PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17264 thuật ngữ
Vành (xe mô tô, xe gắn máy)
Tiếng Anh: Rim

Là chi tiết của vành bánh xe để lắp với lốp và giữ lốp.

Kiểu loại vành, vành bánh xe (xe mô tô, xe gắn máy)

Là vành, vành bánh xe được coi là cùng kiểu loại nếu có cùng thiết kế, nhãn hiệu, cơ sở sản xuất, địa chỉ cơ sở sản xuất và không có sự khác biệt về một trong các đặc tính kỹ thuật sau đây:

- Mã đường kính và mã chiều rộng danh nghĩa;

- Kết cấu vành, vành bánh xe;

- Sử dụng cho lốp (có săm hoặc không săm);

- Tải trọng lớn nhất cho phép tác dụng lên bánh xe;

- Vật liệu chế tạo vành, vành bánh xe.

Vành bánh xe có kết cấu ghép (xe mô tô, xe gắn máy)
Tiếng Anh: Composite construction wheel

Là vành bánh xe có vành, mâm vành bánh xe được liên kết lại thành một khối thông qua các mối ghép (có thể tháo được).

Vành bánh xe (xe mô tô, xe gắn máy)
Tiếng Anh: Wheel

Là bộ phận chịu tải ở giữa lốp và trục, thường gồm có hai chi tiết chính là vành và mâm vành bánh xe, có thể được chế tạo liền khối hoặc kết cấu ghép.

Mâm vành bánh xe (xe mô tô, xe gắn máy)
Tiếng Anh: Wheel disc

Là chi tiết của vành bánh xe, là bộ phận ở giữa trục và vành.

Thiết bị nội thất chuyên dùng (phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông)

Là các thiết bị có cấu tạo và tính năng chuyên biệt đáp ứng yêu cầu thí nghiệm, thực hành phù hợp với yêu cầu của môn học.

Diện tích làm việc tối thiểu (phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông)

Là diện tích bên trong phòng, không kể diện tích hành lang, lối vào và diện tích bị chiếm bởi kết cấu tường, vách, cột trên mặt bằng.

Phòng học bộ môn (của cơ sở giáo dục phổ thông)

Là phòng học đặc thù được trang bị, lắp đặt các thiết bị dạy học chuyên dùng để tổ chức dạy học một hoặc một số môn học theo yêu cầu chương trình giáo dục.

Lớp mành hướng tâm (đối với lốp hơi dùng cho ô tô)
Tiếng Anh: Radial or radial-ply

Là dạng cấu trúc của lốp, trong đó những sợi mành kéo dài tới mép lốp và làm thành một góc 90° so với đường tâm của hoa lốp, xương lốp được giữ ổn định chủ yếu bằng một đai bao quanh không dãn.

Đai chéo (đối với lốp hơi dùng cho ô tô)
Tiếng Anh: Bias-belted

Là dạng cấu trúc của lốp, trong đó những lớp mành kéo dài tới mép lốp và tạo thành các góc so le hầu như nhỏ hơn 90° so với đường tâm của hoa lốp, cấu trúc được giới hạn bởi một đai gồm một hoặc nhiều lớp mành có vật liệu không giãn.

Lốp sử dụng đặc biệt (đối với lốp hơi dùng cho ô tô)
Tiếng Anh: Special use tyre

Là loại lốp dành cho mục đích sử dụng hỗn hợp cả trên đường và địa hình hoặc cho các mục đích vụ đặc biệt khác. Những lốp này được thiết kế chủ yếu để khởi động và duy trì xe chuyển động trong điều kiện địa hình.

Lốp đi trên tuyết (đối với lốp hơi dùng cho ô tô)
Tiếng Anh: Snow tyre

Là lốp có kiểu hoa lốp, kết cấu hoặc kết cấu hoa lốp được thiết kế chủ yếu để đạt được hiệu quả tốt hơn trong điều kiện bùn hoặc tuyết so với lốp thông thường xét về khả năng khởi động và kiểm soát chuyển động của xe.

Ắc quy Lithium-lon (sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện)

Là loại ắc quy được tổ hợp từ nhiều đơn thể liên kết nối tiếp và/hoặc song song, có cấu tạo điện cực âm là Cacbon hoặc Graphit hoặc các vật liệu Cacbon khác, điện cực dương có thể là hợp chất ô xít kim loại của Lithium và các nguyên tố Coban, Nikel, Mangan, Vanadi hoặc trên cơ sở các vật liệu khác.

Ắc quy Nikel metal hydride (sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện)

Là loại ắc quy có cấu tạo điện cực dương là Nikel hydroxit, điện cực âm là kim loại qua xử lý hydro, được ngâm trong dung dịch kiềm.

Ắc quy chì axit kiểu có van điều chỉnh VRLA (sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện)
Tiếng Anh: Valve regulated lead acid battery

Là ắc quy chì axit có van điều chỉnh khi áp suất tăng, có khả năng chống mất nước cao nên không cần bổ sung hoặc ít phải bổ sung nước hoặc dung dịch trong quá trình sử dụng.

Ắc quy chì axit kiểu kín SLA (sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện)
Tiếng Anh: Sealed lead acid battery

Là ắc quy chì axit có cấu tạo tự bảo vệ không để hơi axit tự do thoát ra ngoài và không phải bổ sung nước hoặc dung dịch trong quá trình sử dụng.

Gương chiếu hậu (xe mô tô, xe gắn máy)

Là bộ phận được thiết kế dùng để quan sát phía sau.

Khung cùng kiểu loại (Khung xe mô tô, xe gắn máy)

Là các khung có cùng kiểu dáng, cùng các thông số trong tài liệu kỹ thuật và cùng một dây chuyền công nghệ.

Xe mô tô ba bánh
Tiếng Anh: Three-wheeled Motorcycle

Là phương tiện ba bánh lắp động cơ cháy cưỡng bức, vận tốc thiết kế lớn nhất lớn hơn 50 km/h hoặc dung tích làm việc của xi lanh lớn hơn 50cm3.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.111