PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17205 thuật ngữ
Dây đai kiểu chữ Y (thiết bị an toàn cho trẻ em dùng trên xe ô tô)
Tiếng Anh: Y-shaped belt

Là một loại dây đai kết hợp giữa dây đai qua bẹn và dây đai qua hai vai.

Dây đai kiểu toàn thân (thiết bị an toàn cho trẻ em dùng trên xe ô tô)
Tiếng Anh: Harness belt

Là một bộ dây đai gồm dây đai qua hông, dây đai qua vai và dây đai qua bẹn (nếu có).

Dây đai giữ trẻ em (thiết bị an toàn cho trẻ em dùng trên xe ô tô)
Tiếng Anh: Child-restraining strap

Là một phần của dây đai và chỉ cố định phần thân của trẻ.

Dây đai qua bẹn (thiết bị an toàn cho trẻ em dùng trên xe ô tô)
Tiếng Anh: Crotch strap

Là một dạng dây đeo gắn vào ghế trẻ em, được thiết kế đeo qua bẹn của trẻ nhằm hạn chế hiện tượng trẻ bị trượt dưới dây đai về phía trước khi sử dụng bình thường, ngăn dây đai qua hông không bị trượt lên trên vùng hông khi có va chạm.

Dây đai qua vai (thiết bị an toàn cho trẻ em dùng trên xe ô tô)
Tiếng Anh: Shoulder restraint

Là một phần của dây đai, giúp cố định phần trên của trẻ.

Dây đai qua hông (thiết bị an toàn cho trẻ em dùng trên xe ô tô)
Tiếng Anh: Lap strap

Là loại dây đai, có dạng như dây đai hoàn chỉnh hoặc như một phần của dây đai, đeo qua phía trước trẻ em tại phần hông.

Dây đai (thiết bị an toàn cho trẻ em dùng trên xe ô tô)
Tiếng Anh: Strap

Là bộ phận linh hoạt được thiết kế để truyền lực.

Tấm chắn va chạm (thiết bị an toàn cho trẻ em dùng trên xe ô tô)
Tiếng Anh: Impact shield

Là chi tiết bảo vệ phía trước của trẻ, được thiết kế nhằm phân tán đều lực va chạm lên phần trên cơ thể trẻ trong trường hợp có va chạm ở phía trước.

Bộ phận hỗ trợ trẻ em (thiết bị an toàn cho trẻ em dùng trên xe ô tô)
Tiếng Anh: Child support

Là bộ phận của ghế trẻ em, giúp nâng cao trẻ em lên.

Bộ phận hỗ trợ ghế (thiết bị an toàn cho trẻ em dùng trên xe ô tô)
Tiếng Anh: Chair support

Là bộ phận của ghế trẻ em, giúp nâng cao ghế lên.

Bộ phận hỗ trợ ghế (thiết bị an toàn cho trẻ em dùng trên xe ô tô)
Tiếng Anh: Chair support

Là bộ phận của ghế trẻ em, giúp nâng cao ghế lên.

Nôi cho trẻ sơ sinh (thiết bị an toàn cho trẻ em dùng trên xe ô tô)
Tiếng Anh: Infant carrier

Là hệ thống được thiết kế để giữ trẻ ở vị trí nửa nằm quay mặt về phía sau, giúp phân tán đều lực tác động lên đầu và cơ thể của trẻ trong trường hợp xảy ra va chạm từ phía trước.

Nôi (thiết bị an toàn cho trẻ em dùng trên xe ô tô)
Tiếng Anh: Carry cot

Là hệ thống giữ trẻ ở tư thế nằm ngửa hoặc nằm sấp với cột sống vuông góc với mặt phẳng dọc của xe. Nôi được thiết kế giúp phân tán đều lực tác động lên đầu và cơ thể của trẻ trong trường hợp có va chạm.

Ghế (thiết bị an toàn cho trẻ em dùng trên xe ô tô)
Tiếng Anh: Chair

Là một bộ phận quan trọng của ghế trẻ em, được thiết kế để trẻ em ngồi lên.

Cụm đai an toàn (thiết bị an toàn cho trẻ em dùng trên xe ô tô)
Tiếng Anh: Belt

Là cụm thiết bị giữ cố định trẻ em, bao gồm dây đai của ghế trẻ em với khóa, thiết bị điều chỉnh và phụ kiện.

Ghế an toàn trẻ em
Tiếng Anh: Child-safety chair

Là Ghế trẻ em kết hợp với ghế để giữ trẻ em.

Ghế trẻ em phục vụ nhu cầu đặc biệt
Tiếng Anh: Special Needs Restraint

Là loại ghế trẻ em được thiết kế dành cho những trẻ có nhu cầu đặc biệt do bị khuyết tật về thể chất hoặc hành vi. Thiết bị này cho phép có thiết bị cố định bổ sung cho bất kỳ bộ phận cơ thể nào của trẻ, nhưng phải đảm bảo tối thiểu là hệ thống ghế trẻ em CRS phù hợp với các yêu cầu của Quy chuẩn QCVN 123:2024/BGTVT.

Tư thế nằm úp / nằm ngửa / nằm nghiêng (thiết bị an toàn cho trẻ em dùng trên xe ô tô)
Tiếng Anh: Lying down/supine/prone position

Là tư thế ít nhất phần đầu và phần thân trẻ (trừ tay, chân) nằm trên bề mặt nằm ngang khi nằm nghỉ ngơi trong ghế.

Vị trí ngả (thiết bị an toàn cho trẻ em dùng trên xe ô tô)
Tiếng Anh: Inclined position

Là vị trí đặc biệt của ghế cho phép trẻ nằm ngả người ra phía sau.

Hướng (thiết bị an toàn cho trẻ em dùng trên xe ô tô)
Tiếng Anh: Orientation
Cho biết hướng Thiết bị an toàn cho trẻ em được sử dụng:
 
- Hướng về phía trước (Forward-facing) là quay mặt theo hướng di chuyển thông thường của xe;
 
- Hướng về phía sau (Rearward facing) là quay mặt theo hướng ngược lại với hướng di chuyển thông thường của xe;
 
- Hướng bên (Lateral-facing) là mặt vuông góc với hướng di chuyển thông thường của xe.

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.87