Hạn mức giao đất ở tại Đà Nẵng năm 2026 là bao nhiêu?

Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
01/08/2026 15:37 PM

Tại Quyết định 75/2026/QĐ-UBND, UBND thành phố Đà Nẵng đã quy định về hạn mức giao đất ở tại Đà Nẵng năm 2026 đối với các xã, phường, đặc khu. Vậy chi tiết quy định thế nào?

Hạn mức giao đất ở tại Đà Nẵng năm 2026 là bao nhiêu?

Hạn mức giao đất ở tại Đà Nẵng năm 2026 là bao nhiêu? (Hình từ Internet)

Hạn mức giao đất ở tại Đà Nẵng năm 2026 là bao nhiêu?

Ngày 30/5/2026, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định 75/2026/QĐ-UBND quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.  

Theo khoản 1 Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định 75/2026/QĐ-UBND, hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và tại đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này, cụ thể như sau:

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO CÁ NHÂN

I

CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

1

Phường Hải Châu

100m²

2

Phường Hòa Cường

150m²

3

Phường Thanh Khê

150m²

4

Phường An Khê

 

4.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường An Khê (cũ)

150m²

4.2

- Khu vực còn lại

200m²

5

Phường An Hải

150m²

6

Phường Sơn Trà

150m²

7

Phường Ngũ Hành Sơn

 

7.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Mỹ An, Khuê Mỹ (cũ)

150m²

7.2

- Các vị trí còn lại

200m²

8

Phường Hòa Khánh

 

8.1

- Vị trí mặt tiền đường Tôn Đức Thắng

150m²

8.2

- Các vị trí còn lại

200m²

9

Phường Hải Vân

 

9.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các xã: Hoà Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam (cũ)

200m²

9.2

- Các vị trí còn lại

300m²

10

Phường Liên Chiểu

 

10.1

- Vị trí mặt tiền các đường: Tôn Đức Thắng, Nguyễn Lương Bằng, Âu Cơ

150m²

10.2

- Các vị trí còn lại

200m²

11

Phường Cẩm Lệ

200m²

12

Phường Hòa Xuân

200m²

13

Phường Tam Kỳ

200m²

14

Phường Quảng Phú

 

14.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường An Phú (cũ)

200m²

14.2

- Các vị trí còn lại

300m²

15

Phường Hương Trà

 

15.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: An Sơn, Hòa Hương (cũ)

200m²

15.2

- Các vị trí còn lại

300m²

16

Phường Bàn Thạch

 

16.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Tân Thạnh, Hòa Thuận (cũ)

200m²

16.2

- Các vị trí còn lại

300m²

17

Phường Điện Bàn

 

17.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường Vĩnh Điện (cũ)

200m²

17.2

- Các vị trí còn lại

300m²

18

Phường Điện Bàn Đông

200m²

19

Phường An Thắng

 

19.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường Điện An (cũ)

200m²

19.2

- Các vị trí còn lại

300m²

20

Phường Điện Bàn Bắc

300m²

21

Phường Hội An

 

21.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Minh An, Cẩm Phô, Sơn Phong, Cẩm Nam (cũ)

200m²

21.2

- Các vị trí còn lại

300m²

22

Phường Hội An Đông

 

22.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Cẩm Châu, Cửa Đại (cũ)

200m²

22.2

- Các vị trí còn lại

300m²

23

Phường Hội An Tây

 

23.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Thanh Hà, Tân An, Cẩm An (cũ)

200m²

23.2

- Các vị trí còn lại

300m²

II

CÁC XÃ CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG 

1

Xã Hòa Vang

 

1.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính xã Hoà Phong (cũ)

200m²

1.2

- Các vị trí còn lại

300m²

2

Xã Hòa Tiến

200m²

3

Xã Bà Nà

 

3.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính xã Hoà Nhơn (cũ)

200m²

3.2

- Các vị trí còn lại

300m²

4

Xã Núi Thành

 

4.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Núi Thành (cũ)

200m²

4.2

- Các vị trí còn lại

300m²

5

Xã Tam Mỹ

300m²

6

Xã Tam Anh

300m²

7

Xã Đức Phú

300m²

8

Xã Tam Xuân

300m²

9

Xã Tây Hồ

300m²

10

Xã Chiên Đàn

 

