
|
|
Cầu cảng dầu Nhà máy điện Phú Mỹ 2-1 |
|||
|
184. |
Bến cảng SCC-VN Thị Vải |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng xuất xi măng |
|||
|
185. |
Bến cảng quốc tế Sài Gòn Việt Nam (SITV) |
Cầu cảng Quốc tế Sài Gòn Việt Nam (SITV) |
|
|
186. |
Bến cảng quốc tế Thị Vải |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
187. |
Bến cảng Baria Serece |
Cầu cảng số 1 (Phân đoạn A, phân đoạn B) |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
Cầu cảng số 4 |
|||
|
Cầu cảng số 5 |
|||
|
188. |
Bến cảng Đạm và dịch vụ dầu khí tổng hợp Phú Mỹ |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
Cầu cảng số 4 |
|||
|
189. |
Bến cảng Thép Phú Mỹ |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
190. |
Bến cảng tổng hợp Thị Vải (ODA) |
Cầu cảng số 1 |
|
|
191. |
Bến cảng Quốc tế SP-PSA |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
192. |
Bến cảng Posco |
Cầu cảng số 1 |
|
|
193. |
Bến cảng Posco Yamato Vina |
Cầu cảng Posco Yamato Vina |
|
|
194. |
Bến cảng Nhà máy đóng tàu Ba Son |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng sà lan |
|||
|
Ụ nổi |
|||
|
195. |
Bến cảng Interflour Cái Mép |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
196. |
Bến cảng Container Cái Mép Thượng |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng sà lan số 1 |
|||
|
Cầu cảng sà lan số 2 |
|||
|
Cầu cảng sà lan số 3 |
|||
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
197. |
Bến cảng Hyosung Vina Chemicals |
Cầu cảng Hyosung Vina Chemicals |
|
|
198. |
Bến cảng PVGas Vũng Tàu |
Cầu cảng sà lan số 1 |
|
|
Cầu cảng sà lan số 2 |
|||
|
199. |
Bến cảng xăng dầu PETEC Cái Mép |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
200. |
Bến cảng xăng dầu Petro Vũng Tàu |
Cầu cảng xăng dầu Petro Vũng Tàu |
|
|
201. |
Bến cảng Tổng hợp Cái Mép |
Cầu cảng số 2 |
|
|
202. |
Bến cảng Quốc tế Cái Mép (CMIT) |
Cầu cảng Quốc tế Cái Mép |
|
|
203. |
Bến cảng container Quốc tế Cái Mép |
Cầu cảng Container Quốc tế Cái Mép |
|
|
204. |
Bến cảng container Quốc tế Cảng Sài Gòn-SSA (SSIT) |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
205. |
Bến cảng Cái Mép Gemadept-Terminal Link |
Cầu cảng sà lan |
|
|
Cầu chính |
|||
|
206. |
Bến cảng Bến Đầm (Côn Đảo) |
Cầu cảng Bến Đầm |
|
|
207. |
Bến cảng Tàu khách Côn Đảo |
Cầu cảng tàu khách Côn Đảo |
|
|
208. |
Bến cảng tổng hợp Bình Dương |
Cầu cảng tổng hợp Bình Dương |
Bình Dương |
|
209. |
Bến cảng Đồng Nai (Phân cảng Long Bình Tân) |
