
Hạn mức giao đất ở tại Đà Nẵng năm 2026 là bao nhiêu? (Hình từ Internet)
Ngày 30/5/2026, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định 75/2026/QĐ-UBND quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Theo khoản 1 Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định 75/2026/QĐ-UBND, hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và tại đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này, cụ thể như sau:
|
STT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO CÁ NHÂN |
|
I |
CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
|
|
1 |
Phường Hải Châu |
100m² |
|
2 |
Phường Hòa Cường |
150m² |
|
3 |
Phường Thanh Khê |
150m² |
|
4 |
Phường An Khê |
|
|
4.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường An Khê (cũ) |
150m² |
|
4.2 |
- Khu vực còn lại |
200m² |
|
5 |
Phường An Hải |
150m² |
|
6 |
Phường Sơn Trà |
150m² |
|
7 |
Phường Ngũ Hành Sơn |
|
|
7.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Mỹ An, Khuê Mỹ (cũ) |
150m² |
|
7.2 |
- Các vị trí còn lại |
200m² |
|
8 |
Phường Hòa Khánh |
|
|
8.1 |
- Vị trí mặt tiền đường Tôn Đức Thắng |
150m² |
|
8.2 |
- Các vị trí còn lại |
200m² |
|
9 |
Phường Hải Vân |
|
|
9.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các xã: Hoà Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam (cũ) |
200m² |
|
9.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
10 |
Phường Liên Chiểu |
|
|
10.1 |
- Vị trí mặt tiền các đường: Tôn Đức Thắng, Nguyễn Lương Bằng, Âu Cơ |
150m² |
|
10.2 |
- Các vị trí còn lại |
200m² |
|
11 |
Phường Cẩm Lệ |
200m² |
|
12 |
Phường Hòa Xuân |
200m² |
|
13 |
Phường Tam Kỳ |
200m² |
|
14 |
Phường Quảng Phú |
|
|
14.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường An Phú (cũ) |
200m² |
|
14.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
15 |
Phường Hương Trà |
|
|
15.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: An Sơn, Hòa Hương (cũ) |
200m² |
|
15.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
16 |
Phường Bàn Thạch |
|
|
16.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Tân Thạnh, Hòa Thuận (cũ) |
200m² |
|
16.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
17 |
Phường Điện Bàn |
|
|
17.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường Vĩnh Điện (cũ) |
200m² |
|
17.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
18 |
Phường Điện Bàn Đông |
200m² |
|
19 |
Phường An Thắng |
|
|
19.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường Điện An (cũ) |
200m² |
|
19.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
20 |
Phường Điện Bàn Bắc |
300m² |
|
21 |
Phường Hội An |
|
|
21.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Minh An, Cẩm Phô, Sơn Phong, Cẩm Nam (cũ) |
200m² |
|
21.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
22 |
Phường Hội An Đông |
|
|
22.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Cẩm Châu, Cửa Đại (cũ) |
200m² |
|
22.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
23 |
Phường Hội An Tây |
|
|
23.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Thanh Hà, Tân An, Cẩm An (cũ) |
200m² |
|
23.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
II |
CÁC XÃ CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
|
|
1 |
Xã Hòa Vang |
|
|
1.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính xã Hoà Phong (cũ) |
200m² |
|
1.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
2 |
Xã Hòa Tiến |
200m² |
|
3 |
Xã Bà Nà |
|
|
3.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính xã Hoà Nhơn (cũ) |
200m² |
|
3.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
4 |
Xã Núi Thành |
|
|
4.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Núi Thành (cũ) |
200m² |
|
4.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
5 |
Xã Tam Mỹ |
300m² |
|
6 |
Xã Tam Anh |
300m² |
|
7 |
Xã Đức Phú |
300m² |
|
8 |
Xã Tam Xuân |
300m² |
|
9 |
Xã Tây Hồ |
300m² |
|
10 |
Xã Chiên Đàn |
|
|
10.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Phú Thịnh (cũ) |
200m² |
|
10.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
11 |
Xã Phú Ninh |
|
|
11.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các xã: Tam Dân, Tam Đại (cũ) |
300m² |
|
11.2 |
- Các vị trí còn lại |
400m² |
|
12 |
Xã Lãnh Ngọc |
300m² |
|
13 |
Xã Tiên Phước |
|
|
13.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Tiên Kỳ (cũ) |
200m² |
|
13.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
14 |
Xã Thạnh Bình |
300m² |
|
15 |
Xã Sơn Cẩm Hà |
300m² |
|
16 |
Xã Trà Liên |
400m² |
|
17 |
Xã Trà Giáp |
400m² |
|
18 |
Xã Trà Tân |
400m² |
|
19 |
Xã Trà Đốc |
400m² |
|
20 |
Xã Trà My |
|
|
20.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Trà My (cũ) |
300m² |
|
20.2 |
- Các vị trí còn lại |
400m² |
|
21 |
Xã Nam Trà My |
400m² |
|
22 |
Xã Trà Tập |
400m² |
|
23 |
Xã Trà Vân |
400m² |
|
24 |
Xã Trà Linh |
400m² |
|
25 |
Xã Trà Leng |
400m² |
|
26 |
Xã Thăng Bình |
|
|
26.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Hà Lam (cũ) |
200m² |
|
26.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
27 |
Xã Thăng An |
300m² |
|
28 |
Xã Thăng Trường |
300m² |
|
29 |
Xã Thăng Điền |
300m² |
|
30 |
Xã Thăng Phú |
300m² |
|
31 |
Xã Đồng Dương |
300m² |
|
32 |
Xã Quế Sơn Trung |
300m² |
|
33 |
Xã Quế Sơn |
|
|
33.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Đông Phú (cũ) |
200m² |
|
33.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
34 |
Xã Xuân Phú |
300m² |
|
35 |
Xã Nông Sơn |
300m² |
|
36 |
Xã Quế Phước |
300m² |
|
37 |
Xã Duy Nghĩa |
300m² |
|
38 |
Xã Nam Phước |
|
|
38.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Nam Phước (cũ) |
200m² |
|
38.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
39 |
Xã Duy Xuyên |
300m² |
|
40 |
Xã Thu Bồn |
300m² |
|
41 |
Xã Điện Bàn Tây |
300m² |
|
42 |
Xã Gò Nổi |
300m² |
|
43 |
Xã Đại Lộc |
|
|
43.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Ái Nghĩa (cũ) |
200m² |
|
43.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
44 |
Xã Hà Nha |
300m² |
|
45 |
Xã Thượng Đức |
300m² |
|
46 |
Xã Vu Gia |
300m² |
|
47 |
Xã Phú Thuận |
300m² |
|
48 |
Xã Thạnh Mỹ |
300m² |
|
49 |
Xã Bến Giằng |
400m² |
|
50 |
Xã Nam Giang |
400m² |
|
51 |
Xã Đắc Pring |
400m² |
|
52 |
Xã La Dêê |
400m² |
|
53 |
Xã La Êê |
400m² |
|
54 |
Xã Sông Vàng |
400m² |
|
55 |
Xã Sông Kôn |
400m² |
|
56 |
Xã Đông Giang |
|
|
56.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Prao (cũ) |
300m² |
|
56.2 |
- Các vị trí còn lại |
400m² |
|
57 |
Xã Bến Hiên |
400m² |
|
58 |
Xã Avương |
400m² |
|
59 |
Xã Tây Giang |
400m² |
|
60 |
Xã Hùng Sơn |
400m² |
|
61 |
Xã Hiệp Đức |
|
|
61.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Tân Bình (cũ), trừ các thôn: Bình An, Bình Hòa, Phước Sơn |
200m² |
|
61.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
62 |
Xã Việt An |
300m² |
|
63 |
Xã Phước Trà |
300m² |
|
64 |
Xã Khâm Đức |
|
|
64.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Khâm Đức (cũ) |
300m² |
|
64.2 |
- Các vị trí còn lại |
400m² |
|
65 |
Xã Phước Năng |
400m² |
|
66 |
Xã Phước Chánh |
400m² |
|
67 |
Xã Phước Thành |
400m² |
|
68 |
Xã Phước Hiệp |
400m² |
|
69 |
Xã Tân Hiệp |
400m² |
|
70 |
Xã Tam Hải |
300m² |
|
III |
ĐẶC KHU CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
|
|
1 |
Đặc khu Hoàng Sa |
300m² |
Lưu ý: Quy định hạn mức giao đất ở tại Đà Nẵng năm 2026 nêu trên áp dụng từ ngày 10/6/2026.