Chính sách mới 05/10/2026 08:44 AM

Thông báo 880/TB-CT: Danh sách mã định danh điện tử các đơn vị của Cục Thuế? 

Tham vấn bởi Luật sư Nguyễn Thụy Hân
05/10/2026 08:44 AM

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp nội dung Thông báo 880/TB-CT: Danh sách mã định danh điện tử các đơn vị của Cục Thuế.

Thông báo 880/TB-CT: Danh sách mã định danh điện tử các đơn vị của Cục Thuế

Thông báo 880/TB-CT: Danh sách mã định danh điện tử các đơn vị của Cục Thuế? (Hình từ văn bản)

Thông báo 880/TB-CT: Danh sách mã định danh điện tử các đơn vị của Cục Thuế? 

Ngày 29/9.2026, Cục Thuế ban hành Thông báo 880/TB-CT mã định danh điện tử của 34 Thuế tỉnh/thành phố và 350 Thuế cơ sở phục vụ việc gửi, nhận văn bản điện tử trên Trục liễn thông văn bản Quốc gia.

Thông báo 880/TB-CT

Theo đó, Cục Thuế trân trọng thông báo mã định danh điện tử mới của 34 Thuế tỉnh/thành phố và 350 Thuế cơ sở phục vụ việc gửi, nhận văn bản điện tử trên Trục liên thông văn bản Quốc gia.

Thời gian áp dụng mã định danh mới: Từ ngày 01/10/2026.

Chi tiết danh sách mã định danh điện tử các đơn vị của Cục Thuế tại Phụ lục đính kèm công văn như sau:

STT

Mã định danh

Tên đơn vị

1

 

G12.18.100

 

Thuế thành phố Hà Nội

 

2

 

G12.18.100.001

 

Thuế cơ sở 1 thành phố Hà Nội

 

3

 

G12.18.100.002

 

Thuế cơ sở 2 thành phố Hà Nội

 

4

 

G12.18.100.003

 

Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội

 

5

 

G12.18.100.004

 

Thuế cơ sở 4 thành phố Hà Nội

 

6

 

G12.18.100.005

 

Thuế cơ sở 5 thành phố Hà Nội

 

7

 

G12.18.100.006

 

Thuế cơ sở 6 thành phố Hà Nội

 

8

 

G12.18.100.007

 

Thuế cơ sở 7 thành phố Hà Nội

 

9

 

G12.18.100.008

 

Thuế cơ sở 8 thành phố Hà Nội

 

10

 

G12.18.100.009

 

Thuế cơ sở 9 thành phố Hà Nội

 

11

 

G12.18.100.010

 

Thuế cơ sở 10 thành phố Hà Nội

 

12

 

G12.18.100.011

 

Thuế cơ sở 11 thành phố Hà Nội

 

13

 

G12.18.100.012

 

Thuế cơ sở 12 thành phố Hà Nội

 

14

 

G12.18.100.013

 

Thuế cơ sở 13 thành phố Hà Nội

 

15

 

G12.18.100.014

 

Thuế cơ sở 14 thành phố Hà Nội

 

16

 

G12.18.100.015

 

Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội

 

17

 

G12.18.100.016

 

Thuế cơ sở 16 thành phố Hà Nội

 

18

 

G12.18.100.017

 

Thuế cơ sở 17 thành phố Hà Nội

 

19

 

G12.18.100.018

 

Thuế cơ sở 18 thành phố Hà Nội

 

20

 

G12.18.100.019

 

Thuế cơ sở 19 thành phố Hà Nội

 

21

 

G12.18.100.020

 

Thuế cơ sở 20 thành phố Hà Nội

 

22

 

G12.18.100.021

 

Thuế cơ sở 21 thành phố Hà Nội

 

23

 

G12.18.100.022

 

Thuế cơ sở 22 thành phố Hà Nội

 

24

 

G12.18.100.023

 

Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội

 

25

 

G12.18.100.024

 

Thuế cơ sở 24 thành phố Hà Nội

 

26

 

G12.18.100.025

 

Thuế cơ sở 25 thành phố Hà Nội

 

27

 

G12.18.101

 

Thuế tỉnh Tuyên Quang

 

28

 

G12.18.101.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Tuyên Quang

 

29

 

G12.18.101.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Tuyên Quang

 

30

 

G12.18.101.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Tuyên Quang

 

