
Thông báo 880/TB-CT: Danh sách mã định danh điện tử các đơn vị của Cục Thuế? (Hình từ văn bản)
Ngày 29/9.2026, Cục Thuế ban hành Thông báo 880/TB-CT mã định danh điện tử của 34 Thuế tỉnh/thành phố và 350 Thuế cơ sở phục vụ việc gửi, nhận văn bản điện tử trên Trục liễn thông văn bản Quốc gia.
![]() |
Thông báo 880/TB-CT |
Theo đó, Cục Thuế trân trọng thông báo mã định danh điện tử mới của 34 Thuế tỉnh/thành phố và 350 Thuế cơ sở phục vụ việc gửi, nhận văn bản điện tử trên Trục liên thông văn bản Quốc gia.
Thời gian áp dụng mã định danh mới: Từ ngày 01/10/2026.
Chi tiết danh sách mã định danh điện tử các đơn vị của Cục Thuế tại Phụ lục đính kèm công văn như sau:
|
STT |
Mã định danh |
Tên đơn vị |
|
1
|
G12.18.100
|
Thuế thành phố Hà Nội
|
|
2
|
G12.18.100.001
|
Thuế cơ sở 1 thành phố Hà Nội
|
|
3
|
G12.18.100.002
|
Thuế cơ sở 2 thành phố Hà Nội
|
|
4
|
G12.18.100.003
|
Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội
|
|
5
|
G12.18.100.004
|
Thuế cơ sở 4 thành phố Hà Nội
|
|
6
|
G12.18.100.005
|
Thuế cơ sở 5 thành phố Hà Nội
|
|
7
|
G12.18.100.006
|
Thuế cơ sở 6 thành phố Hà Nội
|
|
8
|
G12.18.100.007
|
Thuế cơ sở 7 thành phố Hà Nội
|
|
9
|
G12.18.100.008
|
Thuế cơ sở 8 thành phố Hà Nội
|
|
10
|
G12.18.100.009
|
Thuế cơ sở 9 thành phố Hà Nội
|
|
11
|
G12.18.100.010
|
Thuế cơ sở 10 thành phố Hà Nội
|
|
12
|
G12.18.100.011
|
Thuế cơ sở 11 thành phố Hà Nội
|
|
13
|
G12.18.100.012
|
Thuế cơ sở 12 thành phố Hà Nội
|
|
14
|
G12.18.100.013
|
Thuế cơ sở 13 thành phố Hà Nội
|
|
15
|
G12.18.100.014
|
Thuế cơ sở 14 thành phố Hà Nội
|
|
16
|
G12.18.100.015
|
Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội
|
|
17
|
G12.18.100.016
|
Thuế cơ sở 16 thành phố Hà Nội
|
|
18
|
G12.18.100.017
|
Thuế cơ sở 17 thành phố Hà Nội
|
|
19
|
G12.18.100.018
|
Thuế cơ sở 18 thành phố Hà Nội
|
|
20
|
G12.18.100.019
|
Thuế cơ sở 19 thành phố Hà Nội
|
|
21
|
G12.18.100.020
|
Thuế cơ sở 20 thành phố Hà Nội
|
|
22
|
G12.18.100.021
|
Thuế cơ sở 21 thành phố Hà Nội
|
|
23
|
G12.18.100.022
|
Thuế cơ sở 22 thành phố Hà Nội
|
|
24
|
G12.18.100.023
|
Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội
|
|
25
|
G12.18.100.024
|
Thuế cơ sở 24 thành phố Hà Nội
|
|
26
|
G12.18.100.025
|
Thuế cơ sở 25 thành phố Hà Nội
|
|
27
|
G12.18.101
|
Thuế tỉnh Tuyên Quang
|
|
28
|
G12.18.101.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Tuyên Quang
|
|
29
|
G12.18.101.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Tuyên Quang
|
|
30
|
G12.18.101.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Tuyên Quang
|
|
31
|
G12.18.101.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Tuyên Quang
|
|
32
|
G12.18.101.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Tuyên Quang
|
|
33
|
G12.18.101.006
|
Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang
|
|
34
|
G12.18.101.007
|
Thuế cơ sở 7 tỉnh Tuyên Quang
|
|
35
|
G12.18.101.008
|
Thuế cơ sở 8 tỉnh Tuyên Quang
|
|
36
|
G12.18.102
|
Thuế tỉnh Cao Bằng
|
|
37
|
G12.18.102.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Cao Bằng
|
|
38
|
G12.18.102.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Cao Bằng
|
|
39
|
G12.18.102.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Cao Bằng
|
|
40
|
G12.18.102.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Cao Bằng
|
|
41
|
G12.18.103
|
Thuế tỉnh Thái Nguyên
|
|
42
|
G12.18.103.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Thái Nguyên
|
|
43
|
G12.18.103.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Thái Nguyên
|
|
44
|
G12.18.103.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Thái Nguyên
|
|
45
|
G12.18.103.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Thái Nguyên
|
|
46
|
G12.18.103.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Thái Nguyên
|
|
47
|
G12.18.103.006
|
Thuế cơ sở 6 tỉnh Thái Nguyên
|
|
48
|
G12.18.103.007
|
Thuế cơ sở 7 tỉnh Thái Nguyên
|
|
49
|
G12.18.103.008
|
Thuế cơ sở 8 tỉnh Thái Nguyên
|
|
50
|
G12.18.104
|
Thuế tỉnh Lào Cai
|
|
51
|
G12.18.104.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai
|
|
52
|
G12.18.104.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Lào Cai
|
|
53
|
G12.18.104.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Lào Cai
|
|
54
|
G12.18.104.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Lào Cai
|
|
55
|
G12.18.104.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Lào Cai
|
|
56
|
G12.18.104.006
|
Thuế cơ sở 6 tỉnh Lào Cai
|
|
57
|
G12.18.104.007
|
Thuế cơ sở 7 tỉnh Lào Cai
|
|
58
|
G12.18.104.008
|
Thuế cơ sở 8 tỉnh Lào Cai
|
|
59
|
G12.18.104.009
|
Thuế cơ sở 9 tỉnh Lào Cai
|
|
60
|
G12.18.105
|
Thuế tỉnh Điện Biên
|
|
61
|
G12.18.105.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Điện Biên
|
|
62
|
G12.18.105.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Điện Biên
|
|
63
|
G12.18.105.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Điện Biên
|
|
64
|
G12.18.105.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Điện Biên
|
|
65
|
G12.18.105.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Điện Biên
|
|
66
|
G12.18.106
|
Thuế tỉnh Lai Châu
|
|
67
|
G12.18.106.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Lai Châu
|
|
68
|
G12.18.106.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Lai Châu
|
|
69
|
G12.18.106.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Lai Châu
|
|
70
|
G12.18.106.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Lai Châu
|
|
71
|
G12.18.107
|
Thuế tỉnh Sơn La
|
|
72
|
G12.18.107.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Sơn La
|
|
73
|
G12.18.107.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Sơn La
|
|
74
|
G12.18.107.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Sơn La
|
|
75
|
G12.18.107.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Sơn La
|
|
76
|
G12.18.107.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Sơn La
|
|
77
|
G12.18.108
|
Thuế tỉnh Phú Thọ
|
|
78
|
G12.18.108.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Phú Thọ
|
|
79
|
G12.18.108.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Phú Thọ
|
|
80
|
G12.18.108.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Phú Thọ
|
|
81
|
G12.18.108.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Phú Thọ
|
|
82
|
G12.18.108.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Phú Thọ
|
|
83
|
G12.18.108.006
|
Thuế cơ sở 6 tỉnh Phú Thọ
|
|
84
|
G12.18.108.007
|
Thuế cơ sở 7 tỉnh Phú Thọ
|
|
85
|
G12.18.108.008
|
Thuế cơ sở 8 tỉnh Phú Thọ
|
|
86
|
G12.18.108.009
|
Thuế cơ sở 9 tỉnh Phú Thọ
|
|
87
|
G12.18.108.010
|
Thuế cơ sở 10 tỉnh Phú Thọ
|
|
88
|
G12.18.108.011
