
Tra cứu mã xã phường của 34 tỉnh thành để đăng ký thi tốt nghiệp THPT 2026 (Hình từ Internet)
Mã xã phường là một thông tin cần hoàn thành tại mục 5. Nơi cư trú trong Phiếu đăng ký dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT.
Theo Phụ lục II kèm theo Công văn 1257/BGDĐT-QLCL ngày 19/3/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, phần mã tỉnh, mã xã phường, mã Sở GDĐT, mã Hội đồng thi được xác định như sau:
- Thực hiện theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. Trong đó, mã tỉnh/Sở GDĐT/Hội đồng thi sử dụng chung một mã là “Mã số các đơn vị hành chính cấp tỉnh”. Riêng Cục Quân huấn - Nhà trường, Bộ Quốc phòng sử dụng Mã Sở GDĐT/Hội đồng thi là 99.
- Mã đơn vị đăng ký dự thi: Sở GDĐT quy định mã cho đơn vị đăng ký dự thi từ 001 đến 999.
- Mã Điểm thi: được Hội đồng thi gán mã từ 001 đến hết.
Dựa theo nội dung nêu trên, mã xã phường của 34 tỉnh thành để đăng ký thi tốt nghiệp THPT 2026 được thực hiện theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, cụ thể tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Trong đó:
- Phụ lục I: Danh mục và mã số các đơn vị hành chính cấp tỉnh (tức là Mã Tỉnh); cụ thể:
|
STT |
Mã số |
Tên tỉnh, thành phố |
|
1 |
01 |
Thành phố Hà Nội |
|
2 |
04 |
Tỉnh Cao Bằng |
|
3 |
08 |
Tỉnh Tuyên Quang |
|
4 |
11 |
Tỉnh Điện Biên |
|
5 |
12 |
Tỉnh Lai Châu |
|
6 |
14 |
Tỉnh Sơn La |
|
7 |
15 |
Tỉnh Lào Cai |
|
8 |
19 |
Tỉnh Thái Nguyên |
|
9 |
20 |
Tỉnh Lạng Sơn |
|
10 |
22 |
Tỉnh Quảng Ninh |
|
11 |
24 |
Tỉnh Bắc Ninh |
|
12 |
25 |
Tỉnh Phú Thọ |
|
13 |
31 |
Thành phố Hải Phòng |
|
14 |
33 |
Tỉnh Hưng Yên |
|
15 |
37 |
Tỉnh Ninh Bình |
|
16 |
38 |
Tỉnh Thanh Hóa |
|
17 |
40 |
Tỉnh Nghệ An |
|
18 |
42 |
Tỉnh Hà Tĩnh |
|
19 |
44 |
Tỉnh Quảng Trị |
|
20 |
46 |
Thành phố Huế |
|
21 |
48 |
Thành phố Đà Nẵng |
|
22 |
51 |
Tỉnh Quảng Ngãi |
|
23 |
52 |
Tỉnh Gia Lai |
|
24 |
56 |
Tỉnh Khánh Hòa |
|
25 |
66 |
Tỉnh Đắk Lắk |
|
26 |
68 |
Tỉnh Lâm Đồng |
|
27 |
75 |
Tỉnh Đồng Nai |
|
28 |
79 |
Thành phố Hồ Chí Minh |
|
29 |
80 |
Tỉnh Tây Ninh |
|
30 |
82 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
31 |
86 |
Tỉnh Vĩnh Long |
|
32 |
91 |
Tỉnh An Giang |
|
33 |
92 |
Thành phố Cần Thơ |
|
34 |
96 |
Tỉnh Cà Mau |
- Phụ lục II: Danh mục và mã số các đơn vị hành chính cấp xã (tức là Mã Xã phường); đơn cư như mã xã phường để đăng ký thi tốt nghiệp THPT 2026 tại Hà Nội như sau:
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
00004 |
Phường Ba Đình |
|
00008 |
Phường Ngọc Hà |
|
00025 |
Phường Giảng Võ |
|
00070 |
Phường Hoàn Kiếm |
|
00082 |
Phường Cửa Nam |
|
00091 |
Phường Phú Thượng |
|
00097 |
Phường Hồng Hà |
|
00103 |
Phường Tây Hồ |
|
00118 |
Phường Bồ Đề |
|
00127 |
Phường Việt Hưng |
|
00136 |
Phường Phúc Lợi |
|
00145 |
Phường Long Biên |
|
00160 |
Phường Nghĩa Đô |
|
00166 |
Phường Cầu Giấy |
|
00175 |
Phường Yên Hòa |
|
00190 |
Phường Ô Chợ Dừa |
|
00199 |
Phường Láng |
|
00226 |
Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
|
00229 |
Phường Kim Liên |
|
00235 |
Phường Đống Đa |
|
00256 |
Phường Hai Bà Trưng |
|
00283 |
Phường Vĩnh Tuy |
|
00292 |
Phường Bạch Mai |
|
00301 |
Phường Vĩnh Hưng |
|
00316 |
Phường Định Công |
|
00322 |
Phường Tương Mai |
|
00328 |
Phường Lĩnh Nam |
|
00331 |
Phường Hoàng Mai |
|
00337 |
Phường Hoàng Liệt |
|
00340 |
Phường Yên Sở |
|
00352 |
Phường Phương Liệt |
|
00364 |
Phường Khương Đình |
|
00367 |
Phường Thanh Xuân |
|
00592 |
Phường Từ Liêm |
|
00598 |
Phường Thượng Cát |
|
00602 |
Phường Đông Ngạc |
|
00611 |
Phường Xuân Đỉnh |
|
00613 |
Phường Tây Tựu |
|
00619 |
Phường Phú Diễn |
|
00622 |
Phường Xuân Phương |
|
00634 |
Phường Tây Mỗ |
|
00637 |
Phường Đại Mỗ |
|
00643 |
Phường Thanh Liệt |
|
09552 |
Phường Kiến Hưng |
|
09556 |
Phường Hà Đông |
|
09562 |
Phường Yên Nghĩa |
|
09568 |
Phường Phú Lương |
|
09574 |
Phường Sơn Tây |
|
09604 |
Phường Tùng Thiện |
|
09886 |
Phường Dương Nội |
|
10015 |
Phường Chương Mỹ |
|
00376 |
Xã Sóc Sơn |
|
00382 |
Xã Kim Anh |
|
00385 |
Xã Trung Giã |
|
00430 |
Xã Đa Phúc |
|
00433 |
Xã Nội Bài |
|
00454 |
Xã Đông Anh |
|
00466 |
Xã Phúc Thịnh |
|
00475 |
Xã Thư Lâm |
|
00493 |
Xã Thiên Lộc |
|
00508 |
Xã Vĩnh Thanh |
|
00541 |
Xã Phù Đổng |
|
00562 |
Xã Thuận An |
|
00565 |
Xã Gia Lâm |
|
00577 |
Xã Bát Tràng |
|
00640 |
Xã Thanh Trì |
|
00664 |
Xã Đại Thanh |
|
00679 |
Xã Ngọc Hồi |
|
00685 |
Xã Nam Phù |
|
04930 |
Xã Yên Xuân |
|
08974 |
Xã Quang Minh |
|
08980 |
Xã Yên Lãng |
|
08995 |
Xã Tiến Thắng |
|
09022 |
Xã Mê Linh |
|
09616 |
Xã Đoài Phương |
|
09619 |
Xã Quảng Oai |
|
09634 |
Xã Cổ Đô |
|
09661 |
Xã Minh Châu |
|
09664 |
Xã Vật Lại |
|
09676 |
Xã Bất Bạt |
|
09694 |
Xã Suối Hai |
|
09700 |
Xã Ba Vì |
|
09706 |
Xã Yên Bài |
|
09715 |
Xã Phúc Thọ |
|
09739 |
Xã Phúc Lộc |
|
09772 |
Xã Hát Môn |
|
09784 |
Xã Đan Phượng |
|
09787 |
Xã Liên Minh |
|
09817 |
Xã Ô Diên |
|
09832 |
Xã Hoài Đức |
|
09856 |
Xã Dương Hòa |
|
09871 |
Xã Sơn Đồng |
|
09877 |
Xã An Khánh |
|
09895 |
Xã Quốc Oai |
|
09910 |
Xã Kiều Phú |
|
09931 |
Xã Hưng Đạo |
|
09952 |
Xã Phú Cát |
|
09955 |
Xã Thạch Thất |
|
09982 |
Xã Hạ Bằng |
|
09988 |
Xã Hòa Lạc |
|
10003 |
Xã Tây Phương |
|
10030 |
Xã Phú Nghĩa |
|
10045 |
Xã Xuân Mai |
|
10072 |
Xã Quảng Bị |
|
10081 |
Xã Trần Phú |
|
10096 |
Xã Hòa Phú |
|
10114 |
Xã Thanh Oai |
|
10126 |
Xã Bình Minh |
|
10144 |
Xã Tam Hưng |
|
10180 |
Xã Dân Hòa |
|
10183 |
Xã Thường Tín |
|
10210 |
Xã Hồng Vân |
|
10231 |
Xã Thượng Phúc |
|
10237 |
Xã Chương Dương |
|
10273 |
Xã Phú Xuyên |
|
10279 |
Xã Phượng Dực |
|
10330 |
Xã Chuyên Mỹ |
|
10342 |
Xã Đại Xuyên |
|
10354 |
Xã Vân Đình |
|
10369 |
Xã Ứng Thiên |
|
10402 |
Xã Ứng Hòa |
|
10417 |
Xã Hòa Xá |
|
10441 |
Xã Mỹ Đức |
|
10459 |
Xã Phúc Sơn |
|
10465 |
Xã Hồng Sơn |
|
10489 |
Xã Hương Sơn |
Trên đây là nội dung “Tra cứu mã xã phường của 34 tỉnh thành để đăng ký thi tốt nghiệp THPT 2026”.