Theo Quyết định 7306/QD-UBND ngày 29/4/2026 phân loại 96 đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh sau khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính, gồm 14 phường và 82 xã. Chi tiết như sau:
37 đơn vị hành chính loại I, gồm 11 phường và 26 xã;
55 đơn vị hành chính loại II, gồm 3 phường và 52 xã;
4 đơn vị hành chính loại III, đều là xã.
Đơn vị hành chính loại I có các phường Long An, Tân An, Tân Ninh, Bình Minh, Ninh Thạnh, Long Hoa, Thanh Điền, Trảng Bàng, An Tịnh, Gò Dầu và Gia Lộc.
Các xã loại I gồm Dương Minh Châu, Tân Thành, Tân Hòa, Châu Thành, Bến Cầu, Khánh Hưng, Mỹ Quý, Đông Thành, Mỹ Yên, Cần Đước, Phước Lý, Tân Phú, Tân Biên, Bình Hiệp, Hậu Nghĩa, Mỹ Hạnh, Đức Hòa, Bến Lức, Cần Giuộc, Tân Tập, Thạnh Đức, Tân Đông, Tân Lập, Thạnh Bình, Phước Vinh và Ninh Điền.
Đối với đơn vị hành chính loại II, toàn tỉnh có 55 đơn vị, gồm 3 phường là Khánh Hậu, Kiến Tường, Hòa Thành và 52 xã thuộc các địa bàn biên giới, nông thôn và đô thị của tỉnh.
Bốn đơn vị hành chính được phân loại III gồm các xã Long Hựu, Mỹ An, An Lục Long và Vĩnh Công.
Chi tiết 96 xã phường tỉnh Tây Ninh theo phân loại mới nhất (Quyết định 7306) cụ thể như sau:
|
Tên đơn vị hành chính cấp xã |
Phân loại đơn vị hành chính cấp xã |
|
Xã Khánh Hưng |
I |
|
Xã Bình Hiệp |
I |
|
Xã Mỹ Quý |
I |
|
Xã Đông Thành |
I |
|
Xã Hậu Nghĩa |
I |
|
Xã Mỹ Hạnh |
I |
|
Xã Đức Hòa |
I |
|
Xã Bến Lức |
I |
|
Xã Mỹ Yên |
I |
|
Xã Cần Đước |
I |
|
Xã Phước Lý |
I |
|
Xã Cần Giuộc |
I |
|
Xã Tân Tập |
I |
|
Phường Long An |
I |
|
Phường Tân An |
I |
|
Phường Tân Ninh |
I |
|
Phường Bình Minh |
I |
|
Phường Ninh Thạnh |
I |
|
Phường Long Hoa |
I |
|
Phường Thanh Điền |
I |
|
Phường Trảng Bàng |
I |
|
Phường An Tịnh |
I |
|
Phường Gia Lộc |
I |
|
Xã Thạnh Đức |
I |
|
Phường Gò Dầu |
I |
|
Xã Dương Minh Châu |
I |
|
Xã Tân Đông |
I |
|
Xã Tân Phú |
I |
|
Xã Tân Thành |
I |
|
Xã Tân Hòa |
I |
|
Xã Tân Lập |
I |
|
Xã Tân Biên |
I |
|
Xã Thạnh Bình |
I |
|
Xã Ninh Điền |
I |
|
Xã Châu Thành |
I |
|
Xã Phước Vinh |
I |
|
Xã Bến Cầu |
I |
|
Phường Hòa Thành |
II |
|
Xã Hưng Điền |
II |
|
Xã Vĩnh Thạnh |
II |
|
Xã Tân Hưng |
II |
|
Xã Vĩnh Châu |
II |
|
Xã Tuyên Bình |
II |
|
Xã Vĩnh Hưng |
II |
|
Phường Kiến Tường |
II |
|
Xã Tuyên Thạnh |
II |
|
Xã Bình Hòa |
II |
|
Xã Mộc Hóa |
II |
|
Xã Hậu Thạnh |
II |
|
Xã Nhơn Hòa Lập |
II |
|
Xã Nhơn Ninh |
II |
|
Xã Tân Thạnh |
II |
|
Xã Bình Thành |
II |
|
Xã Thạnh Phước |
II |
|
Xã Thạnh Hóa |
II |
|
Xã Tân Tây |
II |
|
Xã Đức Huệ |
II |
|
Xã An Ninh |
II |
|
Xã Hiệp Hòa |
II |
|
Xã Hòa Khánh |
II |
|
Xã Đức Lập |
II |
|
Xã Thạnh Lợi |
II |
|
Xã Bình Đức |
II |
|
Xã Lương Hòa |
II |
|
Xã Long Cang |
II |
|
Xã Rạch Kiến |
II |
|
Xã Mỹ Lệ |
II |
|
Xã Tân Lân |
II |
|
Xã Mỹ Lộc |
II |
|
Xã Phước Vĩnh Tây |
II |
|
Xã Vàm Cỏ |
II |
|
Xã Tân Trụ |
II |
|
Xã Nhựt Tảo |
II |
|
Xã Thủ Thừa |
II |
|
Xã Mỹ Thạnh |
II |
|
Xã Tân Long |
II |
|
Xã Tầm Vu |
II |
|
Xã Thuận Mỹ |
II |
|
Phường Khánh Hậu |
II |
|
Xã Hưng Thuận |
II |
|
Xã Phước Chỉ |
II |
|
Xã Phước Thạnh |
II |
|
Xã Lộc Ninh |
II |
|
Xã Cầu Khởi |
II |
|
Xã Truông Mít |
II |
|
Xã Tân Châu |
II |
|
Xã Tân Hội |
II |
|
Xã Trà Vong |
II |
|
Xã Hòa Hội |
II |
|
Xã Hảo Đước |
II |
|
Xã Long Thuận |
II |
|
Xã Long Chữ |
II |
|
Xã Long Hựu |
III |
|
Xã Mỹ An |
III |
|
Xã An Lục Long |
III |
|
Xã Vĩnh Công |
III |