Quy chuẩn nước sạch sinh hoạt (QCVN 01-1:2024/BYT) được ban hành kèm theo Thông tư 52/2024/TT-BYT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
Quy chuẩn nước sạch sinh hoạt (QCVN 01-1:2024/BYT) áp dụng đối với: Đơn vị cấp nước; đơn vị sử dụng nước; đơn vị, hộ gia đình tự khai thác sử dụng; các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch hoặc cơ quan y tế được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện ngoại kiểm, kiểm tra, giám sát; các phòng thử nghiệm và tổ chức công nhận các thông số chất lượng nước.
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này không áp dụng đối với nước uống trực tiếp tại vòi, nước khoáng thiên nhiên đóng chai và nước uống đóng chai được sử dụng với mục đích giải khát, nước sản xuất ra từ các bình lọc nước, hệ thống lọc nước và các loại nước không dùng cho mục đích sinh hoạt.
Theo Quy chuẩn này, nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch).
Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép:
|
TT |
Tên thông số |
Đơn vị tính |
Ngưỡng giới hạn cho phép |
|
Các thông số nhóm A |
|||
|
|
a. Thông số vi sinh vật |
|
|
|
1 |
Coliform tổng số |
CFU/100 ML hoặc MPN/100mL |
< 1 |
|
2 |
E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt |
CFU/100 mL hoặc MPN/100mL |
< 1 |
|
|
b. Thông số cảm quan và hoá học |
||
|
3 |
Màu sắc |
TCU |
15 |
|
4 |
Mùi(*) |
- |
Không có mùi lạ |
|
5 |
pH(*) |
- |
Trong khoảng 6,0-8,5 |
|
6 |
Độ đục |
NTU |
2 |
|
7 |
Asen (Arsenic) (As) |
mg/L |
0,01 |
|
8 |
Clo dư tự do(*) |
mg/L |
Trong khoảng 0,2-1,0 |
|
9 |
Permanganat |
mg/L |
2 |
|
10 |
Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) |
mg/L |
1 |
|
Các thông số nhóm B |
|||
|
|
a. Thông số vi sinh vật |
||
|
11 |
Trực khuẩn mủ xanh (Pseudomonas aeruginosa) |
CFU/100mL |
< 1 |
|
12 |
Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) |
CFU/100mL |
< 1 |
|
|
b. Thông số hoá học |
||
|
13 |
Antimon (Sb) |
mg/L |
0,02 |
|
14 |
Bari (Ba) |
mg/L |
1,3 |
|
15 |
Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) |
mg/L |
2,4 |
|
16 |
Cadmi (Cd) |
mg/L |
0,003 |
|
17 |
Chì (Plumbum) (Pb) |
mg/L |
0,01 |
|
18 |
Clorua (Chloride) (Cl-) |
mg/L |
250 hoặc 300(**) |
|
19 |
Chromi (Cr) |
mg/L |
0,05 |
|
20 |
Đồng (Cuprum) (Cu) |
mg/L |
1 |
|
21 |
Độ cứng, tính theo CaCO3 |
mg/L |
300 |
|
22 |
Florua (Fluoride) (F-) |
mg/L |
1,5 |
|
23 |
Kẽm (Zincum) (Zn) |
mg/L |
2 |
|
24 |
Mangan (Mn) |
mg/L |
0,1 |
|
25 |
Natri (Na) |
mg/L |
200 |
|
26 |
Nhôm (Aluminium) (Al) |
mg/L |
0,2 |
|
27 |
Nickel (Ni) |
mg/L |
0,07 |
|
28 |
Nitrat (NO3- tính theo N) |
mg/L |
11 |
|
29 |
Nitrit (NO2- tính theo N) |
mg/L |
0,9 |
|
30 |
Sắt (Ferrum) (Fe) |
mg/L |
0,3 |
|
31 |
Seleni (Se) |
mg/L |
0,04 |
|
32 |
Sulfat (Sulfate) (SO42-) |
mg/L |
250 |
|
33 |
Sunfua (Sulfide) (S2-) |
mg/L |
0,05 |
|
34 |
Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) |
mg/L |
0,001 |
|
35 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
mg/L |
1.000 |
|
36 |
Xyanua (Cyanide) (CN-) |
mg/L |
0,05 |
|
|
Nhóm Alkan Clo hóa |
||
|
37 |
1,1,1 - Trichloroethane (C2H3CI3) |
µg/L |
2.000 |
|
38 |
1,2 - Dichloroethane (C2H4CI2) |
µg/L |
30 |
|
39 |
1,2 - Dichloroethene (C2H2CI2) |
µg/L |
50 |
|
40 |
Carbon tetrachloride (CCI4) |
µg/L |
2 |
|
41 |
Dichloromethane (CH2CI2) |
µg/L |
20 |
|
42 |
Tetrachloroethene (C2CI4) |
µg/L |
40 |
|
43 |
Trichloroethene (C2HCI3) |
µg/L |
8 |
|
44 |
Vinyl chloride (C2H3CI) |
µg/L |
0,3 |
|
|
