
Bảng tra cứu chức danh, chức vụ hưởng chính sách hỗ trợ phục vụ từ 20/7/2026 (Hình từ internet)
Theo Điều 2 Nghị định 199/2026/NĐ-CP các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ phục vụ bao gồm:
|
STT |
Chức danh |
Mức hỗ trợ hiện nay (đồng/tháng) |
Mức hỗ trợ từ 20/7/2026 (đồng/tháng) |
|
Các vị trí chức danh, nhóm chức danh, chức vụ lãnh đạo của hệ thống chính trị |
|||
|
I |
Các chức danh, chức vụ lãnh đạo thuộc diện Bộ Chính trị quản lý theo Quy định 368-QĐ/TW (được sửa đổi, bổ sung tại Kết luận 31-KL/TW năm 2026) |
||
|
1 |
Ủy viên Trung ương Đảng chính thức |
|
2.700.000 |
|
2 |
Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương |
200.000 |
2.700.000 |
|
3 |
Phó trưởng ban đảng ở Trung ương |
200.000 |
2.700.000 |
|
4 |
Phó chánh Văn phòng Trung ương Đảng (là Ủy viên Trung ương Đảng) |
200.000 |
2.700.000 |
|
5 |
Tổng Thư ký, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội |
400.000 |
2.700.000 |
|
6 |
Chủ tịch Hội đồng Dân tộc |
400.000 |
2.700.000 |
|
7 |
Chủ nhiệm các Ủy ban của Quốc hội |
400.000 |
2.700.000 |
|
8 |
Tổng Kiểm toán Nhà nước |
|
2.700.000 |
|
9 |
Bộ trưởng và thủ trưởng cơ quan ngang bộ |
400.000 |
2.700.000 |
|
10 |
Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước |
400.000 |
2.700.000 |
|
11 |
Phó chủ tịch - Tổng thư ký Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam |
400.000 |
2.700.000 |
|
12 |
Phó chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam là trưởng tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương |
400.000 |
2.700.000 |
|
13 |
Tổng biên tập Báo Nhân Dân |
400.000 |
2.700.000 |
|
14 |
Tổng biên tập Tạp chí Cộng sản |
400.000 |
2.700.000 |
|
15 |
Bí thư tỉnh ủy, thành ủy |
400.000 |
2.700.000 |
|
16 |
Phó bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương |
|
2.700.000 |
|
17 |
Phó bí thư Đảng ủy Chính phủ |
|
2.700.000 |
|
18 |
Phó bí thư Đảng ủy Quốc hội |
|
2.700.000 |
|
19 |
Phó bí thư Đảng ủy MTTQ, các đoàn thể Trung ương |
|
2.700.000 |
|
20 |
Phó bí thư Thành ủy Hà Nội (là Ủy viên Trung ương Đảng) |
400.000 |
2.700.000 |
|
21 |
Phó bí thư Thành ủy TP HCM (là Ủy viên Trung ương Đảng) |
400.000 |
2.700.000 |
|
22 |
Chủ tịch hội đồng nhân dân TP Hà Nội |
400.000 |
2.700.000 |
|
23 |
Chủ tịch hội đồng nhân dân TP HCM |
400.000 |
2.700.000 |
|
24 |
Chủ tịch ủy ban nhân dân TP Hà Nội |
400.000 |
2.700.000 |
|
25 |
Chủ tịch ủy ban nhân dân TP HCM |
400.000 |
2.700.000 |
|
26 |
Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương (không là Ủy viên Trung ương Đảng) |
200.000 |
2.700.000 |
|
27 |
Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
400.000 |
2.700.000 |
|
28 |
Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
400.000 |
2.700.000 |
|
29 |
Tổng giám đốc Thông tấn xã Việt Nam |
|
2.700.000 |
|
30 |
Tổng giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam |
|
2.700.000 |
|
31 |
Tổng giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam |
|
2.700.000 |
|
II |
Các chức danh, chức vụ lãnh đạo thuộc diện Ban Bí thư quản lý theo Quy định 368-QĐ/TW |
||
|
1 |
Phó trưởng ban, cơ quan đảng ở Trung ương (không là Ủy viên Trung ương Đảng) |
200.000 |
1.350.000 |
|
2 |
Phó giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh |
200.000 |
1.350.000 |
|
3 |
Phó chánh án Tòa án nhân dân tối cao |
200.000 |
1.350.000 |
|
4 |
Phó viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao |
200.000 |
1.350.000 |
|
5 |
Phó chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước |
200.000 |
1.350.000 |
|
6 |
Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương |
200.000 |
1.350.000 |
|
7 |
Phó chủ tịch Hội đồng Dân tộc |
200.000 |
1.350.000 |
|
8 |
Phó chủ nhiệm các Ủy ban của Quốc hội |
200.000 |
1.350.000 |
|
9 |
Phó chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội |
200.000 |
1.350.000 |
|
10 |
Phó Tổng Kiểm toán Nhà nước |
|
1.350.000 |
|
11 |
Thứ trưởng, phó thủ trưởng cơ quan ngang bộ |
200.000 |
1.350.000 |
|
12 |
Phó Tổng Biên tập Báo Nhân Dân |
200.000 |
1.350.000 |
|
13 |
Phó Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản |
200.000 |
1.350.000 |
|
14 |
Phó chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam |
200.000 |
1.350.000 |
|
15 |
Phó chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam |
200.000 |
1.350.000 |
|
16 |
Phó chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam |
200.000 |
1.350.000 |
|
17 |
Phó chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam |
200.000 |
1.350.000 |
|
18 |
Phó chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam |
200.000 |
1.350.000 |
|
19 |
Phó bí thư tỉnh ủy, thành ủy |
200.000 |
1.350.000 |
|
20 |
Chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố |
200.000 |
1.350.000 |
|
21 |
Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố |
200.000 |
1.350.000 |
|
22 |
Phó bí thư chuyên trách Đảng bộ các cơ quan Đảng Trung ương |
|
1.350.000 |
|
23 |
Phó bí thư chuyên trách Đảng bộ Chính phủ |
|
1.350.000 |
|
24 |
Phó bí thư chuyên trách Đảng bộ Quốc hội |
|
1.350.000 |
|
25 |
Phó bí thư chuyên trách Đảng bộ Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương |
|
1.350.000 |
|
26 |
Chủ tịch Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam |
|
1.350.000 |
|
27 |
Chủ tịch Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam |
|
1.350.000 |
|
28 |
Chủ tịch Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam |
|
1.350.000 |
|
29 |
Chủ tịch Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam |
|
1.350.000 |
|
30 |
Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã Việt Nam |
|
1.350.000 |
|
31 |
Chủ tịch Hội Nhà báo Việt Nam |
|
1.350.000 |
|
32 |
Chủ tịch Hội Nhà văn Việt Nam |
|
1.350.000 |
|
33 |
Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ Việt Nam |
|
1.350.000 |
|
34 |
Chủ tịch Hội Luật gia Việt Nam |
|
1.350.000 |
|
35 |
Chủ tịch Liên đoàn Luật sư Việt Nam |
|
1.350.000 |
|
36 |
Chủ tịch Hội Người cao tuổi Việt Nam |
|
1.350.000 |
|
37 |
Giám đốc - Tổng Biên tập Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật |
200.000 |
1.350.000 |
|
38 |
Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
1.350.000 |
|
39 |
Giám đốc Đại học Quốc gia TP HCM |
|
1.350.000 |
|
40 |
Trợ lý lãnh đạo chủ chốt của Đảng, Nhà nước |
|
1.350.000 |
|
41 |
Phó chủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương |
|
1.350.000 |
|
42 |
Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh, thành phố |
|
1.350.000 |
|
43 |
Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao |
|
1.350.000 |
|
44 |
Kiểm sát viên Viện Kiểm sát nhân dân tối cao |
|
1.350.000 |
|
45 |
Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị, Ban Bí thư |
|
1.350.000 |
|
46 |
Trợ lý Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam |
|
1.350.000 |
|
47 |
Trợ lý trưởng ban, cơ quan đảng Trung ương |
|
1.350.000 |
|
48 |
Trợ lý Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh |
|
1.350.000 |
|
49 |
Trợ lý Phó chủ tịch nước |
|
1.350.000 |
|
50 |
Trợ lý Phó thủ tướng |
|
1.350.000 |
|
51 |
Trợ lý Phó chủ tịch Quốc hội |
|
1.350.000 |
|
52 |
Trợ lý Chánh án Tòa án nhân dân tối cao |
|
1.350.000 |
|
53 |
Trợ lý Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao |
|
1.350.000 |
|
54 |
Bí thư Thường trực Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh |
200.000 |
1.350.000 |
|
Các chức danh, chức vụ lãnh đạo, quản lý, chỉ huy trong Công an nhân dân |
|||
|
1 |
Sĩ quan có cấp bậc hàm thượng tướng và các chức danh, chức vụ có cấp bậc hàm cao nhất là thượng tướng |
400.000 |
2.700.000 |
|
2 |
Sĩ quan có cấp bậc hàm trung tướng và các chức danh, chức vụ có cấp bậc hàm cao nhất là trung tướng |
200.000 |
2.000.000 |
|
3 |
Sĩ quan có cấp bậc hàm thiếu tướng và các chức danh, chức vụ có cấp bậc hàm cao nhất là thiếu tướng |
200.000 |
1.350.000 |
|
Các chức danh, chức vụ lãnh đạo, quản lý, chỉ huy trong Quân đội nhân dân |
|||
|
1 |
Thượng tướng, đô đốc Hải quân và các chức danh, chức vụ có cấp bậc quân hàm cao nhất là thượng tướng |
400.000 |
2.700.000 |
|
2 |
Trung tướng, phó đô đốc Hải quân và các chức danh, chức vụ có cấp bậc quân hàm cao nhất là trung tướng |
200.000 |
2.000.000 |
|
3 |
Thiếu tướng, chuẩn đô đốc Hải quân và các chức danh, chức vụ có cấp bậc quân hàm cao nhất là Thiếu tướng |
200.000 |
1.350.000 |