
Tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị loại 3 mới nhất năm 2026 (Hình từ Internet)
Theo Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, tiêu chí phân loại đô thị loại 3 được dựa trên các yếu tố sau: vai trò, vị trí và điều kiện phát triển kinh tế - xã hội; mức độ đô thị hóa; trình độ phát triển hạ tầng và tổ chức không gian đô thị.
Tiêu chuẩn cụ thể hóa các tiêu chí phân loại đô thị loại 3 được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, cụ thể như sau:
[1] Tiêu chí, tiêu chuẩn đánh giá toàn đô thị
|
Mã tiêu chuẩn |
Tiêu chí, tiêu chuẩn |
Đơn vị tính |
Mức quy định theo loại đô thị |
Điểm |
|
|
Loại II |
Loại III |
||||
|
|
TIÊU CHÍ VAI TRÒ, VỊ TRÍ VÀ ĐIỀU KIỆN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI |
|
|
|
11,5-15 |
|
2A.I.01 |
Vai trò, vị trí theo quy hoạch được phê duyệt là trung tâm tổng hợp hoặc trung tâm chuyên ngành về các lĩnh vực: kinh tế, tài chính, văn hóa, giáo dục, đào tạo, y tế, du lịch, khoa học và công nghệ, đầu mối giao thông |
|
Cấp vùng |
Cấp tỉnh |
7 |
|
Cấp tỉnh |
Cấp xã |
5,5 |
|||
|
2A.I.02 |
Vai trò, vị trí đô thị trung tâm: Có công trình trụ sở hành chính, công trình hạ tầng đô thị đã đầu tư, xây dựng, là một trong các trung tâm, đầu mối kết nối |
|
Cấp vùng |
Cấp tỉnh |
8 |
|
Cấp tỉnh |
Cấp xã |
6 |
|||
|
|
TIÊU CHÍ MỨC ĐỘ ĐÔ THỊ HÓA |
|
|
|
15,5-20 |
|
2A.II.03 |
Quy mô dân số đô thị |
nghìn người |
≥ 500 |
≥ 200 |
7 |
|
200 |
20 |
5,5 |
|||
|
2A.II.04 |
Mật độ dân số bình quân trên diện tích tự nhiên |
người/km 2 |
≥ 1.500 |
≥ 1.000 |
6 |
|
1.000 |
500 |
4,5 |
|||
|
2A.II.05 |
Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp |
% |
≥ 95 |
≥ 65 |
7 |
|
65 |
55 |
5,5 |
|||
|
|
TIÊU CHÍ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG VÀ TỔ CHỨC KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ |
|
|
48-65 |
|
|
|
Về hạ tầng kỹ thuật |
|
|
|
18,25-25 |
|
|
Giao thông |
|
|
|
7-9 |
|
2A.III.06 |
Đầu mối giao thông |
|
Cấp vùng |
Cấp tỉnh |
4 |
|
Cấp tỉnh |
Cấp xã |
3 |
|||
|
2A.III.07 |
Mật độ đường giao thông đô thị |
km/km 2 |
8 |
6 |
5 |
|
6 |
4 |
4 |
|||
|
|
Cấp nước, thoát nước và xử lý nước thải |
|
|
|
4,75-7 |
|
2A.III.08 |
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung |
% |
100 |
95 |
3 |
|
|
90 |
85 |
2 |
||
|
2A.III.09 |
Mật độ đường cống thoát nước chính |
km/km 2 |
≥ 4,5 |
≥ 3,5 |
3 |
|
3,5 |
3 |
2 |
|||
|
2A.III.10 |
Tỷ lệ công suất vận hành trạm xử lý nước thải so với tổng công suất thiết kế theo quy hoạch |
% |
≥ 80 |
≥ 70 |
1 |
|
|
60 |
50 |
0,75 |
||
|
|
