PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17205 thuật ngữ
Điện áp cao nhất (hoặc thấp nhất) của hệ thống điện
Tiếng Anh: Highest (or Lowest) Voltage of a Power System

Là điện áp vận hành cao nhất (hoặc thấp nhất) trong các điều kiện vận hành bình thường ở bất kỳ thời điểm nào và tại bất kỳ điểm nào trong hệ thống.

Điện áp vận hành trong hệ thống điện
Tiếng Anh: Operating Voltage

Là trị số điện áp trong điều kiện làm việc bình thường, ở một thời điểm và tại một điểm đã cho của hệ thống điện.

Điện áp danh định của hệ thống điện
Tiếng Anh: Nominal Voltage

Là giá trị điện áp quy định trên danh nghĩa dùng để xác định hoặc nhận dạng một hệ thống điện.

Điểm đấu nối (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)
Tiếng Anh: Connection point

Là điểm nối thiết bị, lưới điện và nhà máy điện của tổ chức, cá nhân có nhu cầu đấu nối vào hệ thống điện Quốc gia.

Dự phòng sự cố (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)

Là công suất dự phòng có thể huy động được trong vòng 24 giờ.

Dự phòng nguội (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)

Là tổng công suất khả dụng của các tổ máy phát điện dự phòng khi cần thiết sẽ khởi động (có thể kéo dài vài giờ) để kết nối vào hệ thống điện.

Dự phòng nóng (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)

Là tổng công suất khả dụng của các tổ máy phát điện đang chạy không tải hoặc non tải để phát điện nhanh vào hệ thống điện.

Dòng điện lạc mạch

Là dòng điện chạy qua một đường không mong muốn trong hệ thống điện, thường là qua các vật liệu cách điện bị hỏng hoặc qua các kết nối không chính xác, thay vì chạy qua các mạch điện được thiết kế để sử dụng dòng điện. Dòng điện này có thể gây ra sự cố như mất an toàn, giảm hiệu suất của hệ thống điện, hoặc làm hỏng thiết bị.

Dòng điện chạm đất nhỏ

Là dòng điện chạm đất 1 pha nhỏ hơn hoặc bằng 500A đối với các thiết bị có điện áp cao trên 1kV.

Dòng điện chạm đất lớn

Là dòng điện chạm đất 1 pha lớn hơn 500A đối với các thiết bị có điện áp cao trên 1kV.

Dòng điện chạm đất

Là dòng điện truyền xuống đất qua điểm chạm đất.

Dây bảo vệ tiếp đất ở các thiết bị điện đến 1 kV

Là dây dẫn để nối những bộ phận cần nối với điểm trung tính nối đất của máy biến áp hoặc máy phát trong lưới điện 3 pha.

Dây trung tính làm việc (dây "không") trong Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện

Là dây dẫn để cấp điện cho thiết bị điện:

- Trong lưới điện 3-pha-4-dây, dây này được nối với điểm trung tính nối đất trực tiếp của máy biến áp hoặc máy phát điện;

- Với nguồn điện một chiều, dây này được nối vào điểm giữa được nối đất của nguồn cấp. Đây cũng là dây cân bằng có nhiệm vụ dẫn dòng điện về khi phụ tải trên các đầu cực không cân bằng.

Dây trung tính (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)

Là dây dẫn nối trực tiếp với điểm trung tính của máy biến áp hoặc của máy phát điện.

Cáp điện

Là dây dẫn điện, có một hoặc nhiều lõi, được bọc bởi vật liệu cách điện tương ứng với cấp điện áp, có hoặc không có vỏ, đai thép bảo vệ.

Dây dẫn điện (thanh dẫn điện)

Là dây (thanh) để mang dòng điện, có hoặc không có bọc cách điện.

Cung cấp điện áp cao
Tiếng Anh: High Voltage Providing Electricity

Là phương thức cung cấp điện áp cao vào tận hộ tiêu thụ.

Công tơ điện
Tiếng Anh: Electricity Meter

Là thiết bị đo đếm điện năng thực hiện tích phân công suất theo thời gian, lưu và hiển thị giá trị điện năng đo đếm được.

Kẹp cáp

Là cấu kiện dùng để cố định cáp vào công trình cáp, chế tạo bằng vật liệu phù hợp, chịu được tải trọng tác động và không gây tổn thất phát sinh do cảm ứng điện từ với cáp cần cố định.

Giá cáp

Là kết cấu dùng để giữ cho trạng thái của cáp không võng quá mức quy định.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.87