PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17264 thuật ngữ
Đĩa đóng (đối với hệ thống chống rơi ngã cá nhân)

Là đĩa được cắt rãnh cho phép những dây riêng rẽ giao nhau và được giữ không bị quấn vào nhau tại vị trí đó.

Chi tiết liên kết dẫn trong không gian hạn chế (đối với hệ thống chống rơi ngã cá nhân)

Là phụ kiện không bắt buộc, được thiết kế riêng như điểm liên kết nối với hệ thống dẫn trong không gian hạn chế.

Chi tiết liên kết điều khiển lên/xuống (đối với hệ thống chống rơi ngã cá nhân)

Là phụ kiện không bắt buộc, được thiết kế riêng như điểm liên kết để kết nối với hệ thống điều khiển lên/xuống.

Chi tiết liên kết tại vị trí làm việc (đối với hệ thống chống rơi ngã cá nhân)

Là phụ kiện bắt buộc, được thiết kế riêng như điểm liên kết để kết nối với hệ thống tại vị trí làm việc

Chi tiết liên kết chống rơi ngã (đối với hệ thống chống rơi ngã cá nhân)

Là phụ kiện bắt buộc, được thiết kế như điểm liên kết để kết nối với hệ thống chống rơi ngã.

Khóa điều chỉnh (đối với hệ thống chống rơi ngã cá nhân)

Là phụ kiện được thiết kế để dễ dàng kéo dài và thu ngắn dây, điều chỉnh theo kích thước và hình dáng khác nhau của cơ thể người.

Khóa điều chỉnh (đối với hệ thống chống rơi ngã cá nhân)

Là phụ kiện được thiết kế để dễ dàng kéo dài và thu ngắn dây, điều chỉnh theo kích thước và hình dáng khác nhau của cơ thể người.

Dây đỡ cả người (đối với hệ thống chống rơi ngã cá nhân)

Là bộ phận của thiết bị đỡ cả người để giữ người ở trong hệ thống chống rơi ngã cá nhân.

Găng tay có lớp lót

Là găng tay có lớp bên trong bằng vải gắn với lớp nhựa dẻo hoặc chất đàn hồi.

Găng tay có ngón cong

Là găng tay có các ngón tay hơi gập lại ở tư thế ứng với tư thế của bàn tay khi cầm vật thể.

Găng tay vát

Là găng tay được tạo hình tại phần trên cùng của ống găng để dễ dàng gập cánh tay lại.

Găng tay có miệng găng hình chuông

Là găng tay có hình dạng rộng ra từ cổ găng đến miệng găng để dễ dàng kéo trùm lên tay áo dày.

Găng tay bao nhiều ngón

Là găng tay trong đó nhiều ngón tay được bao trong một vỏ.

Găng tay kết hợp

Là găng tay dùng để cách điện có kết hợp bảo vệ cơ.

Găng tay cách điện

Là găng tay làm bằng vật liệu đàn hồi hoặc nhựa dẻo, được sử dụng để bảo vệ người lao động khỏi các nguy hiểm về điện.

Máy POS
Tiếng Anh: Point Of Sale

Là thiết bị chấp nhận thẻ được sử dụng để thực hiện giao dịch thẻ tại các đơn vị chấp nhận thẻ.

ATM đặt bên ngoài
Tiếng Anh: Automated Teller Machine

Là ATM đặt tại nơi công cộng và nơi không có người giám sát trực tiếp thiết bị.

Sản phẩm nghe nhìn khác ghi trên mọi chất liệu

Là các bản ghi âm, ghi hình, phần mềm được chứa trong băng cát-xét, băng video, đĩa CD, VCD, DVD, CD-ROM, đĩa vi tính, IC chips, ổ cứng và các loại phương tiện, máy móc, thiết bị vật liệu và kỹ thuật số khác.

Phim kỹ thuật số

Là phim được sản xuất bằng công nghệ kỹ thuật số được ghi lại dưới dạng các tập dữ liệu tin học lưu trong đĩa số, ổ cứng, băng từ và các vật liệu lưu trữ thông tin số khác để phát thông qua thiết bị kỹ thuật số.

Đề tài tư vấn, phản biện và giám định xã hội

Là hình thức tổ chức nghiên cứu các vấn đề để đưa ra các kết luận, kiến nghị phục vụ cho việc tư vấn, phản biện và giám định xã hội. Đề tài tư vấn, phản biện và giám định xã hội có thời gian thực hiện không quá 12 tháng. Trong trường hợp cần thiết, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đề tài quyết định gia hạn thời gian thực hiện đề tài, nhưng không quá 6 tháng kể từ thời điểm kết thúc thời gian thực hiện theo hợp đồng đã ký.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.63