31

 

G12.18.101.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Tuyên Quang

 

32

 

G12.18.101.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Tuyên Quang

 

33

 

G12.18.101.006

 

Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang

 

34

 

G12.18.101.007

 

Thuế cơ sở 7 tỉnh Tuyên Quang

 

35

 

G12.18.101.008

 

Thuế cơ sở 8 tỉnh Tuyên Quang

 

36

 

G12.18.102

 

Thuế tỉnh Cao Bằng

 

37

 

G12.18.102.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Cao Bằng

 

38

 

G12.18.102.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Cao Bằng

 

39

 

G12.18.102.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Cao Bằng

 

40

 

G12.18.102.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Cao Bằng

 

41

 

G12.18.103

 

Thuế tỉnh Thái Nguyên

 

42

 

G12.18.103.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Thái Nguyên

 

43

 

G12.18.103.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Thái Nguyên

 

44

 

G12.18.103.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Thái Nguyên

 

45

 

G12.18.103.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Thái Nguyên

 

46

 

G12.18.103.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Thái Nguyên

 

47

 

G12.18.103.006

 

Thuế cơ sở 6 tỉnh Thái Nguyên

 

48

 

G12.18.103.007

 

Thuế cơ sở 7 tỉnh Thái Nguyên

 

49

 

G12.18.103.008

 

Thuế cơ sở 8 tỉnh Thái Nguyên

 

50

 

G12.18.104

 

Thuế tỉnh Lào Cai

 

51

 

G12.18.104.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai

 

52

 

G12.18.104.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Lào Cai

 

53

 

G12.18.104.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Lào Cai

 

54

 

G12.18.104.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Lào Cai

 

55

 

G12.18.104.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Lào Cai

 

56

 

G12.18.104.006

 

Thuế cơ sở 6 tỉnh Lào Cai

 

57

 

G12.18.104.007

 

Thuế cơ sở 7 tỉnh Lào Cai

 

58

 

G12.18.104.008

 

Thuế cơ sở 8 tỉnh Lào Cai

 

59

 

G12.18.104.009

 

Thuế cơ sở 9 tỉnh Lào Cai

 

60

 

G12.18.105

 

Thuế tỉnh Điện Biên

 

61

 

G12.18.105.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Điện Biên

 

62

 

G12.18.105.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Điện Biên

 

63

 

G12.18.105.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Điện Biên

 

64

 

G12.18.105.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Điện Biên

 

65

 

G12.18.105.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Điện Biên

 

66

 

G12.18.106

 

Thuế tỉnh Lai Châu

 

67

 

G12.18.106.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Lai Châu

 

68

 

G12.18.106.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Lai Châu

 

69

 

G12.18.106.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Lai Châu

 

70

 

G12.18.106.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Lai Châu

 

71

 

G12.18.107

 

Thuế tỉnh Sơn La

 

72

 

G12.18.107.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Sơn La

 

73

 

G12.18.107.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Sơn La

 

74

 

G12.18.107.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Sơn La

 

75

 

G12.18.107.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Sơn La

 

76

 

G12.18.107.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Sơn La

 

77

 

G12.18.108

 

Thuế tỉnh Phú Thọ

 

78

 

G12.18.108.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Phú Thọ

 

79

 

G12.18.108.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Phú Thọ

 

80

 

G12.18.108.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Phú Thọ

 

81

 

G12.18.108.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Phú Thọ

 

82

 

G12.18.108.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Phú Thọ

 

83

 

G12.18.108.006

 

Thuế cơ sở 6 tỉnh Phú Thọ

 

84

 

G12.18.108.007

 

Thuế cơ sở 7 tỉnh Phú Thọ

 

85

 

G12.18.108.008

 

Thuế cơ sở 8 tỉnh Phú Thọ

 

86

 

G12.18.108.009

 

Thuế cơ sở 9 tỉnh Phú Thọ

 

87

 

G12.18.108.010

 

Thuế cơ sở 10 tỉnh Phú Thọ

 

88

 

G12.18.108.011

 

Thuế cơ sở 11 tỉnh Phú Thọ

 

89

 

G12.18.108.012

 

Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ

 

90

 

G12.18.108.013

 

Thuế cơ sở 13 tỉnh Phú Thọ

 

91

 

G12.18.108.014

 

Thuế cơ sở 14 tỉnh Phú Thọ

 

92

 

G12.18.108.015

 

Thuế cơ sở 15 tỉnh Phú Thọ

 

93

 

G12.18.108.016

 

Thuế cơ sở 16 tỉnh Phú Thọ

 

94

 

G12.18.109

 

Thuế tỉnh Lạng Sơn

 

95

 

G12.18.109.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Lạng Sơn

 

96

 

G12.18.109.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Lạng Sơn

 

97

 

G12.18.109.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Lạng Sơn

 

98

 

G12.18.109.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Lạng Sơn

 

99

 

G12.18.109.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Lạng Sơn

 

100

 

G12.18.110

 

Thuế thành phố Quảng Ninh

 

101

 

G12.18.110.001

 

Thuế cơ sở 1 thành phố Quảng Ninh

 

102

 

G12.18.110.002

 

Thuế cơ sở 2 thành phố Quảng Ninh

 

103

 

G12.18.110.003

 

Thuế cơ sở 3 thành phố Quảng Ninh

 

104

 

G12.18.110.004

 

Thuế cơ sở 4 thành phố Quảng Ninh

 

105

 

G12.18.110.005

 

Thuế cơ sở 5 thành phố Quảng Ninh

 

106

 

G12.18.110.006

 

Thuế cơ sở 6 thành phố Quảng Ninh

 

107

 

G12.18.110.007

 

Thuế cơ sở 7 thành phố Quảng Ninh

 

108

 

G12.18.111

 

Thuế thành phố Bắc Ninh

 

109

 

G12.18.111.001

 

Thuế cơ sở 1 thành phố Bắc Ninh

 

110

 

G12.18.111.002

 

Thuế cơ sở 2 thành phố Bắc Ninh

 

111

 

G12.18.111.003

 

Thuế cơ sở 3 thành phố Bắc Ninh

 

112

 

G12.18.111.004

 

Thuế cơ sở 4 thành phố Bắc Ninh

 

113

 

G12.18.111.005

 

Thuế cơ sở 5 thành phố Bắc Ninh

 

114

 

G12.18.111.006

 

Thuế cơ sở 6 thành phố Bắc Ninh

 

115

 

G12.18.111.007

 

Thuế cơ sở 7 thành phố Bắc Ninh

 

116

 

G12.18.111.008

 

Thuế cơ sở 8 thành phố Bắc Ninh

 

117

 

G12.18.111.009

 

Thuế cơ sở 9 thành phố Bắc Ninh

 

118

 

G12.18.111.010

 

Thuế cơ sở 10 thành phố Bắc Ninh

 

119

 

G12.18.112

 

Thuế thành phố Hải Phòng

 

120

 

G12.18.112.001

 

Thuế cơ sở 1 thành phố Hải Phòng

 

121

 

G12.18.112.002

 

Thuế cơ sở 2 thành phố Hải Phòng

 

122

 

G12.18.112.003

 

Thuế cơ sở 3 thành phố Hải Phòng

 

123

 

G12.18.112.004

 

Thuế cơ sở 4 thành phố Hải Phòng

 

124

 

G12.18.112.005

 

Thuế cơ sở 5 thành phố Hải Phòng

 

125

 

G12.18.112.006

 

Thuế cơ sở 6 thành phố Hải Phòng

 

126

 

G12.18.112.007

 

Thuế cơ sở 7 thành phố Hải Phòng

 

127

 

G12.18.112.008

 

Thuế cơ sở 8 thành phố Hải Phòng

 

128

 

G12.18.112.009

 

Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng

 

129

 

G12.18.112.010

 

Thuế cơ sở 10 thành phố Hải Phòng

 

130

 

G12.18.112.011

 

Thuế cơ sở 11 thành phố Hải Phòng

 

131

 

G12.18.112.012

 

Thuế cơ sở 12 thành phố Hải Phòng

 

132

 

G12.18.112.013

 

Thuế cơ sở 13 thành phố Hải Phòng

 

133

 

G12.18.112.014

 

Thuế cơ sở 14 thành phố Hải Phòng

 

134

 

G12.18.113

 

Thuế tỉnh Hưng Yên

 

135

 

G12.18.113.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Hưng Yên

 

136

 

G12.18.113.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên

 

137

 

G12.18.113.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Hưng Yên

 

138

 

G12.18.113.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên

 

139

 

G12.18.113.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Hưng Yên

 

140

 

G12.18.113.006

 

Thuế cơ sở 6 tỉnh Hưng Yên

 

141

 

G12.18.113.007

 

Thuế cơ sở 7 tỉnh Hưng Yên

 

142

 

G12.18.113.008

 

Thuế cơ sở 8 tỉnh Hưng Yên

 

143

 

G12.18.113.009

 

Thuế cơ sở 9 tỉnh Hưng Yên

 

144

 

G12.18.114

 

Thuế tỉnh Ninh Bình

 

145

 

G12.18.114.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Ninh Bình

 

146

 

G12.18.114.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Ninh Bình

 

147

 

G12.18.114.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Ninh Bình

 

148

 

G12.18.114.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Ninh Bình

 

149

 

G12.18.114.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình

 

150

 

G12.18.114.006

 

Thuế cơ sở 6 tỉnh Ninh Bình

 

151

 

G12.18.114.007

 

Thuế cơ sở 7 tỉnh Ninh Bình

 

152

 

G12.18.114.008

 

Thuế cơ sở 8 tỉnh Ninh Bình

 

153

 

G12.18.114.009

 

Thuế cơ sở 9 tỉnh Ninh Bình

 

154

 

G12.18.114.010

 

Thuế cơ sở 10 tỉnh Ninh Bình

 

155

 

G12.18.114.011

 

Thuế cơ sở 11 tỉnh Ninh Bình

 

156

 

G12.18.114.012

 

Thuế cơ sở 12 tỉnh Ninh Bình

 

157

 

G12.18.115

 

Thuế tỉnh Thanh Hóa

 

158

 

G12.18.115.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Thanh Hóa

 

159

 

G12.18.115.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Thanh Hóa

 

160

 

G12.18.115.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Thanh Hóa

 

161

 

G12.18.115.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Thanh Hóa

 

162

 

G12.18.115.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Thanh Hóa

 

163

 

G12.18.115.006

 

Thuế cơ sở 6 tỉnh Thanh Hóa

 

164

 

G12.18.115.007

 

Thuế cơ sở 7 tỉnh Thanh Hóa

 

165

 

G12.18.115.008

 

Thuế cơ sở 8 tỉnh Thanh Hóa

 

166

 

G12.18.115.009

 

Thuế cơ sở 9 tỉnh Thanh Hóa

 

167

 

G12.18.115.010

 

Thuế cơ sở 10 tỉnh Thanh Hóa

 

168

 

G12.18.115.011

 

Thuế cơ sở 11 tỉnh Thanh Hóa

 

169

 

G12.18.115.012

 

Thuế cơ sở 12 tỉnh Thanh Hóa

 

170

 

G12.18.115.013

 

Thuế cơ sở 13 tỉnh Thanh Hóa

 

171

 

G12.18.116

 

Thuế tỉnh Nghệ An

 

172

 

G12.18.116.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Nghệ An

 

173

 

G12.18.116.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Nghệ An

 

174

 

G12.18.116.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Nghệ An

 

175

 

G12.18.116.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Nghệ An

 

176

 

G12.18.116.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Nghệ An

 

177

 

G12.18.116.006

 

Thuế cơ sở 6 tỉnh Nghệ An

 

178

 

G12.18.116.007

 

Thuế cơ sở 7 tỉnh Nghệ An

 

179

 

G12.18.116.008

 

Thuế cơ sở 8 tỉnh Nghệ An

 

180

 

G12.18.116.009

 

Thuế cơ sở 9 tỉnh Nghệ An

 

181

 

G12.18.117

 

Thuế tỉnh Hà Tĩnh

 

182

 

G12.18.117.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Hà Tĩnh

 

183

 

G12.18.117.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Hà Tĩnh

 

184

 

G12.18.117.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Hà Tĩnh

 

185

 

G12.18.117.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Hà Tĩnh

 

186

 

G12.18.117.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Hà Tĩnh

 

187

 

G12.18.117.006

 

Thuế cơ sở 6 tỉnh Hà Tĩnh

 

188

 

G12.18.118

 

Thuế tỉnh Quảng Trị

 

189

 

G12.18.118.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Trị

 

190

 

G12.18.118.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị

 

191

 

G12.18.118.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Trị

 

192

 

G12.18.118.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Quảng Trị

 

193

 

G12.18.118.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Quảng Trị

 