|
Thuế cơ sở 11 tỉnh Phú Thọ
|
|
89
|
G12.18.108.012
|
Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ
|
|
90
|
G12.18.108.013
|
Thuế cơ sở 13 tỉnh Phú Thọ
|
|
91
|
G12.18.108.014
|
Thuế cơ sở 14 tỉnh Phú Thọ
|
|
92
|
G12.18.108.015
|
Thuế cơ sở 15 tỉnh Phú Thọ
|
|
93
|
G12.18.108.016
|
Thuế cơ sở 16 tỉnh Phú Thọ
|
|
94
|
G12.18.109
|
Thuế tỉnh Lạng Sơn
|
|
95
|
G12.18.109.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Lạng Sơn
|
|
96
|
G12.18.109.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Lạng Sơn
|
|
97
|
G12.18.109.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Lạng Sơn
|
|
98
|
G12.18.109.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Lạng Sơn
|
|
99
|
G12.18.109.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Lạng Sơn
|
|
100
|
G12.18.110
|
Thuế thành phố Quảng Ninh
|
|
101
|
G12.18.110.001
|
Thuế cơ sở 1 thành phố Quảng Ninh
|
|
102
|
G12.18.110.002
|
Thuế cơ sở 2 thành phố Quảng Ninh
|
|
103
|
G12.18.110.003
|
Thuế cơ sở 3 thành phố Quảng Ninh
|
|
104
|
G12.18.110.004
|
Thuế cơ sở 4 thành phố Quảng Ninh
|
|
105
|
G12.18.110.005
|
Thuế cơ sở 5 thành phố Quảng Ninh
|
|
106
|
G12.18.110.006
|
Thuế cơ sở 6 thành phố Quảng Ninh
|
|
107
|
G12.18.110.007
|
Thuế cơ sở 7 thành phố Quảng Ninh
|
|
108
|
G12.18.111
|
Thuế thành phố Bắc Ninh
|
|
109
|
G12.18.111.001
|
Thuế cơ sở 1 thành phố Bắc Ninh
|
|
110
|
G12.18.111.002
|
Thuế cơ sở 2 thành phố Bắc Ninh
|
|
111
|
G12.18.111.003
|
Thuế cơ sở 3 thành phố Bắc Ninh
|
|
112
|
G12.18.111.004
|
Thuế cơ sở 4 thành phố Bắc Ninh
|
|
113
|
G12.18.111.005
|
Thuế cơ sở 5 thành phố Bắc Ninh
|
|
114
|
G12.18.111.006
|
Thuế cơ sở 6 thành phố Bắc Ninh
|
|
115
|
G12.18.111.007
|
Thuế cơ sở 7 thành phố Bắc Ninh
|
|
116
|
G12.18.111.008
|
Thuế cơ sở 8 thành phố Bắc Ninh
|
|
117
|
G12.18.111.009
|
Thuế cơ sở 9 thành phố Bắc Ninh
|
|
118
|
G12.18.111.010
|
Thuế cơ sở 10 thành phố Bắc Ninh
|
|
119
|
G12.18.112
|
Thuế thành phố Hải Phòng
|
|
120
|
G12.18.112.001
|
Thuế cơ sở 1 thành phố Hải Phòng
|
|
121
|
G12.18.112.002
|
Thuế cơ sở 2 thành phố Hải Phòng
|
|
122
|
G12.18.112.003
|
Thuế cơ sở 3 thành phố Hải Phòng
|
|
123
|
G12.18.112.004
|
Thuế cơ sở 4 thành phố Hải Phòng
|
|
124
|
G12.18.112.005
|
Thuế cơ sở 5 thành phố Hải Phòng
|
|
125
|
G12.18.112.006
|
Thuế cơ sở 6 thành phố Hải Phòng
|
|
126
|
G12.18.112.007
|
Thuế cơ sở 7 thành phố Hải Phòng
|
|
127
|
G12.18.112.008
|
Thuế cơ sở 8 thành phố Hải Phòng
|
|
128
|
G12.18.112.009
|
Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng
|
|
129
|
G12.18.112.010
|
Thuế cơ sở 10 thành phố Hải Phòng
|
|
130
|
G12.18.112.011
|
Thuế cơ sở 11 thành phố Hải Phòng
|
|
131
|
G12.18.112.012
|
Thuế cơ sở 12 thành phố Hải Phòng
|
|
132
|
G12.18.112.013
|
Thuế cơ sở 13 thành phố Hải Phòng
|
|
133
|
G12.18.112.014
|
Thuế cơ sở 14 thành phố Hải Phòng
|
|
134
|
G12.18.113
|
Thuế tỉnh Hưng Yên
|
|
135
|
G12.18.113.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Hưng Yên
|
|
136
|
G12.18.113.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên
|
|
137
|
G12.18.113.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Hưng Yên
|
|
138
|
G12.18.113.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên
|
|
139
|
G12.18.113.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Hưng Yên
|
|
140
|
G12.18.113.006
|
Thuế cơ sở 6 tỉnh Hưng Yên
|
|
141
|
G12.18.113.007
|
Thuế cơ sở 7 tỉnh Hưng Yên
|
|
142
|
G12.18.113.008
|
Thuế cơ sở 8 tỉnh Hưng Yên
|
|
143
|
G12.18.113.009
|
Thuế cơ sở 9 tỉnh Hưng Yên
|
|
144
|
G12.18.114
|
Thuế tỉnh Ninh Bình
|
|
145
|
G12.18.114.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Ninh Bình
|
|
146
|
G12.18.114.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Ninh Bình
|
|
147
|
G12.18.114.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Ninh Bình
|
|
148
|
G12.18.114.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Ninh Bình
|
|
149
|
G12.18.114.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình
|
|
150
|
G12.18.114.006
|
Thuế cơ sở 6 tỉnh Ninh Bình
|
|
151
|
G12.18.114.007
|
Thuế cơ sở 7 tỉnh Ninh Bình
|
|
152
|
G12.18.114.008
|
Thuế cơ sở 8 tỉnh Ninh Bình
|
|
153
|
G12.18.114.009
|
Thuế cơ sở 9 tỉnh Ninh Bình
|
|
154
|
G12.18.114.010
|
Thuế cơ sở 10 tỉnh Ninh Bình
|
|
155
|
G12.18.114.011
|
Thuế cơ sở 11 tỉnh Ninh Bình
|
|
156
|
G12.18.114.012
|
Thuế cơ sở 12 tỉnh Ninh Bình
|
|
157
|
G12.18.115
|
Thuế tỉnh Thanh Hóa
|
|
158
|
G12.18.115.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Thanh Hóa
|
|
159
|
G12.18.115.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Thanh Hóa
|
|
160
|
G12.18.115.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Thanh Hóa
|
|
161
|
G12.18.115.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Thanh Hóa
|
|
162
|
G12.18.115.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Thanh Hóa
|
|
163
|
G12.18.115.006
|
Thuế cơ sở 6 tỉnh Thanh Hóa
|
|
164
|
G12.18.115.007
|
Thuế cơ sở 7 tỉnh Thanh Hóa
|
|
165
|
G12.18.115.008
|
Thuế cơ sở 8 tỉnh Thanh Hóa
|
|
166
|
G12.18.115.009
|
Thuế cơ sở 9 tỉnh Thanh Hóa
|
|
167
|
G12.18.115.010
|
Thuế cơ sở 10 tỉnh Thanh Hóa
|
|
168
|
G12.18.115.011
|
Thuế cơ sở 11 tỉnh Thanh Hóa
|
|
169
|
G12.18.115.012
|
Thuế cơ sở 12 tỉnh Thanh Hóa
|
|
170
|
G12.18.115.013
|
Thuế cơ sở 13 tỉnh Thanh Hóa
|
|
171
|
G12.18.116
|
Thuế tỉnh Nghệ An
|
|
172
|
G12.18.116.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Nghệ An
|
|
173
|
G12.18.116.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Nghệ An
|
|
174
|
G12.18.116.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Nghệ An
|
|
175
|
G12.18.116.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Nghệ An
|
|
176
|
G12.18.116.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Nghệ An
|
|
177
|
G12.18.116.006
|
Thuế cơ sở 6 tỉnh Nghệ An
|
|
178
|
G12.18.116.007
|
Thuế cơ sở 7 tỉnh Nghệ An
|
|
179
|
G12.18.116.008
|
Thuế cơ sở 8 tỉnh Nghệ An
|
|
180
|
G12.18.116.009
|
Thuế cơ sở 9 tỉnh Nghệ An
|
|
181
|
G12.18.117
|
Thuế tỉnh Hà Tĩnh
|
|
182
|
G12.18.117.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Hà Tĩnh
|
|
183
|
G12.18.117.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Hà Tĩnh
|
|
184
|
G12.18.117.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Hà Tĩnh
|
|
185
|
G12.18.117.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Hà Tĩnh
|
|
186
|
G12.18.117.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Hà Tĩnh
|
|
187
|
G12.18.117.006
|
Thuế cơ sở 6 tỉnh Hà Tĩnh
|
|
188
|
G12.18.118
|
Thuế tỉnh Quảng Trị
|
|
189
|
G12.18.118.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Trị
|
|
190
|
G12.18.118.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị
|
|
191
|
G12.18.118.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Trị
|
|
192
|
G12.18.118.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Quảng Trị
|
|
193
|
G12.18.118.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Quảng Trị
|
|
194
|
G12.18.118.006
|
Thuế cơ sở 6 tỉnh Quảng Trị
|
|
195
|
G12.18.118.007
|
Thuế cơ sở 7 tỉnh Quảng Trị
|
|
196
|
G12.18.118.008
|
Thuế cơ sở 8 tỉnh Quảng Trị
|
|
197
|
G12.18.118.009
|
Thuế cơ sở 9 tỉnh Quảng Trị
|
|
198
|
G12.18.118.010
|
Thuế cơ sở 10 tỉnh Quảng Trị
|
|
199
|
G12.18.119
|
Thuế thành phố Huế
|
|
200
|
G12.18.119.001
|
Thuế cơ sở 1 thành phố Huế
|
|
201
|
G12.18.119.002
|
Thuế cơ sở 2 thành phố Huế
|
|
202
|
G12.18.119.003
|
Thuế cơ sở 3 thành phố Huế
|
|
203
|
G12.18.119.004
|
Thuế cơ sở 4 thành phố Huế
|
|
204
|
G12.18.119.005
|
Thuế cơ sở 5 thành phố Huế
|
|
205
|
G12.18.120
|
Thuế thành phố Đà Nẵng
|
|
206
|
G12.18.120.001
|
Thuế cơ sở 1 thành phố Đà Nẵng
|
|
207
|
G12.18.120.002
|
Thuế cơ sở 2 thành phố Đà Nẵng
|
|
208
|
G12.18.120.003
|
Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng
|
|
209
|
G12.18.120.004
|
Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng
|
|
210
|
G12.18.120.005
|
Thuế cơ sở 5 thành phố Đà Nẵng
|
|
211
|
G12.18.120.006
|
Thuế cơ sở 6 thành phố Đà Nẵng
|
|
212
|
G12.18.120.007
|
Thuế cơ sở 7 thành phố Đà Nẵng
|
|
213
|
G12.18.120.008
|
Thuế cơ sở 8 thành phố Đà Nẵng
|
|
214
|
G12.18.120.009
|
Thuế cơ sở 9 thành phố Đà Nẵng
|
|
215
|
G12.18.120.010
|
Thuế cơ sở 10 thành phố Đà Nẵng
|
|
216
|
G12.18.121
|
Thuế tỉnh Quảng Ngãi
|
|
217
|
G12.18.121.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Ngãi
|
|
218
|
G12.18.121.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi
|
|
219
|
G12.18.121.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Ngãi
|
|
220
|
G12.18.121.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Quảng Ngãi
|
|
221
|
G12.18.121.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Quảng Ngãi
|
|
222
|
G12.18.121.006
|
Thuế cơ sở 6 tỉnh Quảng Ngãi
|
|
223
|
G12.18.121.007
|
Thuế cơ sở 7 tỉnh Quảng Ngãi
|
|
224
|
G12.18.121.008
|
Thuế cơ sở 8 tỉnh Quảng Ngãi
|
|
225
|
G12.18.121.009
|
Thuế cơ sở 9 tỉnh Quảng Ngãi
|
|
226
|
G12.18.121.010
|
Thuế cơ sở 10 tỉnh Quảng Ngãi
|
|
227
|
G12.18.121.011
|
Thuế cơ sở 11 tỉnh Quảng Ngãi
|
|
228
|
G12.18.122
|
Thuế tỉnh Gia Lai
|
|
229
|
G12.18.122.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Gia Lai
|
|
230
|
G12.18.122.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Gia Lai
|
|
231
|
G12.18.122.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Gia Lai
|
|
232
|
G12.18.122.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Gia Lai
|
|
233
|
G12.18.122.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Gia Lai
|
|
234
|
G12.18.122.006
|
Thuế cơ sở 6 tỉnh Gia Lai
|
|
235
|
G12.18.122.007
|
Thuế cơ sở 7 tỉnh Gia Lai
|
|
236
|
G12.18.122.008
|
Thuế cơ sở 8 tỉnh Gia Lai
|
|
237
|
G12.18.122.009
|
Thuế cơ sở 9 tỉnh Gia Lai
|
|
238
|
G12.18.122.010
|
Thuế cơ sở 10 tỉnh Gia Lai
|
|
239
|
G12.18.122.011
|
Thuế cơ sở 11 tỉnh Gia Lai
|
|
240
|
G12.18.123
|
Thuế tỉnh Đắk Lắk
|
|
241
|
G12.18.123.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Đắk Lắk
|
|
242
|
G12.18.123.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Đắk Lắk
|
|
243
|
G12.18.123.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Đắk Lắk
|
|
244
|
G12.18.123.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Đắk Lắk
|
|
245
|
G12.18.123.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Đắk Lắk
|
|
246
|
G12.18.123.006
|
Thuế cơ sở 6 tỉnh Đắk Lắk
|
|
247
|
G12.18.123.007
|
Thuế cơ sở 7 tỉnh Đắk Lắk
|
|
248
|
G12.18.123.008
|
Thuế cơ sở 8 tỉnh Đắk Lắk
|
|
249
|
G12.18.123.009
|
Thuế cơ sở 9 tỉnh Đắk Lắk
|
|
250
|
G12.18.123.010
|
Thuế cơ sở 10 tỉnh Đắk Lắk
|
|
251
|
G12.18.123.011
|
Thuế cơ sở 11 tỉnh Đắk Lắk
|
|
252
|
G12.18.124
|
Thuế tỉnh Khánh Hòa
|
|
253
|
G12.18.124.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Khánh Hòa
|
|
254
|
G12.18.124.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Khánh Hòa
|
|
255
|
G12.18.124.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Khánh Hòa
|
|
256
|
G12.18.124.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Khánh Hòa
|
|
257
|
G12.18.124.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Khánh Hòa
|
|
258
|
G12.18.124.006
|
Thuế cơ sở 6 tỉnh Khánh Hòa
|
|
259
|
G12.18.124.007
|
Thuế cơ sở 7 tỉnh Khánh Hòa
|
|
260
|
G12.18.124.008
|
Thuế cơ sở 8 tỉnh Khánh Hòa
|
|
261
|
G12.18.125
|
Thuế tỉnh Lâm Đồng
|
|
262
|
G12.18.125.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Lâm Đồng
|
|
263
|
G12.18.125.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Lâm Đồng
|
|
264
|
G12.18.125.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Lâm Đồng
|
|
265
|
G12.18.125.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Lâm Đồng
|
|
266
|
G12.18.125.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Lâm Đồng
|
|
267
|
G12.18.125.006
|
Thuế cơ sở 6 tỉnh Lâm Đồng
|
|
268
|
G12.18.125.007
|
Thuế cơ sở 7 tỉnh Lâm Đồng
|
|
269
|
G12.18.125.008
|
Thuế cơ sở 8 tỉnh Lâm Đồng
|
|
270
|
G12.18.125.009
|
Thuế cơ sở 9 tỉnh Lâm Đồng
|
|
271
|
G12.18.125.010
|
Thuế cơ sở 10 tỉnh Lâm Đồng
|
|
272
|
G12.18.125.011
|
Thuế cơ sở 11 tỉnh Lâm Đồng
|
|
273
|
G12.18.125.012
|
Thuế cơ sở 12 tỉnh Lâm Đồng
|
|
274
|
G12.18.125.013
|
Thuế cơ sở 13 tỉnh Lâm Đồng
|
|
275
|
G12.18.126
|
Thuế tỉnh Tây Ninh
|
|
276
|
G12.18.126.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Tây Ninh
|
|
277
|
G12.18.126.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Tây Ninh
|
|
278
|
G12.18.126.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Tây Ninh
|
|
279
|
G12.18.126.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Tây Ninh
|
|
280
|
G12.18.126.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Tây Ninh
|
|
281
|
G12.18.126.006
|
Thuế cơ sở 6 tỉnh Tây Ninh
|
|
282
|
G12.18.126.007
|
Thuế cơ sở 7 tỉnh Tây Ninh
|
|
283
|
G12.18.126.008
|
Thuế cơ sở 8 tỉnh Tây Ninh
|
|
284
|
G12.18.126.009
|
Thuế cơ sở 9 tỉnh Tây Ninh
|
|
285
|
G12.18.126.010
|
Thuế cơ sở 10 tỉnh Tây Ninh
|
|
286
|
G12.18.127
|
Thuế thành phố Đồng Nai
|
|
287
|
G12.18.127.001
|
Thuế cơ sở 1 thành phố Đồng Nai
|
|
288
|
G12.18.127.002
|
Thuế cơ sở 2 thành phố Đồng Nai
|
|
289
|
G12.18.127.003
|
Thuế cơ sở 3 thành phố Đồng Nai
|
|
290
|
G12.18.127.004
|
Thuế cơ sở 4 thành phố Đồng Nai
|
|
291
|
G12.18.127.005
|
Thuế cơ sở 5 thành phố Đồng Nai
|
|
292
|
G12.18.127.006
|
Thuế cơ sở 6 thành phố Đồng Nai
|
|
293
|
G12.18.127.007
|
Thuế cơ sở 7 thành phố Đồng Nai
|
|
294
|
G12.18.127.008
|
Thuế cơ sở 8 thành phố Đồng Nai
|
|
295
|
G12.18.127.009
|
Thuế cơ sở 9 thành phố Đồng Nai
|
|
296
|
G12.18.127.010
|
Thuế cơ sở 10 thành phố Đồng Nai
|
|
297
|
G12.18.128
|
Thuế thành phố Hồ Chí Minh
|
|
298
|
G12.18.128.001
|
Thuế cơ sở 1 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
299
|
G12.18.128.002
|
Thuế cơ sở 2 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
300
|
G12.18.128.003
|
Thuế cơ sở 3 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
301
|
G12.18.128.004
|
Thuế cơ sở 4 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
302
|
G12.18.128.005
|
Thuế cơ sở 5 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
303
|
G12.18.128.006
|
Thuế cơ sở 6 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
304
|
G12.18.128.007
|
Thuế cơ sở 7 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
305
|
G12.18.128.008
|
Thuế cơ sở 8 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
306
|
G12.18.128.009
|
Thuế cơ sở 9 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
307
|
G12.18.128.010
|
Thuế cơ sở 10 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
308
|
G12.18.128.011
|
Thuế cơ sở 11 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
309
|
G12.18.128.012
|
Thuế cơ sở 12 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
310
|
G12.18.128.013
|
Thuế cơ sở 13 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
311
|
G12.18.128.014
|
Thuế cơ sở 14 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
312
|
G12.18.128.015
|
Thuế cơ sở 15 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
313
|
G12.18.128.016
|
Thuế cơ sở 16 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
314
|
G12.18.128.017
|
Thuế cơ sở 17 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
315
|
G12.18.128.018
|
Thuế cơ sở 18 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
316
|
G12.18.128.019
|
Thuế cơ sở 19 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
317
|
G12.18.128.020
|
Thuế cơ sở 20 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
318
|
G12.18.128.021
|
Thuế cơ sở 21 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
319
|
G12.18.128.022
|
Thuế cơ sở 22 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
320
|
G12.18.128.023
|
Thuế cơ sở 23 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
321
|
G12.18.128.024
|
Thuế cơ sở 24 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
322
|
G12.18.128.025
|
Thuế cơ sở 25 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
323
|
G12.18.128.026
|
Thuế cơ sở 26 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
324
|
G12.18.128.027
|
Thuế cơ sở 27 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
325
|
G12.18.128.028
|
Thuế cơ sở 28 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
326
|
G12.18.128.029
|
Thuế cơ sở 29 thành phố Hồ Chí Minh
|
|
327
|
G12.18.129
|
Thuế tỉnh Vĩnh Long
|
|
328
|
G12.18.129.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Vĩnh Long
|
|
329
|
G12.18.129.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Vĩnh Long
|
|
330
|
G12.18.129.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Vĩnh Long
|
|
331
|
G12.18.129.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Vĩnh Long
|
|
332
|