Cầu cảng số 2 |
Đồng Nai |
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
Cầu cảng liên kết Cầu cảng số 2 & Cầu cảng số 3 |
|||
|
210. |
Bến cảng SCT Gas |
Cầu cảng SCT Gas Việt Nam |
|
|
211. |
Bến cảng xăng dầu tổng kho 186 |
Cầu cảng Xăng dầu tổng kho 186 |
|
|
212. |
Bến cảng tổng hợp Vĩnh Hưng |
Cầu cảng số 1 (phía ngoài) |
|
|
Cầu cảng số 2 (phía trong) |
|||
|
213. |
Bến cảng Phú Đông |
Cầu cảng Phú Đông |
|
|
214. |
Bến cảng xăng dầu Phước Khánh |
Cầu cảng Xăng dầu Phước Khánh |
|
|
215. |
Bến cảng Tổng hợp hóa sinh Vàm Cỏ Đồng Nai |
Cầu cảng tổng hợp hoá sinh Vàm Cỏ Đồng Nai |
|
|
216. |
Bến cảng Xi măng Công Thanh |
Cầu cảng chuyên dùng Xi măng Công Thanh (phía ngoài) |
|
|
Cầu cảng 500DWT |
|||
|
217. |
Bến cảng SCC-VN Nhơn Trạch |
Cầu cảng chuyên dùng Lafarge Xi măng |
|
|
Cầu cảng 500DWT (phía bên trong) |
|||
|
218. |
Bến cảng tổng hợp Khu công nghiệp Ông Kèo |
Cầu cảng tổng hợp KCN Ông Kèo |
|
|
219. |
Bến cảng LPG Hồng Mộc |
Cầu cảng chuyên dùng LPG |
|
|
220. |
Bến cảng chuyên dùng VOPAK |
Cầu cảng chuyên dùng Vopak |
|
|
221. |
Bến cảng Hải Hà - Đồng Nai |
Cầu cảng Hải Hà |
|
|
222. |
Bến cảng Vedan Phước Thái |
Cầu cảng tiếp nhận hàng khô |
|
|
Cầu cảng tiếp nhận hàng lỏng |
|||
|
223. |
Bến cảng Đồng Nai (Phân cảng Gò Dầu A) |
Cầu cảng số 1 (phân cảng Gò Dầu A) |
|
|
Cầu cảng số 2 (phân cảng Gò Dầu A) |
|||
|
Cầu cảng số 3 (phân cảng Gò Dầu A) |
|||
|
224. |
Bến cảng Long Thành |
Cầu cảng Long Thành |
|
|
225. |
Bến cảng Gas PVC Phước Thái |
Cầu cảng chuyên dùng Gas PVC Phước Thái |
|
|
226. |
Bến cảng Đồng Nai (Phân cảng Gò Dầu B) |
Cầu cảng tổng hợp Gò Dầu B1 |
|
|
Cầu cảng tổng hợp Gò Dầu B2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 (Gò Dầu B3) |
|||
|
Cầu cảng số 4 (Gò Dầu B4) |
|||
|
Cầu cảng số 5 (Gò Dầu B5) |
|||
|
227. |
Bến cảng Phước An |
Cầu cảng số 5 |
|
|
Cầu cảng số 6 |
|||
|
Cầu cảng số 7 và 90m cầu cảng số 6 nối dài |
|||
|
228. |
Bến cảng Sài Gòn |
Cầu cảng MM1 |
Thành phố Hồ Chí Minh |
|
Cầu cảng MM2 |
|||
|
Cầu cảng MM3 |
|||
|
Cầu cảng MM4 |
|||
|
Cầu cảng K0 |
|||
|
Cầu cảng K1 |
|||
|
Cầu cảng K2 |
|||
|
Cầu cảng K3 |
|||
|
Cầu cảng K4 |
|||
|
Cầu cảng K5 |
|||
|
Cầu cảng K6 |
|||
|
Cầu cảng K7 |
|||
|
Cầu cảng K8 |
|||
|
Cầu cảng K9 |
|||
|
Cầu cảng K10 |
|||
|
Cầu cảng K12B |
|||
|
Cầu cảng K12C |
|||
|
Cầu cảng K12C1 |
|||
|
Cầu cảng K12 |
|||
|
Cầu cảng K12A |
|||
|
229. |
Bến cảng Tân Thuận Đông |
Cầu cảng K.13 |
|
|
230. |
Bến cảng Bến Nghé |
Cầu cảng K.14 |
|
|
