PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17205 thuật ngữ
Ngân hàng con ở nước ngoài của ngân hàng thương mại

Là ngân hàng mà ngân hàng thương mại hoặc ngân hàng thương mại và người có liên quan của ngân hàng thương mại sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc trên 50% vốn cổ phần có quyền biểu quyết, được thành lập tại nước ngoài theo quy định pháp luật nước ngoài.

Đơn vị sự nghiệp của ngân hàng thương mại

Là đơn vị phụ thuộc ngân hàng thương mại, có con dấu, thực hiện một hoặc một số hoạt động hỗ trợ hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại, bao gồm:

- Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ ngân hàng cho ngân hàng thương mại;

- Đào tạo và bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ thuật cho cán bộ, nhân viên của ngân hàng thương mại;

- Văn phòng liên lạc; nghiên cứu, tìm hiểu thị trường;

- Lưu trữ cơ sở dữ liệu, thu thập, xử lý thông tin phục vụ hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại;

- Các hoạt động khác hỗ trợ hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại phù hợp với quy định của pháp luật.

Văn phòng đại diện của ngân hàng thương mại

Là đơn vị phụ thuộc ngân hàng thương mại, có con dấu, thực hiện chức năng đại diện theo ủy quyền của ngân hàng thương mại. Văn phòng đại diện không được thực hiện hoạt động kinh doanh.

Chi nhánh quản lý phòng giao dịch của ngân hàng thương mại

Là chi nhánh được giao thực hiện một số nội dung quản lý đối với phòng giao dịch trên địa bàn cùng một tỉnh, thành phố theo quy định nội bộ của ngân hàng thương mại và phù hợp với quy định của Thông tư 61/2025/TT-NHNN.

Phòng giao dịch của ngân hàng thương mại

Là loại hình chi nhánh, được quản lý bởi một chi nhánh ở trong nước của ngân hàng thương mại, hạch toán báo sổ, có con dấu, có địa điểm đặt trụ sở trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi đặt trụ sở chi nhánh quản lý. Phòng giao dịch không được thực hiện:

- Phê duyệt, quyết định cấp tín dụng cho một khách hàng vượt quá hai (02) tỷ đồng Việt Nam (gọi tắt là đồng) hoặc ngoại tệ quy đổi tương đương, trừ trường hợp khoản cấp tín dụng được đảm bảo toàn bộ bằng tiền, thẻ tiết kiệm, giấy tờ có giá do chính ngân hàng thương mại phát hành, trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc nhà nước;

- Cung cấp dịch vụ thanh toán quốc tế, chuyển tiền quốc tế.

Chi nhánh của ngân hàng thương mại

Là đơn vị phụ thuộc ngân hàng thương mại, hạch toán phụ thuộc, có con dấu, có nhiệm vụ thực hiện một hoặc một số chức năng của ngân hàng thương mại theo phân cấp của ngân hàng thương mại và phù hợp với quy định của pháp luật.

Mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại

Bao gồm chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoài của ngân hàng thương mại theo quy định của pháp luật.

Báo cáo tài chính của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước

Là một bộ phận hợp thành báo cáo tài chính của Ngân hàng Nhà nước do các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước lập và trình bày trên cơ sở tình hình tài chính, tiền tệ tại các đơn vị.

Báo cáo tài chính của Ngân hàng Nhà nước

Là các báo cáo tổng hợp và thuyết minh các chỉ tiêu tài chính, tiền tệ chủ yếu của Ngân hàng Nhà nước, được lập và trình bày theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán hiện hành trên cơ sở tổng hợp và hợp nhất báo cáo tài chính từ các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước.

Chức năng gọi thoại
Tiếng Anh: Voice call function

Là thiết lập và sử dụng kết nối hoàn chỉnh để thực hiện truyền thông thoại.

Thiết bị dùng trong giao thông vận tải (trong tương thích điện từ đối với thiết bị đầu cuối và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động)
Tiếng Anh: Vehicular equipment

Là thiết bị vô tuyến được thiết kế để lắp đặt và sử dụng trên phương tiện giao thông và được cấp nguồn bằng ắc quy chính của phương tiện.

Thiết bị đầu cuối/thiết bị người dùng (UE)
Tiếng Anh: User equipment (UE)

Là trạm di động có khả năng truy nhập một tập các dịch vụ di động thông qua một hoặc nhiều giao diện vô tuyến.

Truy cập vô tuyến mặt đất toàn cầu (UTRA)
Tiếng Anh: Universal Terrestrial Radio Access (UTRA)

Là mạng truy cập vô tuyến của hệ thống viễn thông, kết hợp chức năng di động và các chức năng khác, là chủ đề của các thông số kỹ thuật do 3GPP đưa ra.

Chế độ lưu lượng (trong tương thích điện từ đối với thiết bị đầu cuối và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động)
Tiếng Anh: Traffic mode

Là trạng thái của Thiết bị người dùng (UE) khi đã bật nguồn và kết nối kênh Kiểm soát tài nguyên vô tuyến (RRC) được thiết lập.

Thông lượng (trong tương thích điện từ đối với thiết bị đầu cuối và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động)
Tiếng Anh: Throughput

Là số bít có tải nhận được thành công trên giây đối với một kênh đo chuẩn trong một điều kiện chuẩn xác định.

Chất lượng tín hiệu thu (RXQUAL)

Là chỉ tiêu xác định mức chất lượng tín hiệu thu được, được tạo ra bởi thiết bị cầm tay hoặc thiết bị di động và sử dụng như một tiêu chí trong điều khiển công suất RF và quá trình chuyển giao.

Hoạt động NB-IoT độc lập
Tiếng Anh: NB-IoT standalone operation

Là hoạt động của NB-IoT độc lập sử dụng phổ tần riêng của nó, ví dụ như phổ tần hiện đang được các hệ thống GERAN sử dụng để thay thế một hoặc nhiều sóng mang GSM, cũng như phổ tần phân tán để triển khai IoT tiềm năng.

Hoạt động của NB-IoT trong băng
Tiếng Anh: NB-IoT In-band operation

Là hoạt động của NB-IOT trong băng sử dụng (các) khối tài nguyên của sóng mang E-UTRA thông thường.

Hoạt động của NB-IoT trong băng tần bảo vệ
Tiếng Anh: NB-IoT guard band operation

Là hoạt động của NB-IoT trong băng tần bảo vệ sử dụng (các) khối tài nguyên chưa sử dụng trong băng tần bảo vệ của băng tần E-UTRA.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.141