194

 

G12.18.118.006

 

Thuế cơ sở 6 tỉnh Quảng Trị

 

195

 

G12.18.118.007

 

Thuế cơ sở 7 tỉnh Quảng Trị

 

196

 

G12.18.118.008

 

Thuế cơ sở 8 tỉnh Quảng Trị

 

197

 

G12.18.118.009

 

Thuế cơ sở 9 tỉnh Quảng Trị

 

198

 

G12.18.118.010

 

Thuế cơ sở 10 tỉnh Quảng Trị

 

199

 

G12.18.119

 

Thuế thành phố Huế

 

200

 

G12.18.119.001

 

Thuế cơ sở 1 thành phố Huế

 

201

 

G12.18.119.002

 

Thuế cơ sở 2 thành phố Huế

 

202

 

G12.18.119.003

 

Thuế cơ sở 3 thành phố Huế

 

203

 

G12.18.119.004

 

Thuế cơ sở 4 thành phố Huế

 

204

 

G12.18.119.005

 

Thuế cơ sở 5 thành phố Huế

 

205

 

G12.18.120

 

Thuế thành phố Đà Nẵng

 

206

 

G12.18.120.001

 

Thuế cơ sở 1 thành phố Đà Nẵng

 

207

 

G12.18.120.002

 

Thuế cơ sở 2 thành phố Đà Nẵng

 

208

 

G12.18.120.003

 

Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng

 

209

 

G12.18.120.004

 

Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng

 

210

 

G12.18.120.005

 

Thuế cơ sở 5 thành phố Đà Nẵng

 

211

 

G12.18.120.006

 

Thuế cơ sở 6 thành phố Đà Nẵng

 

212

 

G12.18.120.007

 

Thuế cơ sở 7 thành phố Đà Nẵng

 

213

 

G12.18.120.008

 

Thuế cơ sở 8 thành phố Đà Nẵng

 

214

 

G12.18.120.009

 

Thuế cơ sở 9 thành phố Đà Nẵng

 

215

 

G12.18.120.010

 

Thuế cơ sở 10 thành phố Đà Nẵng

 

216

 

G12.18.121

 

Thuế tỉnh Quảng Ngãi

 

217

 

G12.18.121.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Ngãi

 

218

 

G12.18.121.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi

 

219

 

G12.18.121.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Ngãi

 

220

 

G12.18.121.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Quảng Ngãi

 

221

 

G12.18.121.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Quảng Ngãi

 

222

 

G12.18.121.006

 

Thuế cơ sở 6 tỉnh Quảng Ngãi

 

223

 

G12.18.121.007

 

Thuế cơ sở 7 tỉnh Quảng Ngãi

 

224

 

G12.18.121.008

 

Thuế cơ sở 8 tỉnh Quảng Ngãi

 

225

 

G12.18.121.009

 

Thuế cơ sở 9 tỉnh Quảng Ngãi

 

226

 

G12.18.121.010

 

Thuế cơ sở 10 tỉnh Quảng Ngãi

 

227

 

G12.18.121.011

 

Thuế cơ sở 11 tỉnh Quảng Ngãi

 

228

 

G12.18.122

 

Thuế tỉnh Gia Lai

 

229

 

G12.18.122.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Gia Lai

 

230

 

G12.18.122.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Gia Lai

 

231

 

G12.18.122.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Gia Lai

 

232

 

G12.18.122.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Gia Lai

 

233

 

G12.18.122.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Gia Lai

 

234

 

G12.18.122.006

 

Thuế cơ sở 6 tỉnh Gia Lai

 

235

 

G12.18.122.007

 

Thuế cơ sở 7 tỉnh Gia Lai

 

236

 

G12.18.122.008

 

Thuế cơ sở 8 tỉnh Gia Lai

 

237

 

G12.18.122.009

 

Thuế cơ sở 9 tỉnh Gia Lai

 

238

 

G12.18.122.010

 

Thuế cơ sở 10 tỉnh Gia Lai

 

239

 

G12.18.122.011

 

Thuế cơ sở 11 tỉnh Gia Lai

 

240

 

G12.18.123

 

Thuế tỉnh Đắk Lắk

 

241

 

G12.18.123.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Đắk Lắk

 

242

 

G12.18.123.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Đắk Lắk

 

243

 

G12.18.123.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Đắk Lắk

 