Xử lý chất thải rắn |
|
|
|
2-3 |
|
2A.III.11 |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường |
% |
≥ 90 |
≥ 80 |
3 |
|
|
80 |
70 |
2 |
||
|
|
Nghĩa trang đô thị |
|
|
|
4,5-6 |
|
2A.III.12 |
Tỷ lệ diện tích nghĩa trang nhân dân được xây dựng theo quy hoạch |
% |
≥ 80 |
≥ 70 |
3 |
|
60 |
50 |
2 |
|||
|
2A.III.13 |
Nhà tang lễ |
Cơ sở |
≥ 2 |
≥ 1 |
3 |
|
1 |
Có dự án |
2,5 |
|||
|
|
Về hạ tầng xã hội |
|
|
|
18,25-25 |
|
2A.III.14 |
Số giường bệnh |
giường/10.000 dân |
≥ 40 |
≥ 35 |
5 |
|
35 |
30 |
3,75 |
|||
|
2A.III.15 |
Cơ sở giáo dục, đào tạo |
cơ sở |
≥ 25 |
≥ 10 |
5 |
|
10 |
1 |
3,75 |
|||
|
2A.III.16 |
Công trình văn hóa |
Công trình |
≥ 20 |
≥ 10 |
5 |
|
10 |
2 |
3,75 |
|||
|
2A.III.17 |
Công trình thể dục, thể thao |
Công trình |
≥ 10 |
≥ 5 |
4 |
|
5 |
2 |
3 |
|||
|
2A.III.18 |
Công trình thương mại, dịch vụ |
Công trình |
≥ 10 |
≥ 5 |
3 |
|
5 |
2 |
2 |
|||
|
2A.III.19 |
Đất công trình dịch vụ - công cộng bình quân đầu người |
m²/người |
≥ 3 |
≥ 2 |
3 |
|
2 |
1,5 |
2 |
|||
|
|
Về không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị |
|
|
|
11,5-15 |
|
2A.III.20 |
Số lượng không gian xanh sử dụng công cộng có quy mô 02ha trở lên |
khu |
≥ 4 |
≥ 2 |
4 |
|
2 |
1 |
3 |
|||
|
2A.III.21 |
Tỷ lệ diện tích không gian xanh trên diện tích tự nhiên |
% |
≥ 35 |
3 |
|
|
25 |
2 |
||||
|
2A.III.22 |
Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu vực dân dụng đô thị |
m²/người |
≥ 8 |
≥ 7 |
3 |
|
6 |
2,5 |
||||
|
2A.III.23 |
Quy chế quản lý kiến trúc đô thị |
Quy chế |
Đã thực hiện quy chế từ 03 năm trở lên |
5 |
|
|
Đã thực hiện quy chế từ 01 đến 03 năm |
4 |
||||
[2] Tiêu chí, tiêu chuẩn đánh giá trình độ phát triển đô thị
|
Mã tiêu chuẩn |
Tiêu chí, tiêu chuẩn |
Đơn vị tính |
Mức quy định theo loại đô thị |
Điểm |
|
|
Loại II |
Loại III |
||||
|
|
TIÊU CHÍ VAI TRÒ, VỊ TRÍ VÀ ĐIỀU KIỆN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI |
|
|
|
11,5-15 |
|
2B.I.01 |
Tỷ lệ tăng dân số |
% |
≥ 1,8 |
≥ 1,4 |
5 |
|
1,4 |
1 |
3,5 |
|||
|
2B.I.02 |
Thu nhập bình quân đầu người trên năm so với thu nhập bình quân của tỉnh, thành phố |
Lần |
≥ 1,5 |
≥ 1,2 |
6 |
|
1,2 |
1 |
4,5 |
|||
|
2B.I.03 |
Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn nghèo đa chiều) |
% |
< 2,5 |
< 4 |
4 |
|
3 |
5 |
3,5 |
|||
|
|
Điểm cộng |
|
|
|
|
|
|
Có mức tăng thu 1% trở lên từ ngân sách địa phương (không bao gồm nguồn thu từ đất, trừ trường hợp phát triển theo mô hình TOD) |
|
|
|
|
|
|
Có công trình cấp quốc gia, cấp tỉnh trên địa bàn |
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ lao động trình độ cao đạt từ 50% trở lên |
|
|
|
|
|
|
* Trường hợp đạt tiêu chuẩn điểm cộng thì mỗi tiêu chuẩn điểm cộng được cộng 0,5 điểm nhưng phải bảo đảm tổng số điểm không vượt quá điểm tối đa của tiêu chí, vai trò, vị trí và điều kiện phát triển kinh tế - xã hội |
|
|
|
|
|
|
TIÊU CHÍ MỨC ĐỘ ĐÔ THỊ HÓA |
|
|
|
15,5-20 |
|
2B.II.04 |
Mật độ dân số tính trên diện tích đất xây dựng đô thị |
người/km 2 |
≥ 8.000 |
≥ 6.000 |
10 |
|
6.000 |
4.000 |
8 |
|||
|
> 25.000 |
|||||
|
2B.II.05 |
Tỷ lệ diện tích đất xây dựng đô thị hiện trạng so với diện tích đất xây dựng đô thị theo quy hoạch đô thị |
% |
≥ 75 |
6 |
|
|
50 |
4,5 |
||||
|
2B.II.06 |
Tăng tỷ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ |
% |
vượt so với mục tiêu đề ra từ 4% trở lên |
4 |
|
|
Đạt mục tiêu đề ra |
3 |
||||
|
|
TIÊU CHÍ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG VÀ TỔ CHỨC KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ |
|
|
|
48-65 |
|
|
Về hạ tầng kỹ thuật |
|
|
|
18,5-25 |
|
|
Giao thông |
|
|
|
6,5-9 |
|
2B.III.07 |
Tỷ lệ diện tích đất giao thông đô thị so với đất xây dựng đô thị |
% |
≥ 22 |
≥ 17 |
3 |
|
15 |
12 |
2 |
|||
|
2B.III.08 |
Diện tích đất giao thông đô thị bình quân đầu người |
m²/người |
≥ 13 |
≥ 9 |
3 |
|
11 |
7 |
2 |
|||
|
2B.III.09 |
Tỷ lệ ngầm hóa đường dây, đường cáp trên tuyến phố chính |
% |
≥ 70 |
≥ 50 |
3 |
|
50 |
40 |
2,5 |
|||
|
|
Điểm cộng |
|
|
|
|
|
|
Có hệ thống giao thông ngầm |
|
|
|
|
|
|
Có kế hoạch và triển khai chuyển đổi phương tiện giao thông công cộng sử dụng nhiên liệu giảm phát thải khí nhà kính |
|
|
|
|
|
|
Có tuyến đường dành riêng cho xe đạp |
|
|
|
|
|
|
100% tuyến đường chính có giao thông công cộng |
|
|
|
|
|
|
* Trường hợp đạt tiêu chuẩn điểm cộng thì mỗi tiêu chuẩn điểm cộng được cộng 0,5 điểm nhưng phải bảo đảm tổng số điểm không vượt quá điểm tối đa của nhóm tiêu chuẩn về giao thông |
|
|
|
|
|
|
Cấp nước, thoát nước và xử lý nước thải |
|
|
|
4,5-6 |
|
2B.III.10 |
Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung bình quân đầu người |
lít/người/ngày đêm |
100 |
2 |
|
|
80 |
1,5 |
||||
|
2B.III.11 |
Thoát nước chống ngập úng đô thị |
% |
≥ 75 |
≥ 50 |
2 |
|
50 |
25 |
1,5 |
|||
|
2B.III.12 |
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp dịch vụ thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt đạt quy chuẩn kỹ thuật |
% |
≥50 |
≥ 35 |
2 |
|
35 |
20 |
1,5 |
|||
|
|
Điểm cộng |
|
|
|
|
|
|
Có giải pháp giảm tác động ngập lụt: xây dựng hồ điều hòa, thành phố bọt biển,... |
|
|
|
|
|
|
Có các khu vực công cộng sử dụng nước uống tại vòi |
|
|
|
|
|
|
Có trạm xử lý nước thải trên địa bàn |
|
|
|
|
|
|
* Trường hợp đạt tiêu chuẩn điểm cộng thì mỗi tiêu chuẩn điểm cộng được cộng 0,5 điểm nhưng phải bảo đảm tổng số điểm không vượt quá điểm tối đa của nhóm các tiêu chuẩn về cấp nước, thoát nước và xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
Thu gom, xử lý chất thải rắn và môi trường đô thị |
|
|
|
3-4 |
|
2B.III.13 |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom |
% |
100 |
≥ 90 |
2 |
|
90 |
80 |
1,5 |
|||
|
2B.III.14 |
Tỷ lệ cá nhân, hộ gia đình đã triển khai phân loại chất thải rắn tại nguồn |
% |
≥75 |
1 |
|
|
50 |
0,75 |
||||
|
2B.III.15 |
Tỷ lệ sử dụng hình thức hỏa táng |
% |
≥ 30 |
≥ 15 |
1 |
|
15 |
5 |
0,75 |
|||
|
|
Điểm cộng |
|
|
|
|
|
|
Có kế hoạch hình thành vùng phát thải thấp |
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ số ngày trong năm có chất lượng không khí đạt mức tiêu chuẩn ≥95 % |
|
|
|
|
|
|
* Trường hợp đạt tiêu chuẩn điểm cộng thì mỗi tiêu chuẩn điểm cộng được cộng 0,5 điểm nhưng phải bảo đảm tổng số điểm không vượt quá điểm tối đa của nhóm tiêu chuẩn về Thu gom, xử lý chất thải rắn và môi trường đô thị |
|
|
|
|
|
|
Cấp điện và chiếu sáng công cộng |
|
|
|
3-4 |
|
2B.III.16 |
Mức tiêu thụ điện sinh hoạt bình quân đầu người |
kwh/người/năm |
≥ 1.500 |
≥ 1.000 |
2 |
|
750 |
400 |
1,5 |
|||
|
2B.III.17 |
Tỷ lệ đường cấp khu vực, cấp nội bộ được chiếu sáng |
% |
≥ 95 |
1 |
|
|
80 |
0,75 |
||||
|
2B.III.18 |
Tỷ lệ tuyến đường có ứng dụng chiếu sáng sử dụng năng lượng tái tạo, tiết kiệm năng lượng, chiếu sáng thông minh |
% |
≥ 50 |
1 |
|
|
|
15 |
0,75 |
|||
|
|
Hạ tầng viễn thông |
|
|
|
1,5-2 |
|
2B.III.19 |
Tỷ lệ hộ gia đình có cáp quang truy cập internet qua mạng băng rộng cố định |
% |
100 |
2 |
|
|
90 |
80 |
1,5 |
|||
|
|
Điểm cộng |
|
|
|
|
|
|
Cung cấp điểm truy cập WiFi miễn phí ở các điểm công cộng (khu vực trung tâm, nơi sinh hoạt cộng đồng, điểm du lịch cộng đồng...) |
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ dân số được phủ sóng 5G đạt 80% trở lên |
|
|
|
|
|
|
* Trường hợp đạt tiêu chuẩn điểm cộng thì mỗi tiêu chuẩn điểm cộng được cộng 0,5 điểm nhưng phải bảo đảm tổng số điểm không vượt quá điểm tối đa của nhóm tiêu chuẩn về Hạ tầng viễn thông |
|
|
|
|
|
|
Về hạ tầng xã hội |
|
|
|
18,5-25 |
|
|
Nhà ở |
|
|
|
4,5-6 |
|
2B.III.20 |
Diện tích nhà ở bình quân đầu người |
m 2 sàn/người |
≥ 32 |
4 |
|
|
28 |
3 |
||||
|
2B.III.21 |
Nhà ở xã hội |
Dự án |
≥ 2 |
≥ 1 |
2 |
|
1 |
Đang xây dựng |
1,5 |
|||
|
|
Điểm cộng |
|
|
|
|
|
|
Đang triển khai chương trình cải tạo, chỉnh trang, tái thiết đồng bộ khu dân cư (tối thiểu là 4.000 người) |
|
|
|
|
|
|
* Trường hợp đạt tiêu chuẩn điểm cộng thì được cộng 0,5 điểm nhưng phải bảo đảm tổng số điểm không vượt quá điểm tối đa của nhóm tiêu chuẩn về Nhà ở |
|
|
|
|
|
|
Công trình công cộng |
|
|
|
14-19 |
|
2B.III.22 |
Đất dân dụng bình quân đầu người |
m²/người |
50 đến 90 |
50 đến 110 |
3 |
|
< 50 |
2 |
||||
|
> 90 |
> 110 |
0 |
|||
|
2B.III.23 |
Đất xây dựng công trình dịch vụ - công cộng cấp đơn vị ở bình quân đầu người |
m²/người |
≥ 4,0 |
4 |
|
|
3 |
3 |
||||
|
2B.III.24 |
Số trường công lập đạt chuẩn |
|
80% số trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở công lập đạt chuẩn quốc gia mức độ 1 trở lên, trong đó ít nhất có 20% đạt mức độ 2 |
3 |
|
|
60% số trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở công lập đạt chuẩn quốc gia mức độ 1 trở lên |
2,5 |
||||
|
2B.III.25 |
Trường tiểu học công lập trên quy mô dân số |
trường |
Đáp ứng 01 trường/6.000 người |
3 |
|
|
Đáp ứng 01 trường/8.000 người |
2,5 |
||||
|
2B.III.26 |
Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở) bình quân tính trên quy mô dân số |
m²/người |
≥ 2,0 |
3 |
|
|
1,8 |
2 |
||||
|
2B.III.27 |
Đất công trình văn hóa, thể dục, thể thao (sân chơi, sân luyện tập và các công trình văn hóa thể thao) cấp đơn vị ở bình quân tính trên quy mô dân số |
m²/người |
≥ 1,5 |
3 |
|
|
1 |
2 |
||||
|
|
Điểm cộng |
|
|
|
|
|
|
100% trường Trung học phổ thông công lập đạt chuẩn quốc gia mức độ 1 trở lên |
|
|
|
|
|
|
Có cơ sở nghiên cứu khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo. |
|
|
|
|
|
|
* Trường hợp đạt tiêu chuẩn điểm cộng thì mỗi tiêu chuẩn điểm cộng được cộng 0,5 điểm nhưng phải bảo đảm tổng số điểm không vượt quá điểm tối đa của nhóm tiêu chuẩn về Công trình công cộng |
|
|
|
|
|
|
Về không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị |
|
|
|
11-15 |
|
|
Không gian đô thị |
|
|
|
3-4 |
|
2B.III.28 |
Đất cây xanh sử dụng công cộng bình quân đầu người |
m²/người |
≥ 3 |
2 |
|
|
2 |
1,5 |
||||
|
2B.III.29 |
Số lượng không gian xanh công cộng có quy mô từ 2.000 m 2 trở lên |
Số khu |
≥ 10 |
≥ 5 |
2 |
|
5 |
1 |
1,5 |
|||
|
|
Điểm cộng |
|
|
|
|
|
|
Không gian xanh công cộng được xây dựng trên cao |
|
|
|
|
|
|
Nhà vệ sinh công cộng đạt tiêu chuẩn tại các khu vực, không gian công cộng |
|
|
|
|
|
|
* Trường hợp đạt tiêu chuẩn điểm cộng thì mỗi tiêu chuẩn điểm cộng được cộng 0,5 điểm nhưng phải bảo đảm tổng số điểm không vượt quá điểm tối đa của nhóm tiêu chuẩn về không gian đô thị |