Nhóm Hydrocacbua thơm |
||
|
45 |
Benzene (C6H6) |
µg/L |
10 |
|
46 |
Ethylbenzene (C8H10) |
µg/L |
300 |
|
47 |
Pentachlorophenol (C6HCI5O) |
µg/L |
9 |
|
48 |
Styrene (C8H8) |
µg/L |
20 |
|
49 |
Toluene (C7H8) |
µg/L |
700 |
|
50 |
Xylene (C8H10) |
µg/L |
500 |
|
|
Nhóm Benzen Clo hóa |
||
|
51 |
1,2 - Dichlorobenzene (C6H4CI2) |
µg/L |
1.000 |
|
52 |
Monochlorobenzene (C6H5CI) |
µg/L |
300 |
|
53 |
Tổng Trichlorobenzene (C6H3CI3) |
µg/L |
20 |
|
|
Nhóm chất hữu cơ phức tạp |
||
|
54 |
Acrylamide (C3H5NO) |
µg/L |
0,5 |
|
55 |
Epichlorohydrin (C3H5CIO) |
µg/L |
0,4 |
|
56 |
Hexachlorobutadiene (C4CI6) |
µg/L |
0,6 |
|
|
Nhóm hóa chất bảo vệ thực vật |
||
|
57 |
1,2- Dibromo - 3 chloropropane (C3H5Br2CI) |
µg/L |
1 |
|
58 |
1,2 - Dichloropropane (C3H6CI2) |
µg/L |
40 |
|
59 |
1,3 - Dichloropropene (C3H4CI2) |
µg/L |
20 |
|
60 |
2,4 - D (C8H6CI2O3) |
µg/L |
30 |
|
61 |
2,4 - DB (C10H10CI2O3) |
µg/L |
90 |
|
62 |
Alachlor (C14H20CINO2) |
µg/L |
20 |
|
63 |
Aldicarb (C7H14N2O2S) |
µg/L |
10 |
|
64 |
Atrazine (C8H14CIN5) và các dẫn xuất chloro-s-triazine |
µg/L |
100 |
|
65 |
Carbofuran (C12H15NO3) |
µg/L |
5 |
|
66 |
Chlorpyrifos (C9H11CI3NO3PS) |
µg/L |
30 |
|
67 |
Chlordane (C10H6CI8) |
µg/L |
0,2 |
|
68 |
Chlorotoluron (C10H13CIN2O) |
µg/L |
30 |
|
69 |
Cyanazine (C9H13CIN6) |
µg/L |
0,6 |
|
70 |
DDT (C14H9CI5) và các dẫn xuất |
µg/L |
1 |
|
71 |
Dichlorprop (C9H8CI2O3) |
µg/L |
100 |
|
72 |
Fenoprop (C9H7CI3O3) |
µg/L |
9 |
|
73 |
Hydroxyatrazine (C8H15N5O) |
µg/L |
200 |
|
74 |
Isoproturon (C12H18N2O) |
µg/L |
9 |
|
75 |
MCPA (C9H9CIO3) |
µg/L |
2 |
|
76 |
Mecoprop (C10H11CIO3) |
µg/L |
10 |
|
77 |
Methoxychlor (C16H15CI3O2) |
µg/L |
20 |
|
78 |
Molinate (C9H17NOS) |
µg/L |
6 |
|
79 |
Pendimethalin (C13H19N3O4) |
µg/L |
20 |
|
80 |
Permethrin (C21H20CI2O3) |
µg/L |
20 |
|
81 |
Propanil (C9H9CI2NO) |
µg/L |
20 |
|
82 |
Simazine (C7H12CIN5) |
µg/L |
2 |
|
83 |
Trifluralin (C13H16F3N3O4) |
µg/L |
20 |
|
|
Nhóm hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ |
||
|
84 |
2,4,6 - Trichlorophenol (C6H2CI3OH) |
µg/L |
200 |
|
85 |
Bromat (BrO3-) |
µg/L |
10 |
|
86 |
Formaldehyde (CH2O) |
µg/L |
500 |
|
87 |
Monochloramine (NH2CI) |
µg/L |
3.000 |
|
|
Nhóm Trihalomethane (THM) |
|
|
|
88 |
Bromodichloromethane (CHBrCl2) |
µg/L |
60 |
|
89 |
Bromoform (CHBr3) |
µg/L |
100 |
|
90 |
Chloroform (CHCI3) |
µg/L |
300 |
|
91 |
Dibromochloromethane (CHBr2CI) |
µg/L |
100 |
|
|
Nhóm Halogenated acetonitrile |
|
|
|
92 |
Dibromoacetonitrile (C2HBr2N) |
µg/L |
70 |
|
93 |
Dichloroacetonitrile (C2HCI2N) |
µg/L |
20 |
|
94 |
Trichloroacetonitrile (C2CI3N) |
µg/L |
1 |
|
|
Nhóm Haloacetic acid (HAA) |
|
|
|
95 |
Acid monochloroacetic (C2H3CIO2) |
µg/L |
20 |
|
96 |
Acid dichloroacetic (C2H2CI2O2) |
µg/L |
50 |
|
97 |
Acid trichloroacetic (C2HCI3O2) |
µg/L |
200 |
|
|
c. Thông số nhiễm xạ |
||
|
98 |
Tổng hoạt độ phóng xạ α |
Bq/L |
0,1 |
|
99 |
Tổng hoạt độ phóng xạ ꞵ |
Bq/L |
1,0 |
|
Chú thích: (-) là không có đơn vị tính |
|||
|
(*) Thông số đo tại hiện trường (**) Chỉ áp dụng cho vùng ven biển, hải đảo hoặc khu vực bị nhiễm mặn. Hai chất Nitrit và Nitrat đều có khả năng tạo methemoglobin. Do vậy, trong trường hợp hai chất này đồng thời có mặt trong nước sạch thì tổng tỷ lệ nồng độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ) của chúng không được lớn hơn 1 và được tính theo công thức sau: Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit ≤ 1 |
|||