244

 

G12.18.123.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Đắk Lắk

 

245

 

G12.18.123.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Đắk Lắk

 

246

 

G12.18.123.006

 

Thuế cơ sở 6 tỉnh Đắk Lắk

 

247

 

G12.18.123.007

 

Thuế cơ sở 7 tỉnh Đắk Lắk

 

248

 

G12.18.123.008

 

Thuế cơ sở 8 tỉnh Đắk Lắk

 

249

 

G12.18.123.009

 

Thuế cơ sở 9 tỉnh Đắk Lắk

 

250

 

G12.18.123.010

 

Thuế cơ sở 10 tỉnh Đắk Lắk

 

251

 

G12.18.123.011

 

Thuế cơ sở 11 tỉnh Đắk Lắk

 

252

 

G12.18.124

 

Thuế tỉnh Khánh Hòa

 

253

 

G12.18.124.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Khánh Hòa

 

254

 

G12.18.124.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Khánh Hòa

 

255

 

G12.18.124.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Khánh Hòa

 

256

 

G12.18.124.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Khánh Hòa

 

257

 

G12.18.124.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Khánh Hòa

 

258

 

G12.18.124.006

 

Thuế cơ sở 6 tỉnh Khánh Hòa

 

259

 

G12.18.124.007

 

Thuế cơ sở 7 tỉnh Khánh Hòa

 

260

 

G12.18.124.008

 

Thuế cơ sở 8 tỉnh Khánh Hòa

 

261

 

G12.18.125

 

Thuế tỉnh Lâm Đồng

 

262

 

G12.18.125.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Lâm Đồng

 

263

 

G12.18.125.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Lâm Đồng

 

264

 

G12.18.125.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Lâm Đồng

 

265

 

G12.18.125.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Lâm Đồng

 

266

 

G12.18.125.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Lâm Đồng

 

267

 

G12.18.125.006

 

Thuế cơ sở 6 tỉnh Lâm Đồng

 

268

 

G12.18.125.007

 

Thuế cơ sở 7 tỉnh Lâm Đồng

 

269

 

G12.18.125.008

 

Thuế cơ sở 8 tỉnh Lâm Đồng

 

270

 

G12.18.125.009

 

Thuế cơ sở 9 tỉnh Lâm Đồng

 

271

 

G12.18.125.010

 

Thuế cơ sở 10 tỉnh Lâm Đồng

 

272

 

G12.18.125.011

 

Thuế cơ sở 11 tỉnh Lâm Đồng

 

273

 

G12.18.125.012

 

Thuế cơ sở 12 tỉnh Lâm Đồng

 

274

 

G12.18.125.013

 

Thuế cơ sở 13 tỉnh Lâm Đồng

 

275

 

G12.18.126

 

Thuế tỉnh Tây Ninh

 

276

 

G12.18.126.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Tây Ninh

 

277

 

G12.18.126.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Tây Ninh

 

278

 

G12.18.126.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Tây Ninh

 

279

 

G12.18.126.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Tây Ninh

 

280

 

G12.18.126.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Tây Ninh

 

281

 

G12.18.126.006

 

Thuế cơ sở 6 tỉnh Tây Ninh

 

282

 

G12.18.126.007

 

Thuế cơ sở 7 tỉnh Tây Ninh

 

283

 

G12.18.126.008

 

Thuế cơ sở 8 tỉnh Tây Ninh

 

284

 

G12.18.126.009

 

Thuế cơ sở 9 tỉnh Tây Ninh

 

285

 

G12.18.126.010

 

Thuế cơ sở 10 tỉnh Tây Ninh

 

286

 

G12.18.127

 

Thuế thành phố Đồng Nai

 

287

 

G12.18.127.001

 

Thuế cơ sở 1 thành phố Đồng Nai

 

288

 

G12.18.127.002

 

Thuế cơ sở 2 thành phố Đồng Nai

 

289

 

G12.18.127.003

 

Thuế cơ sở 3 thành phố Đồng Nai

 

290

 

G12.18.127.004

 

Thuế cơ sở 4 thành phố Đồng Nai

 

291

 

G12.18.127.005

 

Thuế cơ sở 5 thành phố Đồng Nai

 

292

 

G12.18.127.006

 

Thuế cơ sở 6 thành phố Đồng Nai

 

293

 

G12.18.127.007

 

Thuế cơ sở 7 thành phố Đồng Nai

 

294

 

G12.18.127.008

 

Thuế cơ sở 8 thành phố Đồng Nai

 

295

 

G12.18.127.009

 

Thuế cơ sở 9 thành phố Đồng Nai

 

296

 

G12.18.127.010

 

Thuế cơ sở 10 thành phố Đồng Nai

 

297

 

G12.18.128

 

Thuế thành phố Hồ Chí Minh

 

298

 

G12.18.128.001

 

Thuế cơ sở 1 thành phố Hồ Chí Minh

 

299

 

G12.18.128.002

 

Thuế cơ sở 2 thành phố Hồ Chí Minh

 

300

 

G12.18.128.003

 

Thuế cơ sở 3 thành phố Hồ Chí Minh

 

301

 

G12.18.128.004

 

Thuế cơ sở 4 thành phố Hồ Chí Minh

 

302

 

G12.18.128.005

 

Thuế cơ sở 5 thành phố Hồ Chí Minh

 

303

 

G12.18.128.006

 

Thuế cơ sở 6 thành phố Hồ Chí Minh

 

304

 

G12.18.128.007

 

Thuế cơ sở 7 thành phố Hồ Chí Minh

 

305

 

G12.18.128.008

 

Thuế cơ sở 8 thành phố Hồ Chí Minh

 

306

 

G12.18.128.009

 

Thuế cơ sở 9 thành phố Hồ Chí Minh

 

307

 

G12.18.128.010

 

Thuế cơ sở 10 thành phố Hồ Chí Minh

 

308

 

G12.18.128.011

 

Thuế cơ sở 11 thành phố Hồ Chí Minh

 

309

 

G12.18.128.012

 

Thuế cơ sở 12 thành phố Hồ Chí Minh

 

310

 

G12.18.128.013

 

Thuế cơ sở 13 thành phố Hồ Chí Minh

 

311

 

G12.18.128.014

 

Thuế cơ sở 14 thành phố Hồ Chí Minh

 

312

 

G12.18.128.015

 

Thuế cơ sở 15 thành phố Hồ Chí Minh

 

313

 

G12.18.128.016

 

Thuế cơ sở 16 thành phố Hồ Chí Minh

 

314

 

G12.18.128.017

 

Thuế cơ sở 17 thành phố Hồ Chí Minh

 

315

 

G12.18.128.018

 

Thuế cơ sở 18 thành phố Hồ Chí Minh

 

316

 

G12.18.128.019

 

Thuế cơ sở 19 thành phố Hồ Chí Minh

 

317

 

G12.18.128.020

 

Thuế cơ sở 20 thành phố Hồ Chí Minh

 

318

 

G12.18.128.021

 

Thuế cơ sở 21 thành phố Hồ Chí Minh

 

319

 

G12.18.128.022

 

Thuế cơ sở 22 thành phố Hồ Chí Minh

 

320

 

G12.18.128.023

 

Thuế cơ sở 23 thành phố Hồ Chí Minh

 

321

 

G12.18.128.024

 

Thuế cơ sở 24 thành phố Hồ Chí Minh

 

322

 

G12.18.128.025

 

Thuế cơ sở 25 thành phố Hồ Chí Minh

 

323

 

G12.18.128.026

 

Thuế cơ sở 26 thành phố Hồ Chí Minh

 

324

 

G12.18.128.027

 

Thuế cơ sở 27 thành phố Hồ Chí Minh

 

325

 

G12.18.128.028

 

Thuế cơ sở 28 thành phố Hồ Chí Minh

 

326

 

G12.18.128.029

 

Thuế cơ sở 29 thành phố Hồ Chí Minh

 

327

 

G12.18.129

 

Thuế tỉnh Vĩnh Long

 

328

 

G12.18.129.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Vĩnh Long

 

329

 

G12.18.129.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Vĩnh Long

 

330

 

G12.18.129.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Vĩnh Long

 

331

 

G12.18.129.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Vĩnh Long

 

332

 

G12.18.129.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Vĩnh Long

 

333

 

G12.18.129.006

 

Thuế cơ sở 6 tỉnh Vĩnh Long

 

334

 

G12.18.129.007

 

Thuế cơ sở 7 tỉnh Vĩnh Long

 

335

 

G12.18.129.008

 

Thuế cơ sở 8 tỉnh Vĩnh Long

 