10.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Phú Thịnh (cũ)

200m²

10.2

- Các vị trí còn lại

300m²

11

Xã Phú Ninh

 

11.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các xã: Tam Dân, Tam Đại (cũ)

300m²

11.2

- Các vị trí còn lại

400m²

12

Xã Lãnh Ngọc

300m²

13

Xã Tiên Phước

 

13.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Tiên Kỳ (cũ)

200m²

13.2

- Các vị trí còn lại

300m²

14

Xã Thạnh Bình

300m²

15

Xã Sơn Cẩm Hà

300m²

16

Xã Trà Liên

400m²

17

Xã Trà Giáp

400m²

18

Xã Trà Tân

400m²

19

Xã Trà Đốc

400m²

20

Xã Trà My

 

20.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Trà My (cũ)

300m²

20.2

- Các vị trí còn lại

400m²

21

Xã Nam Trà My

400m²

22

Xã Trà Tập

400m²

23

Xã Trà Vân

400m²

24

Xã Trà Linh

400m²

25

Xã Trà Leng

400m²

26

Xã Thăng Bình

 

26.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Hà Lam (cũ)

200m²

26.2

- Các vị trí còn lại

300m²

27

Xã Thăng An

300m²

28

Xã Thăng Trường

300m²

29

Xã Thăng Điền

300m²

30

Xã Thăng Phú

300m²

31

Xã Đồng Dương

300m²

32

Xã Quế Sơn Trung

300m²

33

Xã Quế Sơn

 

33.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Đông Phú (cũ)

200m²

33.2

- Các vị trí còn lại

300m²

34

Xã Xuân Phú

300m²

35

Xã Nông Sơn

300m²

36

Xã Quế Phước

300m²

37

Xã Duy Nghĩa

300m²

38

Xã Nam Phước

 

38.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Nam Phước (cũ)

200m²

38.2

- Các vị trí còn lại

300m²

39

Xã Duy Xuyên

300m²

40

Xã Thu Bồn

300m²

41

Xã Điện Bàn Tây

300m²

42

Xã Gò Nổi

300m²

43

Xã Đại Lộc

 

43.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Ái Nghĩa (cũ)

200m²

43.2

- Các vị trí còn lại

300m²

44

Xã Hà Nha

300m²

45

Xã Thượng Đức

300m²

46

Xã Vu Gia

300m²

47

Xã Phú Thuận

300m²

48

Xã Thạnh Mỹ

300m²

49

Xã Bến Giằng

400m²

50

Xã Nam Giang

400m²

51

Xã Đắc Pring

400m²

52

Xã La Dêê

400m²

53

Xã La Êê

400m²

54

Xã Sông Vàng

400m²

55

Xã Sông Kôn

400m²

56

Xã Đông Giang

 

56.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Prao (cũ)

300m²

56.2

- Các vị trí còn lại

400m²

57

Xã Bến Hiên

400m²

58

Xã Avương

400m²

59

Xã Tây Giang

400m²

60

Xã Hùng Sơn

400m²

61

Xã Hiệp Đức

 

61.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Tân Bình (cũ), trừ các thôn: Bình An, Bình Hòa, Phước Sơn

200m²

61.2

- Các vị trí còn lại

300m²

62

Xã Việt An

300m²

63

Xã Phước Trà

300m²

64

Xã Khâm Đức

 

64.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Khâm Đức (cũ)

300m²

64.2

- Các vị trí còn lại

400m²

65

Xã Phước Năng

400m²

66

Xã Phước Chánh

400m²

67

Xã Phước Thành

400m²

68

Xã Phước Hiệp

400m²

69

Xã Tân Hiệp

400m²

70

Xã Tam Hải

300m²

III

ĐẶC KHU CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG 

1

Đặc khu Hoàng Sa

300m²

Lưu ý: Quy định hạn mức giao đất ở tại Đà Nẵng năm 2026 nêu trên áp dụng từ ngày 10/6/2026.

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 421

Bài viết về

lĩnh vực Đất đai

Chính sách khác

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn