
Danh mục 70 bệnh bẩm sinh khuyến khích khám sàng lọc trước sinh từ 01/7/2026 (Hình từ Internet)
Ngày 15/5/2026, Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư 12/2026/TT-BYT quy định Danh mục bệnh bẩm sinh cần sàng lọc trước sinh và sơ sinh.
Tại Phụ lục I kèm theo theo Thông tư 12/2026/TT-BYT, Bộ Y tế đã nêu ra danh mục 70 bệnh bẩm sinh khuyến khích khám sàng lọc trước sinh từ 01/7/2026, cụ thể gồm:
|
STT |
ICD-10 |
Tên bệnh |
|
Nhóm I |
Các bệnh nhiễm sắc thể và bệnh gen cần sàng lọc trước sinh thường quy |
|
|
1 |
D56 |
Bệnh thalassaemia [tan máu bẩm sinh] |
|
2 |
Q90.0 |
Thể tam nhiễm sắc thể, không phân ly trong giảm phân |
|
3 |
Q91.0 |
Thể tam nhiễm sắc thể 18, không phân ly trong giảm phân |
|
4 |
Q91.4 |
Thể tam nhiễm sắc thể 13, không phân ly trong giảm phân |
|
5 |
Q96.0 |
Công thức nhiễm sắc thể 45,X |
|
6 |
Q98.0 |
Hội chứng Klinefelter có công thức nhiễm sắc thể 47,XXY |
|
7 |
Q90-Q99 |
Bất thường nhiễm sắc thể, không phân loại mục khác |
|
Nhóm II |
Các bất thường cấu trúc thai cần sàng lọc trước sinh thường quy |
|
|
8 |
Q00.0 |
Dị tật khuyết não |
|
9 |
Q01 |
Dị tật thoát vị não |
|
10 |
Q03 |
Bệnh não úng thủy bẩm sinh |
|
11 |
Q04.2 |
Dị tật toàn bộ não trước |
|
12 |
Q05 |
Dị tật bẩm sinh nứt đốt sống [cột sống chẻ đôi] [gai đôi cột sống] |
|
13 |
Q07.0 |
Hội chứng Arnold Chiari |
|
14 |
Q11.1 |
Dị tật không có mắt khác |
|
15 |
Q20-Q28 |
Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn |
|
16 |
Q33.3 |
Dị tật bất sản phổi |
|
17 |
Q35 |
Khe hở vòm miệng |
|
18 |
Q36 |
Khe hở môi |
|
19 |
Q37 |
Khe hở vòm miệng kết hợp khe hở môi |
|
20 |
Q39 |
Dị tật bẩm sinh của thực quản |
|
21 |
Q41.0 |
Dị tật thiếu, teo và/hoặc hẹp tá tràng bẩm sinh |
|
22 |
Q41.1 |
Dị tật thiếu, teo và/hoặc hẹp hỗng tràng bẩm sinh |
|
23 |
Q60.1 |
Bất sản cả hai bên thận bẩm sinh |
|
24 |
Q62.0 |
Bệnh lý thận ứ nước bẩm sinh |
|
25 |
Q64.2 |
Dị tật van niệu đạo sau bẩm sinh |
|
26 |
Q66.0 |
Dị dạng bàn chân khoèo [chân vẹo] |
|
27 |
Q69 |
Dị tật thừa ngón |
|
28 |
Q70 |
Dị tật dính ngón |
|
29 |
Q71 |
Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên |
|
30 |
Q72 |
Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới |
|
31 |
Q74.3 |
Co cứng đa khớp bẩm sinh |
|
32 |
Q75.0 |
Dị tật liền sớm khớp sọ [dị tật hẹp sọ] |
|
33 |
Q77.1 |
Loạn sản hệ xương gây tầm vóc thấp [hội chứng người lùn] |
|
34 |
Q77.4 |
Loạn sản sụn achondroplasia [hội chứng ngắn chi] |
|
35 |
Q78.0 |
Chứng tạo xương bất toàn [bệnh xương thủy tinh] |
|
36 |
Q79.0 |
Thoát vị hoành bẩm sinh |
|
37 |
Q79.2 |
Dị tật thoát vị trong dây rốn |
|
38 |
Q79.3 |
Dị tật sổ tạng bẩm sinh [qua lỗ bên cạnh rốn] |
|
Nhóm III |
Các bệnh nhiễm sắc thể và bệnh gen cần sàng lọc trước sinh khi có tiền sử bản thân và gia đình |
|
|
39 |
D57 |
Rối loạn hồng cầu hình liềm |
|
40 |
D58 |
Thiếu máu tan máu di truyền khác |
|
41 |
D66 |
Thiếu hụt yếu tố VIII di truyền |
|
42 |
D67 |
Thiếu hụt yếu tố IX di truyền |
|
43 |
E25.0 |
Rối loạn thượng thận - sinh dục bẩm sinh liên quan đến thiếu hụt enzym |
|
44 |
E70.0 |
Phenyl-ceton niệu kinh điển |
|
45 |
E70.2 |
Rối loạn chuyển hóa tyrosine |
|
46 |
E71.0 |
Bệnh siro niệu [Maple-syrup] |
|
47 |
E71.1 |
Rối loạn khác của chuyển hóa acid amin chuỗi nhánh |
|
48 |
E71.2 |
Rối loạn chuyển hóa acid amin chuỗi nhánh, không xác định |
|
49 |
E71.3 |
Rối loạn chuyển hóa acid béo |
|
50 |
E72.1 |
Rối loạn chuyển hóa acid amin chứa sulfur |
|
51 |
E72.2 |
Rối loạn chuyển hóa chu trình urê |
|
52 |
E72.3 |
Rối loạn chuyển hóa lysine và hydroxylysine |
|
53 |
E72.4 |
Rối loạn chuyển hóa ornithine |
|
54 |
E72.5 |
Rối loạn chuyển hóa glycine |
|
55 |
E74.0 |
Bệnh tích lũy glycogen |
|
56 |
E74.2 |
Rối loạn chuyển hóa galactose |
|
57 |
E74.4 |
Rối loạn chuyển hóa pyruvat và/hoặc tân tạo glucose |
|
58 |
E75.0 |
Bệnh nhiễm gangliosid GM2 |
|
59 |
E75.2 |
Bệnh nhiễm sphingolipid khác |
|
60 |
E76.0 |
Bệnh mucopolysaccharid [MPS], típ I |
|
61 |
E76.1 |
Bệnh mucopolysaccharid [MPS], típ II |
|
62 |
E84 |
Xơ nang |
|
63 |
G12.0 |
Bệnh teo cơ do tủy ở trẻ nhỏ, típ I [Werdnig-Hofman] |
|
64 |
G12.1 |
Bệnh teo cơ do tủy sống di truyền khác |
|
65 |
G71.0 |
Bệnh loạn dưỡng cơ |
|
66 |
Q61.2 |
Bệnh thận đa nang, di truyền trội trên nhiễm sắc thể thường |
|
67 |
Q85.0 |
U xơ thần kinh (không ác tính) |
|
68 |
Q85.1 |
Bệnh xơ cứng củ |
|
69 |
Q87.4 |
Hội chứng Marfan |
|
70 |
Q99.2 |
Nhiễm sắc thể X dễ gãy [Fragile X] |
**Bệnh bẩm sinh là các bất thường về cấu trúc hoặc chức năng (bao gồm cả bất thường chuyển hóa) xảy ra từ thời kỳ bào thai và gây ảnh hưởng bất lợi đến sức khỏe của cá thể.