
Bảng giá lệ phí trước bạ ô tô và xe máy tại 34 tỉnh thành năm 2026
Dưới đây là chi tiết thông tin về bảng giá lệ phí trước bạ ô tô và xe máy tại 34 tỉnh thành năm 2026:
|
STT |
Tỉnh, thành |
VB về giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy |
|
1 |
Cao Bằng |
Quyết định 2252/QĐ-UBND ngày 28/12/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
|
2 |
Thái Nguyên |
Quyết định 454/QĐ-UBND năm 2016 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
|
3 |
Lạng Sơn |
Quyết định 2366/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn |
|
4 |
Bắc Ninh |
Quyết định 560/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
5 |
Lai Châu |
Quyết định 3050/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
|
6 |
TP. Hà Nội |
Quyết định 6431/QĐ-UBND năm 2025 ngày 24/12/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy TP Hà Nội |
|
7 |
Hưng Yên |
Quyết định 2363/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
|
8 |
Ninh Bình |
Quyết định 189/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
|
9 |
Thanh Hóa |
Quyết định 02/2026/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
|
10 |
Nghệ An |
Quyết định 1114/QĐ-UBND ngày 31/03/2026 về Bảng giá tính Lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
11 |
Hà Tĩnh |
Quyết định 97/2025/QĐ-UBND ngày 21/12/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh |
|
12 |
Quảng Trị |
Quyết định 1599/QĐ-UBND ngày 31/07/2015 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
|
13 |
TP. Huế |
Quyết định 3931/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế |
|
14 |
TP. Đà Nẵng |
Quyết định 471/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng |
|
15 |
Gia Lai |
Quyết định 81/2025/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
|
16 |
Đắk Lắk |
Quyết định 059/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
|
17 |
Tây Ninh |
Quyết định 62/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Quyết định 48/2026/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
|
18 |
TP. Hồ Chí Minh |
Quyết định 3602/QĐ-UBND năm 2025 ngày 31/12/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh |
|
19 |
Đồng Tháp |
Quyết định 08/2026/QĐ-UBND ngày 12/01/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô và xe máy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
20 |
TP. Cần Thơ |
Quyết định 3475/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Cần Thơ |
|
21 |
Lâm Đồng |
Quyết định 2770/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
|
22 |
Đồng Nai |
Quyết định 3360/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
|
23 |
Tuyên Quang |
Quyết định 552/QĐ-UBND ngày 25/03/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (lần 1) |
|
24 |
Lào Cai |
Quyết định 2807/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
|
25 |
Điện Biên |
Quyết định 2871/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Điện Biên |
|
26 |
Sơn La |
Đang cập nhật |
|
27 |
Phú Thọ |
Quyết định 2304/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
|
28 |
Quảng Ninh |
Đang cập nhật |
|
29 |
TP. Hải Phòng |
Đang cập nhật |
|
30 |
Quảng Ngãi |
Đang cập nhật |
|
31 |
Khánh Hoà |
Quyết định 1046/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy |
|
32 |
An Giang |
Quyết định 1052/QĐ-UBND ngày 30/03/2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh An Giang |
|
33 |
Vĩnh Long |
Đang cập nhật |
|
34 |
Cà Mau |
Quyết định 41/2026/QĐ-UBND ngày 08/04/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cà Mau |