G12.18.129.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Vĩnh Long
|
|
333
|
G12.18.129.006
|
Thuế cơ sở 6 tỉnh Vĩnh Long
|
|
334
|
G12.18.129.007
|
Thuế cơ sở 7 tỉnh Vĩnh Long
|
|
335
|
G12.18.129.008
|
Thuế cơ sở 8 tỉnh Vĩnh Long
|
|
336
|
G12.18.129.009
|
Thuế cơ sở 9 tỉnh Vĩnh Long
|
|
337
|
G12.18.129.010
|
Thuế cơ sở 10 tỉnh Vĩnh Long
|
|
338
|
G12.18.129.011
|
Thuế cơ sở 11 tỉnh Vĩnh Long
|
|
339
|
G12.18.129.012
|
Thuế cơ sở 12 tỉnh Vĩnh Long
|
|
340
|
G12.18.130
|
Thuế tỉnh Đồng Tháp
|
|
341
|
G12.18.130.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Đồng Tháp
|
|
342
|
G12.18.130.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Đồng Tháp
|
|
343
|
G12.18.130.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Tháp
|
|
344
|
G12.18.130.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Đồng Tháp
|
|
345
|
G12.18.130.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Tháp
|
|
346
|
G12.18.130.006
|
Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Tháp
|
|
347
|
G12.18.130.007
|
Thuế cơ sở 7 tỉnh Đồng Tháp
|
|
348
|
G12.18.130.008
|
Thuế cơ sở 8 tỉnh Đồng Tháp
|
|
349
|
G12.18.130.009
|
Thuế cơ sở 9 tỉnh Đồng Tháp
|
|
350
|
G12.18.131
|
Thuế tỉnh An Giang
|
|
351
|
G12.18.131.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh An Giang
|
|
352
|
G12.18.131.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh An Giang
|
|
353
|
G12.18.131.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh An Giang
|
|
354
|
G12.18.131.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh An Giang
|
|
355
|
G12.18.131.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh An Giang
|
|
356
|
G12.18.131.006
|
Thuế cơ sở 6 tỉnh An Giang
|
|
357
|
G12.18.131.007
|
Thuế cơ sở 7 tỉnh An Giang
|
|
358
|
G12.18.131.008
|
Thuế cơ sở 8 tỉnh An Giang
|
|
359
|
G12.18.131.009
|
Thuế cơ sở 9 tỉnh An Giang
|
|
360
|
G12.18.131.010
|
Thuế cơ sở 10 tỉnh An Giang
|
|
361
|
G12.18.131.011
|
Thuế cơ sở 11 tỉnh An Giang
|
|
362
|
G12.18.132
|
Thuế thành phố Cần Thơ
|
|
363
|
G12.18.132.001
|
Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ
|
|
364
|
G12.18.132.002
|
Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ
|
|
365
|
G12.18.132.003
|
Thuế cơ sở 3 thành phố Cần Thơ
|
|
366
|
G12.18.132.004
|
Thuế cơ sở 4 thành phố Cần Thơ
|
|
367
|
G12.18.132.005
|
Thuế cơ sở 5 thành phố Cần Thơ
|
|
368
|
G12.18.132.006
|
Thuế cơ sở 6 thành phố Cần Thơ
|
|
369
|
G12.18.132.007
|
Thuế cơ sở 7 thành phố Cần Thơ
|
|
370
|
G12.18.132.008
|
Thuế cơ sở 8 thành phố Cần Thơ
|
|
371
|
G12.18.132.009
|
Thuế cơ sở 9 thành phố Cần Thơ
|
|
372
|
G12.18.132.010
|
Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ
|
|
373
|
G12.18.132.011
|
Thuế cơ sở 11 thành phố Cần Thơ
|
|
374
|
G12.18.132.012
|
Thuế cơ sở 12 thành phố Cần Thơ
|
|
375
|
G12.18.132.013
|
Thuế cơ sở 13 thành phố Cần Thơ
|
|
376
|
G12.18.133
|
Thuế tỉnh Cà Mau
|
|
377
|
G12.18.133.001
|
Thuế cơ sở 1 tỉnh Cà Mau
|
|
378
|
G12.18.133.002
|
Thuế cơ sở 2 tỉnh Cà Mau
|
|
379
|
G12.18.133.003
|
Thuế cơ sở 3 tỉnh Cà Mau
|
|
380
|
G12.18.133.004
|
Thuế cơ sở 4 tỉnh Cà Mau
|
|
381
|
G12.18.133.005
|
Thuế cơ sở 5 tỉnh Cà Mau
|
|
382
|
G12.18.133.006
|
Thuế cơ sở 6 tỉnh Cà Mau
|
|
383
|
G12.18.133.007
|
Thuế cơ sở 7 tỉnh Cà Mau
|
|
384
|
G12.18.133.008
|
Thuế cơ sở 8 tỉnh Cà Mau
|