PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17264 thuật ngữ
Đèn độc lập (phương tiện giao thông cơ giới đường bộ)
Tiếng Anh: Independent lamps

Là đèn có các bộ phận chiếu sáng có bề mặt rõ ràng theo hướng trục tham chiếu, nguồn sáng riêng biệt và thân đèn riêng biệt.

Đèn chiếu xa (phương tiện giao thông cơ giới đường bộ)
Tiếng Anh: Driving beam/ High beam

Là thiết bị được sử dụng phát ra chùm sáng chiếu xa để chiếu sáng trên một khoảng cách xa ở phần đường phía trước xe.

Khoảng cách dừng (xe máy chuyên dùng)
Tiếng Anh: Stopping distance

Là chiều dài quãng đường dịch chuyển của xe, được tính từ thời điểm người lái bắt đầu kích hoạt bộ phận điều khiển phanh cho đến khi xe dừng hẳn.

Hệ thống phanh (xe máy chuyên dùng)
Tiếng Anh: Braking system

Là tổ hợp các bộ phận để dừng xe và/hoặc giữ xe đứng yên bao gồm các hệ thống điều khiển, hệ thống chấp hành và các cơ cấu phanh.

Xe máy chuyên dùng có thiết bị nâng

Là các xe có lắp đặt thiết bị phục vụ cho việc nâng hạ người hoặc hàng hóa.

Hệ thống hạ thấp chiều cao xe lăn
Tiếng Anh: Kneeling system

Là hệ thống cho phép điều chỉnh chiều cao xe so với chiều cao bình thường khi xe chạy.

Đai an toàn cho người dùng xe lăn
Tiếng Anh: Wheelchair user restraint

Là cơ cấu giữ người dùng xe lăn ngồi an toàn trên xe lăn.

Hệ thống neo giữ xe lăn
Tiếng Anh: Wheelchair restraint system

Là hệ thống giữ không cho xe lăn di chuyển trong chỗ để xe lăn.

Cầu lên xuống xe (đối với ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận sử dụng)
Tiếng Anh: Boarding ramp

Là cơ cấu lắp trên xe tạo thành cầu để người dùng xe lăn có thể lên xuống xe.

Bàn nâng xe lăn
Tiếng Anh: Boarding lift

Là bàn nâng lắp trên xe để người dùng xe lăn có thể lên xuống xe.

Khoang khách (của xe ô tô khách thành phố)
Tiếng Anh: Passenger’s compartment

Là không gian dành cho hành khách sử dụng. Nhà vệ sinh, bếp, quầy rượu (nếu có) không được tính là không gian của khoang khách.

Khoang lái (của xe ô tô khách thành phố)
Tiếng Anh: Driver’s compartment

Là không gian dành riêng cho người lái, trừ các trường hợp khẩn cấp, trong đó có chứa ghế lái, vành tay lái, các cơ cấu, công tắc, thiết bị điều khiển và các trang bị khác phục vụ việc lái và điều khiển các hoạt động của xe.

Cửa sổ kép hoặc cửa sổ nhiều khoang (của xe ô tô khách thành phố)
Tiếng Anh: Double or multiple window

Là cửa sổ thoát khẩn cấp được chia thành hai hoặc nhiều phần bởi một hoặc nhiều đường thẳng (hoặc mặt phẳng thẳng đứng) mà mỗi phần đó có kích thước và lối đi tới nó đảm bảo phù hợp với các quy định của một cửa sổ thoát khẩn cấp bình thường.

Bậc lên xuống ngoài (của xe ô tô khách thành phố)
Tiếng Anh: External step

Là bậc lên xuống thứ nhất của cửa vào hoặc cửa ra tính từ mặt đỗ xe.

Khu vực cạnh cửa ra vào (của xe ô tô khách thành phố)
Tiếng Anh: Doorway area

Là khu vực gồm các điểm cách mép ngoài của khuôn cửa ra vào không quá một mét được đo theo phương nằm ngang.

Ghế (của xe ô tô khách thành phố)
Tiếng Anh: Seat

Là chỗ ngồi dành cho khách, không bao gồm các ghế của người lái hoặc nhân viên phục vụ.

Thiết bị quang học (của xe ô tô khách thành phố)
Tiếng Anh: Optical device

Là các thiết bị (gồm gương, các màn hình được bố trí thành một chuỗi kín...) để người lái quan sát được các khu vực trong xe.

Xe sử dụng nhiên liệu ethanol linh hoạt
Tiếng Anh: Flex fuel ethanol vehicle

Là loại xe sử dụng nhiên liệu linh hoạt có thể chạy bằng xăng hoặc hỗn hợp nhiên liệu xăng và ethanol, trong đó ethanol (E85) có thể chiếm đến 85%.

Xe sử dụng nhiên liệu linh hoạt
Tiếng Anh: Flex fuel vehicle

Là loại xe có một hệ thống nhiên liệu nhưng có thể chạy bằng các hỗn hợp khác nhau của hai hay nhiều loại nhiên liệu.

Xe sử dụng nhiên liệu thay thế
Tiếng Anh: Alternative fuel vehicle

Là loại xe được thiết kế có thể chạy ít nhất bằng một loại nhiên liệu dạng khí khi ở nhiệt độ và áp suất môi trường hoặc nhiên liệu mà thực chất không được chiết xuất từ dầu mỏ.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.111