336

 

G12.18.129.009

 

Thuế cơ sở 9 tỉnh Vĩnh Long

 

337

 

G12.18.129.010

 

Thuế cơ sở 10 tỉnh Vĩnh Long

 

338

 

G12.18.129.011

 

Thuế cơ sở 11 tỉnh Vĩnh Long

 

339

 

G12.18.129.012

 

Thuế cơ sở 12 tỉnh Vĩnh Long

 

340

 

G12.18.130

 

Thuế tỉnh Đồng Tháp

 

341

 

G12.18.130.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Đồng Tháp

 

342

 

G12.18.130.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Đồng Tháp

 

343

 

G12.18.130.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Tháp

 

344

 

G12.18.130.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Đồng Tháp

 

345

 

G12.18.130.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Tháp

 

346

 

G12.18.130.006

 

Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Tháp

 

347

 

G12.18.130.007

 

Thuế cơ sở 7 tỉnh Đồng Tháp

 

348

 

G12.18.130.008

 

Thuế cơ sở 8 tỉnh Đồng Tháp

 

349

 

G12.18.130.009

 

Thuế cơ sở 9 tỉnh Đồng Tháp

 

350

 

G12.18.131

 

Thuế tỉnh An Giang

 

351

 

G12.18.131.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh An Giang

 

352

 

G12.18.131.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh An Giang

 

353

 

G12.18.131.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh An Giang

 

354

 

G12.18.131.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh An Giang

 

355

 

G12.18.131.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh An Giang

 

356

 

G12.18.131.006

 

Thuế cơ sở 6 tỉnh An Giang

 

357

 

G12.18.131.007

 

Thuế cơ sở 7 tỉnh An Giang

 

358

 

G12.18.131.008

 

Thuế cơ sở 8 tỉnh An Giang

 

359

 

G12.18.131.009

 

Thuế cơ sở 9 tỉnh An Giang

 

360

 

G12.18.131.010

 

Thuế cơ sở 10 tỉnh An Giang

 

361

 

G12.18.131.011

 

Thuế cơ sở 11 tỉnh An Giang

 

362

 

G12.18.132

 

Thuế thành phố Cần Thơ

 

363

 

G12.18.132.001

 

Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ

 

364

 

G12.18.132.002

 

Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ

 

365

 

G12.18.132.003

 

Thuế cơ sở 3 thành phố Cần Thơ

 

366

 

G12.18.132.004

 

Thuế cơ sở 4 thành phố Cần Thơ

 

367

 

G12.18.132.005

 

Thuế cơ sở 5 thành phố Cần Thơ

 

368

 

G12.18.132.006

 

Thuế cơ sở 6 thành phố Cần Thơ

 

369

 

G12.18.132.007

 

Thuế cơ sở 7 thành phố Cần Thơ

 

370

 

G12.18.132.008

 

Thuế cơ sở 8 thành phố Cần Thơ

 

371

 

G12.18.132.009

 

Thuế cơ sở 9 thành phố Cần Thơ

 

372

 

G12.18.132.010

 

Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ

 

373

 

G12.18.132.011

 

Thuế cơ sở 11 thành phố Cần Thơ

 

374

 

G12.18.132.012

 

Thuế cơ sở 12 thành phố Cần Thơ

 

375

 

G12.18.132.013

 

Thuế cơ sở 13 thành phố Cần Thơ

 

376

 

G12.18.133

 

Thuế tỉnh Cà Mau

 

377

 

G12.18.133.001

 

Thuế cơ sở 1 tỉnh Cà Mau

 

378

 

G12.18.133.002

 

Thuế cơ sở 2 tỉnh Cà Mau

 

379

 

G12.18.133.003

 

Thuế cơ sở 3 tỉnh Cà Mau

 

380

 

G12.18.133.004

 

Thuế cơ sở 4 tỉnh Cà Mau

 

381

 

G12.18.133.005

 

Thuế cơ sở 5 tỉnh Cà Mau

 

382

 

G12.18.133.006

 

Thuế cơ sở 6 tỉnh Cà Mau

 

383

 

G12.18.133.007

 

Thuế cơ sở 7 tỉnh Cà Mau

 

384

 

G12.18.133.008

 

Thuế cơ sở 8 tỉnh Cà Mau

 

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 182

Bài viết về

lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

Chính sách khác

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn