Chính sách mới 16/05/2026 22:32 PM

Cập nhật biểu thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất 2026 theo Luật số 09/2026/QH16 và Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025

Tham vấn bởi Luật sư Nguyễn Thụy Hân
16/05/2026 22:32 PM

Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất 2026 được quy định tại Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025 và được sửa đổi bởi Luật số 09/2026/QH16, có hiệu lực từ ngày 24/4/2026.

Cập nhật biểu thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất 2026 theo Luật số 09/2026/QH16 và Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025

Cập nhật biểu thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất 2026 theo Luật số 09/2026/QH16 và Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025 (Hình từ internet)

Cập nhật biểu thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất 2026 theo Luật số 09/2026/QH16 và Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025

Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất 2026 theo Điều 8 Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025, được sửa đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật số 09/2026/QH16 như sau:

STT

Hàng hóa, dịch vụ

Thuế suất và mức thuế tuyệt đối

Thuế suất (%)

Mức thuế tuyệt đối

I

Hàng hóa

 

 

1

Thuốc lá

 

 

 

a) Thuốc lá điếu

75

- Từ 01/01/2027: 2.000 đồng/bao

- Từ 01/01/2028: 4.000 đồng/bao

- Từ 01/01/2029: 6.000 đồng/bao

- Từ 01/01/2030: 8.000 đồng/bao

- Từ 01/01/2031: 10.000 đồng/bao

 

b) Xì gà

75

- Từ 01/01/2027: 20.000 đồng/điếu

- Từ 01/01/2028: 40.000 đồng/điếu

- Từ 01/01/2029: 60.000 đồng/điếu

- Từ 01/01/2030: 80.000 đồng/điếu

- Từ 01/01/2031: 100.000 đồng/điếu

 

c) Thuốc lá sợi, thuốc lào hoặc các dạng khác

75

- Từ 01/01/2027: 20.000 đồng/100g hoặc 100ml

- Từ 01/01/2028: 40.000 đồng/100g hoặc 100ml

- Từ 01/01/2029: 60.000 đồng/100g hoặc 100ml

- Từ 01/01/2030: 80.000 đồng/100g hoặc 100ml

- Từ 01/01/2031: 100.000 đồng/100g hoặc 100ml

2

Rượu

 

 

 

a) Rượu từ 20 độ trở lên

- Từ 01/01/2026: 65

- Từ 01/01/2027: 70

- Từ 01/01/2028: 75

- Từ 01/01/2029: 80

- Từ 01/01/2030: 85

- Từ 01/01/2031: 90

 

 

b) Rượu dưới 20 độ

- Từ 01/01/2026: 35

- Từ 01/01/2027: 40

- Từ 01/01/2028: 45

- Từ 01/01/2029: 50

- Từ 01/01/2030: 55

- Từ 01/01/2031: 60

 

3

Bia

- Từ 01/01/2026: 65

- Từ 01/01/2027: 70

- Từ 01/01/2028: 75

- Từ 01/01/2029: 80

- Từ 01/01/2030: 85

- Từ 01/01/2031: 90

 

4

Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ

 

 

 

a) Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô pick-up chở người, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này

 

 

 

- Loại có dung tích xi lanh từ 1.500 cm3 trở xuống

35

 

 

- Loại có dung tích xi lanh trên 1.500 cm3 đến 2.000 cm3

40

 

 

- Loại có dung tích xi lanh trên 2.000 cm3 đến 2.500 cm3

50

 

 

- Loại có dung tích xi lanh trên 2.500 cm3 đến 3.000 cm3

60

 

 

- Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3 đến 4.000 cm3

90

 

 

- Loại có dung tích xi lanh trên 4.000 cm3 đến 5.000 cm3

110

 

 

- Loại có dung tích xi lanh trên 5.000 cm3 đến 6.000 cm3

130

 

 

- Loại có dung tích xi lanh trên 6.000 cm3

150

 

 

b) Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này

15

 

 

c) Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4c và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này

10

 

 

d) Xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép, xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này

 

 

 

- Loại có dung tích xi lanh từ

2.500 cm3 trở xuống

- Từ 01/01/2026: 15

- Từ 01/01/2027: 18

- Từ 01/01/2028: 21

- Từ 01/01/2029: 24

 

 

- Loại có dung tích xi lanh trên 2.500 cm3 đến 3.000 cm3

- Từ 01/01/2026: 20

- Từ 01/01/2027: 23

- Từ 01/01/2028: 26

- Từ 01/01/2029: 29

 

 

- Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3

- Từ 01/01/2026: 25

- Từ 01/01/2027: 28

- Từ 01/01/2028: 31

- Từ 01/01/2029: 34

 

 

đ) Xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng điện theo quy định của Chính phủ, xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng sinh học, trong đó tỷ trọng xăng sử dụng không quá 70% số năng lượng sử dụng do Chính phủ quy định; xe ô tô chạy bằng khí thiên nhiên

Bằng 70% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại các mục 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại khoản này.

 

 

e) Xe ô tô chạy bằng năng lượng sinh học

Bằng 50% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại các mục 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại khoản này.

 

 

g) Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ chạy điện

 

 

 

* Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ chạy bằng pin

 

 

 

- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô pick-up chở người

- Từ 01/01/2026: 3

- Từ 01/01/2031: 11

 

 


- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ

- Từ 01/01/2026: 2

- Từ 01/01/2031: 7

 

 


- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ

- Từ 01/01/2026: 1

- Từ 01/01/2031: 4

 

 


- Xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép, xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng

- Từ 01/01/2026: 2

- Từ 01/01/2031: 7

 

 

* Xe có động cơ dưới 24 chỗ chạy điện khác:

 

 

 

- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô pick-up chở người

15

 

 

- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ

10

 

 

- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ

5

 

 

- Xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép, xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghê trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng

10

 

 

h) Xe ô tô nhà ở lưu động không phân biệt dung tích xi lanh

75

 

5

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3

20

 

6

Máy bay, trực thăng, tàu lượn

30

 

7

Du thuyền

30

 

8

Xăng các loại

 

 

 

a) Xăng

10

 

 

b) Xăng E5

8

 

 

c) Xăng E10

7

 

9

Điều hòa nhiệt độ công suất trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU

10

 

10

Bài lá

40

 

11

Vàng mã, hàng mã

70

 

12

Nước giải khát theo Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) có hàm lượng đường trên 5g/100ml

- Từ 01/01/2027: 8

- Từ 01/01/2028: 10

 

II

Dịch vụ

 

 

1

Kinh doanh vũ trường

40

 

2

Kinh doanh mát-xa, ka-ra-ô-kê

30

 

3

Kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng

35

 

4

Kinh doanh đặt cược

30

 

5

Kinh doanh gôn

20

 

6

Kinh doanh xổ số

15

 

Lưu ý: Từ ngày 16/4/2026 đến hết ngày 30/6/2026, thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng các loại tại STT 8 là 0% theo Nghị quyết 19/2026/QH16.

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 381

Bài viết về

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Chính sách khác

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn