Bảng giá đất tỉnh Bắc Ninh năm 2026 chi tiết thế nào?

Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
29/08/2026 08:10 AM

Dưới đây là nội dung chi tiết bảng giá đất tỉnh Bắc Ninh năm 2026 theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND.

Bảng giá đất tỉnh Bắc Ninh năm 2026 chi tiết thế nào?

Bảng giá đất tỉnh Bắc Ninh năm 2026 chi tiết thế nào? (Hình AI)

Bảng giá đất tỉnh Bắc Ninh năm 2026 chi tiết thế nào?

Ngày 12/8/2026, Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, ban hành kèm theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Cụ thể Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND đã sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất tỉnh Bắc Ninh năm 2026 tại Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND như sau:

[1] Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 3, nội dung quy định vị trí 3 như sau: 

“Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính, có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ 5 m trở lên (5 m) và có chiều sâu ngõ từ trên 100 m đến 150 m (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2”. 

[2] Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục ban hành kèm theo khoản 5, khoản 6, khoản 8, khoản 9, khoản 10, khoản 11 Điều 5 (Chi tiết tại các phụ lục kèm theo). 

[3] Sửa đổi, bổ sung điểm c, điểm d khoản 12 Điều 5 như sau:

“c) Các thửa đất tiếp giáp bốn mặt đường và đối diện mặt thoáng hoặc tiếp giáp ba mặt đường một mặt thoáng hoặc tiếp giáp hai mặt đường, hai mặt thoáng hoặc tiếp giáp một mặt đường ba mặt thoáng giá đất tăng 20% tính theo giá đất tại đường giao thông có giá cao nhất; 

d) Các thửa đất đối diện mặt thoáng giá tăng 5% so với các lô đất tiếp giáp một mặt đường ở cùng vị trí”. 

[4] Sửa đổi, bổ sung khoản 13 Điều 5 như sau: 

“13. Quy định các vị trí tiếp theo đối với trường hợp Bảng giá không quy định giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4:... 

Lưu ý: Nội dung sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất tỉnh Bắc Ninh năm 2026 nêu trên áp dụng từ ngày 12/8/2026.

Như vậy, Bảng giá đất tỉnh Bắc Ninh năm 2026 được thực hiện theo 02 Nghị quyết sau đây:

- Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

- Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, ban hành kèm theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND.

**Tại Điều 5 Quy định kèm theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND) đã quy định cụ thể bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau:

- Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác (Chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo).

- Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo).

- Bảng giá đất rừng sản xuất (Chi tiết tại Phụ lục số 03 kèm theo).

- Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Chi tiết tại Phụ lục số 04 kèm theo).

- Bảng giá đất ở tại nông thôn (Chi tiết tại Phụ lục số 05 kèm theo).

- Bảng giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường), khu nhà ở, khu đô thị, khu dân cư (Chi tiết tại Phụ lục số 06 kèm theo).

- Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp (giá đất chưa bao gồm chi phí đầu tư hạ tầng) (Chi tiết tại Phụ lục số 07 kèm theo).

- Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường), khu nhà ở, khu đô thị, khu dân cư (Chi tiết tại Phụ lục số 08 kèm theo).

- Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Chi tiết tại Phụ lục số 09 kèm theo).

- Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã), khu nhà ở, khu đô thị, khu dân cư (Chi tiết tại Phụ lục số 10 kèm theo).

- Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (Chi tiết tại Phụ lục số 11 kèm theo).

- Một số quy định chi tiết về giá đất đối với giá đất phi nông nghiệp.

+ Các thửa đất tiếp giáp hai mặt đường hoặc một mặt đường và một mặt thoáng giá đất tăng 10% tính theo giá đất tại đường giao thông có giá cao nhất;

+ Các thửa đất tiếp giáp hai mặt đường một mặt thoáng hoặc tiếp giáp ba mặt đường hoặc các lô đất tiếp giáp một mặt đường hai mặt thoáng, giá đất tăng 15% tính theo giá đất tại đường giao thông có giá cao nhất;

+ Các thửa đất tiếp giáp bốn mặt đường hoặc tiếp giáp ba mặt đường một mặt thoáng hoặc tiếp giáp hai mặt đường, hai mặt thoáng hoặc tiếp giáp một mặt đường ba mặt thoáng giá đất tăng 20% tính theo giá đất tại đường giao thông có giá cao nhất;

+ Các thửa đất tiếp giáp một mặt đường một mặt thoáng giá tăng 5% so với các lô đất tiếp giáp một mặt đường ở cùng vị trí.

+ Các thửa đất tiếp giáp hoặc đối diện khu nghĩa trang, nghĩa địa, bãi rác, khu xử lý chất thải, khu chăn nuôi tập trung thì giá đất giảm 10% tính theo giá đất tại đường giao thông cùng vị trí.

+ Mặt thoáng tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản này được hiểu là mặt tiếp giáp hoặc đối diện với công viên, cây xanh, mặt nước, trung tâm thương mại, công trình công cộng.

-Quy định các vị trí tiếp theo đối với trường hợp Bảng giá không quy định giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4:

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 601

Bài viết về

Bảng giá đất

Chính sách khác

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn