Chính sách mới 10/06/2026 15:30 PM

Bảng tra cứu chức danh, chức vụ hưởng chính sách hỗ trợ phục vụ từ 20/7/2026

Tham vấn bởi Luật sư Nguyễn Thụy Hân
10/06/2026 15:30 PM

Ngày 5/6/2026, Chính phủ ban hành Nghị định 199/2026/NĐ-CP quy định chính sách hỗ trợ phục vụ. Dưới đây là bảng tra cứu chức danh, chức vụ hưởng chính sách hỗ trợ phục vụ từ 20/7/2026.

Bảng tra cứu chức danh, chức vụ hưởng chính sách hỗ trợ phục vụ từ 20/7/2026 (Hình từ internet)

Bảng tra cứu chức danh, chức vụ hưởng chính sách hỗ trợ phục vụ từ 20/7/2026 

Theo Điều 2 Nghị định 199/2026/NĐ-CP các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ phục vụ bao gồm: 

STT

Chức danh

Mức hỗ trợ hiện nay (đồng/tháng)

Mức hỗ trợ từ 20/7/2026 (đồng/tháng)

Các vị trí chức danh, nhóm chức danh, chức vụ lãnh đạo của hệ thống chính trị 

I

Các chức danh, chức vụ lãnh đạo thuộc diện Bộ Chính trị quản lý theo Quy định 368-QĐ/TW (được sửa đổi, bổ sung tại Kết luận 31-KL/TW năm 2026)

1

Ủy viên Trung ương Đảng chính thức

 

2.700.000

2

Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương

200.000

2.700.000

3

Phó trưởng ban đảng ở Trung ương

200.000

2.700.000

4

Phó chánh Văn phòng Trung ương Đảng (là Ủy viên Trung ương Đảng)

200.000

2.700.000

5

Tổng Thư ký, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội

400.000

2.700.000

6

Chủ tịch Hội đồng Dân tộc

400.000

2.700.000

7

Chủ nhiệm các Ủy ban của Quốc hội

400.000

2.700.000

8

Tổng Kiểm toán Nhà nước

 

2.700.000

9

Bộ trưởng và thủ trưởng cơ quan ngang bộ

400.000

2.700.000

10

Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước

400.000

2.700.000

11

Phó chủ tịch - Tổng thư ký Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam

400.000

2.700.000

12

Phó chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam là trưởng tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương

400.000

2.700.000

13

Tổng biên tập Báo Nhân Dân

400.000

2.700.000

14

Tổng biên tập Tạp chí Cộng sản

400.000

2.700.000

15

Bí thư tỉnh ủy, thành ủy

400.000

2.700.000

16

Phó bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương

 

2.700.000

17

Phó bí thư Đảng ủy Chính phủ

 

2.700.000

18

Phó bí thư Đảng ủy Quốc hội

 

2.700.000

19

Phó bí thư Đảng ủy MTTQ, các đoàn thể Trung ương

 

2.700.000

20

Phó bí thư Thành ủy Hà Nội (là Ủy viên Trung ương Đảng)

400.000

2.700.000

21

Phó bí thư Thành ủy TP HCM (là Ủy viên Trung ương Đảng)

400.000

2.700.000

22

Chủ tịch hội đồng nhân dân TP Hà Nội

400.000

2.700.000

23

Chủ tịch hội đồng nhân dân TP HCM

400.000

2.700.000

24

Chủ tịch ủy ban nhân dân TP Hà Nội

400.000

2.700.000

25

Chủ tịch ủy ban nhân dân TP HCM

400.000

2.700.000

26

Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương (không là Ủy viên Trung ương Đảng)

200.000

2.700.000

27

Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam

400.000

2.700.000

28

Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

400.000

2.700.000

29

Tổng giám đốc Thông tấn xã Việt Nam

 

2.700.000

30

Tổng giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam

 

2.700.000

31

Tổng giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam

 

2.700.000

II

Các chức danh, chức vụ lãnh đạo thuộc diện Ban Bí thư quản lý theo Quy định 368-QĐ/TW 

1

Phó trưởng ban, cơ quan đảng ở Trung ương (không là Ủy viên Trung ương Đảng)

200.000

1.350.000

2

Phó giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh

200.000

1.350.000

3

Phó chánh án Tòa án nhân dân tối cao

200.000

1.350.000

4

Phó viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

200.000

1.350.000

5

Phó chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước

200.000

1.350.000

6

Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương

200.000

1.350.000

7

Phó chủ tịch Hội đồng Dân tộc

200.000

1.350.000

8

Phó chủ nhiệm các Ủy ban của Quốc hội

200.000

1.350.000

9

Phó chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội

200.000

1.350.000

10

Phó Tổng Kiểm toán Nhà nước

 

1.350.000

11

Thứ trưởng, phó thủ trưởng cơ quan ngang bộ

200.000

1.350.000

12

Phó Tổng Biên tập Báo Nhân Dân

200.000

1.350.000

13

Phó Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản

200.000

1.350.000

14

Phó chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam

200.000

1.350.000

15

Phó chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

200.000

1.350.000

16

Phó chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

200.000

1.350.000

17

Phó chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam

200.000

1.350.000

18

Phó chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam

200.000

1.350.000

19

Phó bí thư tỉnh ủy, thành ủy

200.000

1.350.000

20

Chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố

200.000

1.350.000

21

Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố

200.000

1.350.000

22

Phó bí thư chuyên trách Đảng bộ các cơ quan Đảng Trung ương

 

1.350.000

23

Phó bí thư chuyên trách Đảng bộ Chính phủ

 

1.350.000

24

Phó bí thư chuyên trách Đảng bộ Quốc hội

 

1.350.000

25

Phó bí thư chuyên trách Đảng bộ Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương

 

1.350.000

26

Chủ tịch Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam

 

1.350.000

27

Chủ tịch Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam

 

1.350.000

28

Chủ tịch Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam

 

1.350.000

29

Chủ tịch Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam

 

1.350.000

30

Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã Việt Nam

 

1.350.000

31

Chủ tịch Hội Nhà báo Việt Nam

 

1.350.000

32

Chủ tịch Hội Nhà văn Việt Nam

 

1.350.000

33

Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ Việt Nam

 

1.350.000

34

Chủ tịch Hội Luật gia Việt Nam

 

1.350.000

35

Chủ tịch Liên đoàn Luật sư Việt Nam

 

1.350.000

36

Chủ tịch Hội Người cao tuổi Việt Nam

 

1.350.000

37

Giám đốc - Tổng Biên tập Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật

200.000

1.350.000

38

Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội

 

1.350.000

39

Giám đốc Đại học Quốc gia TP HCM

 

1.350.000

40

Trợ lý lãnh đạo chủ chốt của Đảng, Nhà nước

 

1.350.000

41

Phó chủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương

 

1.350.000

42

Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh, thành phố

 

1.350.000

43

Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

 

1.350.000

44

Kiểm sát viên Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

 

1.350.000

45

Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị, Ban Bí thư

 

1.350.000

46

Trợ lý Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam

 

1.350.000

47

Trợ lý trưởng ban, cơ quan đảng Trung ương

 

1.350.000

48

Trợ lý Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh

 

1.350.000

49

Trợ lý Phó chủ tịch nước

 

1.350.000

50

Trợ lý Phó thủ tướng

 

1.350.000

51

Trợ lý Phó chủ tịch Quốc hội

 

1.350.000

52

Trợ lý Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

 

1.350.000

53

Trợ lý Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

 

1.350.000

54

Bí thư Thường trực Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

200.000

1.350.000

Các chức danh, chức vụ lãnh đạo, quản lý, chỉ huy trong Công an nhân dân 

1

Sĩ quan có cấp bậc hàm thượng tướng và các chức danh, chức vụ có cấp bậc hàm cao nhất là thượng tướng

400.000

2.700.000

2

Sĩ quan có cấp bậc hàm trung tướng và các chức danh, chức vụ có cấp bậc hàm cao nhất là trung tướng

200.000

2.000.000

3

Sĩ quan có cấp bậc hàm thiếu tướng và các chức danh, chức vụ có cấp bậc hàm cao nhất là thiếu tướng

200.000

1.350.000

Các chức danh, chức vụ lãnh đạo, quản lý, chỉ huy trong Quân đội nhân dân 

1

Thượng tướng, đô đốc Hải quân và các chức danh, chức vụ có cấp bậc quân hàm cao nhất là thượng tướng

400.000

2.700.000

2

Trung tướng, phó đô đốc Hải quân và các chức danh, chức vụ có cấp bậc quân hàm cao nhất là trung tướng

200.000

2.000.000

3

Thiếu tướng, chuẩn đô đốc Hải quân và các chức danh, chức vụ có cấp bậc quân hàm cao nhất là Thiếu tướng

200.000

1.350.000

 

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 196

Bài viết về

lĩnh vực Bộ máy hành chính

Chính sách khác

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn