
Sửa đổi tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân (Hình từ Internet)
Ngày 02/7/2026, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư 96/2026/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 67/2023/TT-BTC hướng dẫn một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Nghị định 46/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm.
Tại đây, Bộ Tài chính đã sửa đổi tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân được quy định tại tiết a điểm 3.2 khoản 3 Điều 51 Thông tư 67/2023/TT-BTC.
Cụ thể, tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân như sau:
Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa được áp dụng đối với các nghiệp vụ bảo hiểm theo quy định sau:
- Đối với các hợp đồng bảo hiểm phát hành trước ngày 01/7/2024, tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa theo bảng sau:

- Đối với các hợp đồng bảo hiểm phát hành kể từ ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2026, tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa thực hiện như sau:
+ Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn từ 01 năm trở xuống và 01 năm tái tục hàng năm: 20%
+ Đối với các hợp đồng bảo hiểm trên 01 năm:

- Đối với các hợp đồng bảo hiểm phát hành kể từ ngày 01/01/2027, tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa thực hiện như sau:
+ Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn từ 01 năm trở xuống và 01 năm tái tục hàng năm: 20%
+ Đối với các hợp đồng bảo hiểm trên 01 năm:

+ Hoa hồng đại lý bảo hiểm đối với phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm liên kết chung, hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị không được vượt quá tỷ lệ phí ban đầu đối với phần phí bảo hiểm đóng thêm.
Trước đó, mức tỷ lệ hoa hồng tối đa được quy định như sau:
- Đối với các hợp đồng bảo hiểm phát hành trước ngày 01/7/2024, tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa theo bảng sau:
|
Nghiệp vụ bảo hiểm |
Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa (%) |
|||
|
Phương thức nộp phí định kỳ |
Phương thức nộp phí 1 lần |
|||
|
Năm hợp đồng thứ nhất |
Năm hợp đồng thứ hai |
Các năm hợp đồng tiếp theo |
||
|
1. Bảo hiểm tử kỳ |
40 |
20 |
15 |
15 |
|
2. Bảo hiểm sinh kỳ - Thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống - Thời hạn bảo hiểm trên 10 năm |
15 20 |
10 10 |
5 5 |
5 5 |
|
3. Bảo hiểm hỗn hợp: - Thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống - Thời hạn bảo hiểm trên 10 năm |
25 40 |
7 10 |
5 10 |
5 7 |
|
4. Bảo hiểm trọn đời |
30 |
20 |
15 |
10 |
|
5. Bảo hiểm trả tiền định kỳ |
25 |
10 |
7 |
7 |
|
6. Bảo hiểm liên kết chung Từ 10 năm trở xuống Trên 10 năm |
25 40 |
7 10 |
5 10 |
5 7 |
|
7. Bảo hiểm liên kết đơn vị |
40 |
10 |
10 |
7 |
- Đối với các hợp đồng bảo hiểm phát hành kể từ ngày 01/7/2024, tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa thực hiện như sau:
+ Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn từ 01 năm trở xuống và 01 năm tái tục hàng năm: 20%
+ Đối với các hợp đồng bảo hiểm trên 01 năm:
|
Nghiệp vụ bảo hiểm |
Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa (%) |
|||
|
Phương thức nộp phí định kỳ |
Phương thức nộp phí 1 lần |
|||
|
Năm hợp đồng thứ nhất |
Năm hợp đồng thứ hai |
Các năm hợp đồng tiếp theo |
||
|
1. Bảo hiểm tử kỳ, Bảo hiểm trọn đời |
40 |
20 |
15 |
15 |
|
2. Bảo hiểm sinh kỳ, Bảo hiểm trả tiền định kỳ, Bảo hiểm hỗn hợp: - Thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống - Thời hạn bảo hiểm trên 10 năm |
25 30 |
7 20 |
5 10 |
5 7 |
|
3. Bảo hiểm liên kết chung, Bảo hiểm liên kết đơn vị |
30 |
20 |
10 |
7 |
Xem chi tiết tại Thông tư 96/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 02/7/2026, trừ các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 16 và khoản 2 Điều 17 Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2027.