Cầu cảng K.15 |
|||
|
Cầu cảng K.15B |
|||
|
Cầu cảng K.15C |
|||
|
231. |
Bến cảng Container Quốc tế Việt Nam (VICT) |
Cầu cảng V1 |
|
|
Cầu cảng V2 |
|||
|
Cầu cảng V3, V4 |
|||
|
232. |
Bến cảng ELF gas Sài Gòn |
Cầu cảng Khí đốt Sài Gòn |
|
|
233. |
Bến cảng Tân Thuận 2 |
Cầu cảng Tân Thuận 2 |
|
|
234. |
Bến cảng Biển Đông |
Cầu cảng Biển Đông |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
235. |
Bến cảng công nghiệp tàu thủy Sài Gòn |
Cầu cảng Công nghiệp tàu |
|
|
236. |
Bến cảng Rau Quả |
Cầu cảng K.16 |
|
|
237. |
Bến cảng Bông Sen |
Cầu cảng K.17 |
|
|
Cầu cảng K.18 |
|||
|
238. |
Bến cảng Container Quốc tế SP-ITC |
Cầu cảng SP-ITC01 (Phân đoạn 1-5) |
|
|
Cầu cảng SP-ITC02 (Phân đoạn 6-10) |
|||
|
239. |
Bến cảng chuyên dụng Trạm tiếp nhận, nghiền và phân phối xi măng phía Nam |
Cầu cảng 20.000 DWT |
|
|
Cầu cảng 1.500 DWT |
|||
|
240. |
Bến cảng Bến Nghé - Phú Hữu |
Cầu cảng Bến Nghé Phú Hữu |
|
|
241. |
Bến cảng Tân cảng Cát Lái |
Cầu cảng 2.200DWT |
|
|
Cầu cảng số 1 |
|||
|
Cầu cảng số II |
|||
|
Cầu cảng số 4 |
|||
|
Cầu tàu số 5 |
|||
|
Cầu tàu số 7 |
|||
|
242. |
Bến cảng Cát Lái |
Cầu cảng dịch vụ biển thuộc Bến cảng Tân Cảng Cát Lái |
|
|
243. |
Bến cảng trang trí Nhà máy Sửa chữa và Đóng tàu Sài Gòn |
Cầu cảng Trang trí Nhà máy sửa chữa và đóng tàu Sài Gòn |
|
|
244. |
Bến cảng xăng dầu Sài Gòn Petro |
Cầu cảng A |
|
|
Cầu cảng mạn trong cầu A |
|||
|
Cầu cảng B |
|||
|
245. |
Bến cảng xi măng Sao Mai |
Cầu cảng chuyên dùng Cát Lái |
|
|
246. |
Bến cảng Dầu thực vật Nhà Bè (Navioil) |
Cầu cảng 20.000 DWT (Navioil 2) |
|
|
247. |
Bến cảng Đóng tàu và công nghiệp hàng hải Sài Gòn |
Cầu cảng Đóng tàu và công nghiệp hàng hải Sài Gòn |
|
|
248. |
Bến cảng Đóng tàu An Phú |
Cầu cảng An Phú |
|
|
249. |
Bến cảng thương mại vận tải xăng dầu Minh Tấn |
Cầu cảng Minh Tấn |
|
|
250. |
Bến cảng trường kỹ thuật nghiệp vụ Hàng Giang II |
Cầu cảng nghiệp vụ |
|
|
251. |
Bến cảng Tổng kho xăng dầu Nhà Bè |
Cầu cảng 1A |
|
|
Cầu cảng 2A |
|||
|
Cầu cảng 3A |
|||
|
Cầu cảng 4A |
|||
|
Cầu cảng 1B |
|||
|
Cầu cảng 3B |
|||
|
Cầu cảng 4B |
|||
|
Cầu cảng 1C |
|||
|
Cầu cảng 2C |
|||
|
252. |
Bến cảng xăng dầu PVOIL Nhà Bè |
Cầu cảng xăng dầu số 1 |
|
|
Cầu cảng xăng dầu số 2 |
|||
|
253. |
Bến cảng Tổng kho xăng dầu 102 mở rộng |
Cầu cảng Tổng kho xăng dầu 102 mở rộng |
|
|
254. |
Bến cảng kho xăng dầu VK.102 |
Cầu cảng VK102 |
|
|
255. |
Bến cảng Lâm Tài Chánh (Lataca) |
Cầu cảng Lâm Tài Chánh |
|
|
256. |
Bến cảng X51 |
Cầu cảng X51 |
|
|
257. |
Bến cảng xi măng Thăng Long |
Cầu cảng trạm nghiền Xi măng Thăng Long |
|
|
Cầu cảng sà lan |
|||
|
Cầu cảng 2.000 DWT |
|||
|
258. |
Bến cảng xi măng Fico |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
259. |
Bến cảng chuyên dùng Nhà máy nghiền Clinker Hiệp Phước |
cầu cảng số 1 |
|
|
cầu cảng số 2 |
|||
|
260. |
Bến cảng Tân cảng Hiệp Phước |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 (Bến sà lan) |
|||
|
261. |
Bến cảng điện Hiệp Phước |
Cầu cảng điện Hiệp Phước |
|
|
262. |
Bến cảng xi măng Nghi Sơn (tại Hiệp Phước) |
Cầu cảng chuyên dùng xi măng Hiệp Phước |
|
|
Cầu cảng sà lan |
|||
|
Cầu cảng sà lan số 2 (tuyến bến phía trong của cầu cảng 20.000 DWT) |
|||
|
263. |
Bến cảng Container Trung tâm Sài Gòn (SPCT) |
Cầu cảng SPCT |
|
|
264. |
Bến cảng chuyên dùng Calofic |
Cầu cảng chuyên dùng Calofic |
|
|
265. |
Bến cảng Saint-Gobain Việt Nam |
Cầu cảng Công ty TNHH Saint-Gobain Việt Nam |
|
|
266. |
Bến cảng Xi măng Hạ Long |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng xuất 1.000 DWT |
|||
|
267. |
Bến cảng Sài Gòn - Hiệp Phước |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
268. |
Bến cảng quốc tế Long An |
Cầu cảng số 1 |
Long An |
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
Cầu cảng số 4 |
|||
|
Cầu cảng số 5 |
|||
|
Cầu cảng số 6 |
|||
|
Cầu cảng số 7 |
|||
|
269. |
Bến cảng Dầu khí quốc tế Pacific Petro |
Cầu cảng Dầu khí quốc tế Pacific Petro |
|
|
270. |
Bến cảng Fu-I |
Cầu cảng nhập nguyên vật liệu |
|
|
Cầu cảng xuất sản phẩm (dạng âu tàu) |
|||
|
271. |
Bến cảng xăng dầu Soài Rạp - Hiệp Phước |
Cầu cảng xăng dầu Soài Rạp - Hiệp Phước |
Tiền Giang |
|
Cầu cảng 1.500DWT |
|||
|
272. |
Bến cảng Mỹ Tho |
Cầu cảng 1.000 DWT |
|
|
Cầu cảng Mỹ Tho |
|||
|
273. |
Bến cảng Đồng Tháp |
Cầu cảng Đồng Tháp |
Đồng Tháp |
|
274. |
Bến cảng Kho xăng dầu Đồng Tháp |
Cầu cảng Kho xăng dầu Đồng Tháp |
|
|
275. |
Bến cảng Sa Đéc |
Cầu cảng Sa Đéc |
|
|
276. |
Bến cảng Tân Cảng Giao Long |
Cầu cảng số 1 |
Bến Tre |
|
277. |
Bến cảng Vĩnh Long |
Cầu cảng Vĩnh Long |
Vĩnh Long |
|
278. |
Bến cảng Bình Minh |
Cầu cảng số 2 |
|
|
279. |
Bến cảng 620 Châu Thới |
Cầu cảng số 1 |
|
|
280. |
Bến cảng Nhiệt điện Ô Môn |
Cầu cảng bốc dỡ nhiên liệu, thiết bị nặng |
Cần Thơ |
|
Cầu cảng bốc dỡ đá vôi |
|||
|
281. |
Bến cảng chuyên dùng xuất thạch cao NMNĐ Cần Thơ |
Cầu cảng chuyên dùng xuất thạch cao |
|
|
282. |
Bến cảng chuyên dụng Phúc Thành |
Cầu cảng chuyên dùng Phúc Thành |
|
|
283. |
Bến cảng Sài Gòn Petro Cần Thơ |
Cầu cảng kho xăng dầu Trà Nóc II |
|
|
284. |
Bến cảng Công ty CP TMĐT Dầu khí Nam Sông Hậu - chi nhánh Cần Thơ |
Cầu cảng Công ty CP TMĐT Dầu khí Nam Sông Hậu - CN Cần Thơ |
|
|
285. |
Bến cảng PV Gas South |
Cầu cảng chuyên dùng kho LPG |
|
|
286. |
Bến cảng Tổng kho xăng dầu miền Tây |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
287. |
Bến cảng Kho Xăng dầu Trà Nóc |
Cầu cảng chuyên dùng Kho Xăng dầu Trà Nóc |
|
|
288. |
Bến cảng lương thực Sông Hậu (Trà Nóc) |
Cầu cảng Trà Nóc |
|
|
289. |
Bến cảng chuyên dùng kho xăng dầu K34/QK9 |
Cầu cảng chuyên dùng kho xăng dầu K34/QK9 |
|
|
290. |
Bến cảng Hoàng Diệu (Cần Thơ) |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
291. |
Bến cảng Total Gas Cần Thơ |
Cầu cảng Total Gas Cần Thơ |
|
|
292. |
Bến cảng X55 |
Cầu cảng X55 |
|
|
293. |
Bến cảng vận tải thủy Cần Thơ |
Cầu cảng Công ty vận tải thủy Cần Thơ |
|
|
294. |
Bến cảng xăng dầu Petro Mekong |
Cầu cảng chuyên dùng 3.000DWT |
|
|
Cầu cảng sà lan 500DWT |
|||
|
295. |
Bến cảng Tân Cảng Cái Cui |
Cầu cảng Tân Cảng Cái Cui |
|
|
296. |
Bến cảng Cái Cui |
Cầu cảng số 1 |
|
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
297. |
Bến cảng tổng hợp VIMC Hậu Giang |
Cầu cảng số 1 |
Hậu Giang |
|
Cầu cảng 5.000DWT |
|||
|
298. |
Bến cảng chuyên dùng Nhà máy nhiệt điện sông Hậu 1 |
Cầu cảng nhập than |
|
|
Cầu cảng nhập đá vôi |
|||
|
Cầu cảng xuất thạch cao |
|||
|
Cầu cảng nhập thiết bị kết hợp xuất tro xỉ |
|||
|
Cầu cảng nhập dầu |
|||
|
299. |
Bến cảng chuyên dùng quốc tế Lee & Man |
Cầu cảng số 1 |
|
|
300. |
Bến cảng tổng hợp Cái Côn |
Cầu cảng số 1 |
Sóc Trăng |
|
301. |
Bến cảng Superdong Trần Đề - Sóc Trăng |
Cầu cảng số 1 |
|
|
302. |
Bến cảng Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 2 |
Cầu cảng nhập than |
Trà Vinh |
|
Cầu cảng xuất tro xỉ |
|||
|
303. |
Bến cảng Trung tâm điện lực Duyên Hải |
Cầu cảng nhận than số 1 |
|
|
Cầu cảng nhận than số 2 |
|||
|
Cầu cảng nhận than số 3 |
|||
|
Cầu cảng nhận than số 4 |
|||
|
304. |
Bến cảng Mỹ Thới |
Cầu cảng Mỹ Thới |
An Giang |
|
305. |
Bến cảng Hòn Chông |
Cầu cảng Hòn Chông |
Kiên Giang |
|
306. |
Bến cảng Bình Trị |
Cầu cảng chuyên dùng Bình Trị |
|
|
307. |
Bến cảng An Thới |
Cầu cảng 3000DWT |
|
|
308. |
Bến cảng Bãi Vòng |
Cầu cảng Bãi Vòng |
|
|
Cầu cảng số 1 |
|||
|
Cầu cảng số 2 |
|||
|
Cầu cảng số 3 |
|||
|
309. |
Bến cảng Năm Căn |
Cầu cảng Năm Căn |
Cà Mau |