PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17264 thuật ngữ
Kính chắn gió cong (đối với kính an toàn của xe ô tô)
Tiếng Anh: Curved windscreen

Là kính chắn gió có đường cong thông thường với chiều cao của đoạn cong lớn hơn 10 mm/m.

Kính chắn gió phẳng (đối với kính an toàn của xe ô tô)
Tiếng Anh: Flat windscreen

Là kính chắn gió không có đường cong thông thường với chiều cao của đoạn cong lớn hơn 10 mm/m.

Nhóm kính chắn gió (đối với kính an toàn của xe ô tô)
Tiếng Anh: Group of windscreens

Là một nhóm các kính chắn gió có các kích cỡ và hình dạng khác nhau cùng là đối tượng để thử đặc tính cơ học, độ phân mảnh và độ bền đối với môi trường.

Kính kép (đối với kính an toàn của xe ô tô)
Tiếng Anh: Double-glazed unit

Là khối gồm 2 tấm kính được lắp ráp cố định với nhau ở nhà máy và cách nhau một khe hở đồng nhất.

Kính vật liệu dẻo có thể uốn (đối với kính an toàn của xe ô tô)
Tiếng Anh: Flexible plastic glazing

Là loại kính làm bằng vật liệu dẻo bị uốn quá 50 mm theo phương thẳng đứng trong phép thử uốn.

Kính vật liệu dẻo không thể uốn (đối với kính an toàn của xe ô tô)
Tiếng Anh: Rigid plastic glazing

Là loại kính làm bằng vật liệu dẻo không bị uốn quá 50 mm theo phương thẳng đứng trong phép thử uốn.

Kính vật liệu dẻo (đối với kính an toàn của xe ô tô)
Tiếng Anh: Plastic glazing

Là loại kính làm bằng vật liệu mà thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều chất hữu cơ trùng hợp có phân tử lượng lớn, nó ở dạng rắn khi sử dụng và có thể định dạng được tại một số giai đoạn trong quy trình sản xuất.

Kính thuỷ tinh - vật liệu dẻo (đối với kính an toàn của xe ô tô)
Tiếng Anh: Glass- plastics

Là loại kính nhiều lớp, trong đó có một lớp kính và một hoặc nhiều lớp vật liệu dẻo là bề mặt phía trong. Ít nhất một lớp vật liệu dẻo này phải làm việc như lớp trung gian.

Kính nhiều lớp (đối với kính an toàn của xe ô tô)
Tiếng Anh: Laminated-glass
Là loại kính có 2 hoặc nhiều lớp kính được gắn với nhau bằng một hoặc nhiều lớp trung gian bằng vật liệu dẻo. Kính nhiều lớp có hai loại dưới đây:
 
- Kính nhiều lớp thông thường (Ordinary laminated glass) là loại kính không có lớp kính nào của nó được xử lý.
 
- Kính nhiều lớp được xử lý (Treated laminated glass) là loại kính có ít nhất 1 lớp kính của nó được xử lý đặc biệt để tăng độ bền cơ học và các điều kiện phân mảnh của kính sau khi va đập.
Kính độ bền cao (đối với kính an toàn của xe ô tô)
Tiếng Anh: Toughened-glass

Là loại kính chỉ có một lớp kính đã được xử lý đặc biệt để tăng độ bền cơ học và độ phân mảnh khi bị vỡ.

Xe lăn chuẩn
Tiếng Anh: Reference wheelchair

Là xe lăn có kích thước như trong Hình 1 được dùng làm cơ sở để thiết kế, chế tạo xe.

Nhiên liệu sử dụng của động cơ (đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới)
Tiếng Anh: Fuel requirement by the engine
Là loại nhiên liệu thường dùng của động cơ, bao gồm :
 
- Xăng không chì, xăng E5 (xăng);
 
 
- LPG, NG;
 
- Xăng không chì và LPG, xăng không chì và NG.
Xe ô tô khách thành phố
Tiếng Anh: Urban bus

Là xe ô tô khách được thiết kế và trang bị để dùng trong thành phố và ngoại ô; loại xe ô tô này có bố trí các ghế ngồi và chỗ đứng cho khách; cho phép khách di chuyển phù hợp với việc dừng, đỗ xe thường xuyên.

Xe ô tô khách thành phố nối toa
Tiếng Anh: Articulated bus

Là xe ô tô khách thành phố có hai toa cứng vững trở lên được nối với nhau bằng một khớp quay, khách có thể di chuyển từ toa này sang toa khác. Việc nối hoặc tháo rời các toa chỉ có thể được tiến hành tại xưởng.

Xe nối toa

Là xe ô tô khách thành phố có hai toa cứng vững trở lên được nối với nhau bằng một khớp quay, khách có thể di chuyển từ toa này sang toa khác. Việc nối hoặc tháo rời các toa chỉ có thể được tiến hành tại xưởng.

Xe ô tô khách thành phố hai tầng
Tiếng Anh: Double-deck bus

Là xe ô tô khách thành phố có hai tầng, có bố trí chỗ cho khách trên cả hai tầng nhưng không có chỗ cho khách đứng trên tầng hai.

Cầu thang liên thông (của xe ô tô khách thành phố)
Tiếng Anh: Intercommunication staircase

Là cầu thang giữa tầng một và tầng hai của xe hai tầng.

Bán cầu thang (của xe ô tô khách thành phố)
Tiếng Anh: Half-Staircase

Là loại cầu thang để đi từ tầng hai đến một cửa thoát khẩn cấp của xe hai tầng, cầu thang này sau đây được gọi là cầu thang thoát hiểm.

Chiều sâu bậc lên xuống (của xe ô tô khách thành phố)
Tiếng Anh: Deep

Là khoảng cách từ mép ngoài của bậc tới mặt đứng giữa bậc với bậc liền kề phía trên hoặc với sàn xe, được đo theo phương nằm ngang.

Sàn xe (của xe ô tô khách thành phố)
Tiếng Anh: Floor

Là một phần của thân xe mà mặt trên của nó đỡ hành khách đứng, chân của hành khách ngồi, người lái, nhân viên phục vụ và khung xương ghế.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.111