|
|
|
|
|
|
Kiến trúc, cảnh quan đô thị |
|
|
|
3-4 |
|
2B.III.30 |
Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị |
% |
≥ 60 |
≥ 40 |
2 |
|
40 |
20 |
1,5 |
|||
|
2B.III.31 |
Số lượng công trình kiến trúc có giá trị, công trình di sản được bảo vệ, gìn giữ |
Công trình |
≥ 6 |
≥ 3 |
1 |
|
3 |
1 |
0,75 |
|||
|
2B.III.32 |
Công trình xanh |
Công trình |
≥ 4 |
≥ 2 |
1 |
|
2 |
1 |
0,75 |
|||
|
|
Điểm cộng |
|
|
|
|
|
|
Phường được công nhận là phường đạt chuẩn văn minh đô thị |
|
|
|
|
|
|
Có tuyến phố chính được lập và quản lý theo thiết kế đô thị |
|
|
|
|
|
|
Có công trình kiến trúc, dự án khu nhà ở, khu đô thị đạt giải thưởng quốc gia, quốc tế |
|
|
|
|
|
|
Có di tích cấp quốc gia đặc biệt, di sản văn hóa vật thể, các khu vực có giá trị văn hóa lịch sử, sản xuất nông nghiệp, làng nghề truyền thống có phương án bảo vệ |
|
|
|
|
|
|
Có dự án tái sử dụng công trình có giá trị, kiến trúc công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
* Trường hợp đạt tiêu chuẩn điểm cộng thì mỗi tiêu chuẩn điểm cộng được cộng 0,5 điểm nhưng phải bảo đảm tổng số điểm không vượt quá điểm tối đa của nhóm tiêu chuẩn về kiến trúc, cảnh quan đô thị |
|
|
|
|
|
|
Quản trị đô thị |
|
|
|
5-7 |
|
2B.III.33 |
Kế hoạch phát triển đô thị |
|
Đã thực hiện ≥ 03 năm |
1 |
|
|
|
Có kế hoạch |
0,5 |
|||
|
2B.III.34 |
Tỷ lệ hồ sơ thủ tục hành chính được xử lý qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
% |
≥ 80 |
≥ 60 |
2 |
|
50 |
35 |
1,5 |
|||
|
2B.III.35 |
Tỷ lệ tuyến phố chính được cải tạo, chỉnh trang so với kế hoạch |
% |
100 |
1 |
|
|
75 |
0,75 |
||||
|
2B.III.36 |
Quản lý phát triển đô thị thông minh |
|
Đã triển khai ≥ 01 dịch vụ tiện ích đô thị thông minh |
1 |
|
|
|
Có đề án hoặc kế hoạch phát triển đô thị thông minh |
0,75 |
|||
|
2B.III.37 |
Mức độ hài lòng về sử dụng dịch vụ hành chính công của người dân đô thị |
% |
100 |
≥ 95 |
2 |
|
95 |
90 |
1,5 |
|||
|
|
Điểm cộng |
|
|
|
|
|
|
Số vụ tai nạn giao thông gây hậu quả nghiêm trọng trung bình ≤ 01 vụ trên năm trong 03 năm gần nhất |
|
|
|
|
|
|
Số vụ cháy nổ nghiêm trọng xảy ra trung bình ≤ 01 vụ/năm trong 03 năm gần nhất |
|
|
|
|
|
|
* Trường hợp đạt tiêu chuẩn điểm cộng thì mỗi tiêu chuẩn điểm cộng được cộng 0,5 điểm nhưng phải bảo đảm tổng số điểm không vượt quá điểm tối đa của nhóm tiêu chuẩn về quản trị đô thị |
|
|
|
|
Trên đây là toàn bộ tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị loại 3 mới nhất năm 2026.