PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17264 thuật ngữ
Sữa tiệt trùng

Là sản phẩm được chế biến bằng cách bổ sung nước với một lượng cần thiết vào sữa dạng bột, sữa cô đặc hoặc sữa tươi để thiết lập lại tỷ lệ nước và chất khô thích hợp. Trong trường hợp có bổ sung các thành phần khác như đường, nước quả, cacao, cà phê, phụ gia thực phẩm thì thành phần chính phải là sữa, đã qua tiệt trùng.

Sữa cô đặc

Là sản phẩm sữa được chế biến bằng cách loại bỏ một phần nước ra khỏi sữa hoặc thêm, bớt một số thành phần của sữa nhưng giữ nguyên thành phần, đặc tính của sản phẩm và không làm thay đổi tỷ lệ giữa whey protein và casein của sữa nguyên liệu ban đầu, có thể bổ sung đường và phụ gia thực phẩm.

Sữa đặc

Là sản phẩm sữa được chế biến bằng cách loại bỏ một phần nước ra khỏi sữa hoặc thêm, bớt một số thành phần của sữa nhưng giữ nguyên thành phần, đặc tính của sản phẩm và không làm thay đổi tỷ lệ giữa whey protein và casein của sữa nguyên liệu ban đầu, có thể bổ sung đường và phụ gia thực phẩm.

Sữa gầy cô đặc có bổ sung chất béo thực vật

Là sản phẩm được chế biến từ thành phần chính là sữa gầy, có bổ sung nước, chất béo thực vật, có thể bổ sung đường và phụ gia thực phẩm.

Sữa đặc có bổ sung chất béo thực vật

Là sản phẩm được chế biến từ thành phần chính là sữa gầy, có bổ sung nước, chất béo thực vật, có thể bổ sung đường và phụ gia thực phẩm.

Chè đọt tươi

Là nguyên liệu để chế biến chè xanh, chè đen …, chủ yếu gồm búp, một tôm với hai đến ba lá non, tỷ lệ lá già nằm trong giới hạn quy định.

Chè búp tươi

Là nguyên liệu để chế biến chè xanh, chè đen …, chủ yếu gồm búp, một tôm với hai đến ba lá non, tỷ lệ lá già nằm trong giới hạn quy định.

Nhân hạt điều sơ chế

Là sản phẩm thu được sau khi gia nhiệt, tách vỏ cứng, sấy khô, bóc vỏ lụa, phân loại từ quả thực của cây điều (Anacardium occidentale Linnaeus).

Quả điều
Tiếng Anh: Cashew apple

Là quả giả của cây điều. Là phần cuống phình to có hình trái lê, có màu đỏ, cam, vàng …

Cà phê nhân

Là phần nhân thu được sau khi đã lấy đi các lớp vỏ của quả cà phê.

Tỷ lệ lỗi bit (của các đường truyền dẫn số)
Tiếng Anh: Bit Error Rate – BER
Là tỷ số giữa số bit bị lỗi trên tổng số bit phát đi. Thông số này đặc trưng cho chất lượng truyền dẫn của tuyến.
Lỗi bit của các đường truyền dẫn số
Tiếng Anh: Bit error

Là sự thu sai bit do quá trình truyền dẫn tín hiệu trong mạng số gây ra.

Rung pha đầu ra (lĩnh vực viễn thông)
Tiếng Anh: Output jitter

Là rung pha do thiết bị sinh ra được xác định bằng tổng các rung pha ở đầu ra của thiết bị khi tín hiệu đầu vào không bị rung pha.

Giới hạn mức rung pha đầu vào (lĩnh vực viễn thông)
Tiếng Anh: Input jitter tolerance

Là giới hạn mức rung pha đầu vào của thiết bị là biên độ và tần số rung pha lớn nhất cho phép đối với mỗi tốc độ truyền dẫn tại đầu vào giao diện của thiết bị.

Trôi pha, rung pha (lĩnh vực viễn thông)
Tiếng Anh: wander, jitter

Là những biến đổi về pha của tín hiệu số thu được so với những vị trí lý tưởng của chúng.

- Rung pha là những biến đổi pha có tần số lớn hơn hoặc bằng 10 Hz.

- Trôi pha là những biến đổi pha có tần số nhỏ hơn 10 Hz.

Van định áp (các loại máy lái thủy lực trên phương tiện thủy)
Tiếng Anh: Relief Valve

Là van thủy lực có tác dụng tự động xả dầu cấp từ bơm khi áp suất trong hệ thống vượt quá áp suất làm việc lớn nhất.

Van hãm (các loại máy lái thủy lực trên phương tiện thủy)
Tiếng Anh: Pilot Check Valve

Là van thủy lực đảm nhiệm chức năng hãm giữ bánh lái ở vị trí bất kỳ, bằng cách tự động tách biệt mạch thủy lực của hệ thống dẫn động lái khi thôi điều khiển với hệ thống thủy lực của máy lái thủy lực.

Van ngắt (các loại máy lái thủy lực trên phương tiện thủy)
Tiếng Anh: Stop Valve

Là van thủy lực đảm nhiệm chức năng cách ly chỗ hỏng phát sinh trên đường ống để khả năng lái được duy trì ở phần còn lại.

Van an toàn (các loại máy lái thủy lực trên phương tiện thủy)
Tiếng Anh: Safety Valve

Là van thủy lực bảo vệ cho các thiết bị và đường ống của hệ thống dẫn động khi áp suất thủy lực vượt quá áp suất thiết kế do ngoại lực từ bên ngoài tác động vào bánh lái tạo ra.

Giá đỡ xi lanh (các loại máy lái thủy lực trên phương tiện thủy)
Tiếng Anh: Fitting

Là bộ phận kết cấu cơ khí truyền mômen ngoại lực từ bánh lái xuống bệ đỡ gắn với thân tàu.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.85