Tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị loại 3 mới nhất năm 2026

Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
07/04/2026 07:50 AM

Toàn bộ tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị loại 3 mới nhất năm 2026 được quy định chi tiết tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15.

Tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị loại 3 mới nhất năm 2026

Tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị loại 3 mới nhất năm 2026 (Hình từ Internet)

Tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị loại 3 mới nhất năm 2026

Theo Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, tiêu chí phân loại đô thị loại 3 được dựa trên các yếu tố sau: vai trò, vị trí và điều kiện phát triển kinh tế - xã hội; mức độ đô thị hóa; trình độ phát triển hạ tầng và tổ chức không gian đô thị.

Tiêu chuẩn cụ thể hóa các tiêu chí phân loại đô thị loại 3 được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, cụ thể như sau:

[1] Tiêu chí, tiêu chuẩn đánh giá toàn đô thị

Mã tiêu chuẩn

Tiêu chí, tiêu chuẩn

Đơn vị tính

Mức quy định theo loại đô thị

Điểm

Loại II

Loại III

 

TIÊU CHÍ VAI TRÒ, VỊ TRÍ VÀ ĐIỀU KIỆN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI

 

 

 

11,5-15

2A.I.01

Vai trò, vị trí theo quy hoạch được phê duyệt là trung tâm tổng hợp hoặc trung tâm chuyên ngành về các lĩnh vực: kinh tế, tài chính, văn hóa, giáo dục, đào tạo, y tế, du lịch, khoa học và công nghệ, đầu mối giao thông

 

Cấp vùng

Cấp tỉnh

7

Cấp tỉnh

Cấp xã

5,5

2A.I.02

Vai trò, vị trí đô thị trung tâm: Có công trình trụ sở hành chính, công trình hạ tầng đô thị đã đầu tư, xây dựng, là một trong các trung tâm, đầu mối kết nối

 

Cấp vùng

Cấp tỉnh

8

Cấp tỉnh

Cấp xã

6

 

TIÊU CHÍ MỨC ĐỘ ĐÔ THỊ HÓA

 

 

 

15,5-20

2A.II.03

Quy mô dân số đô thị

nghìn người

≥ 500

≥ 200

7

200

20

5,5

2A.II.04

Mật độ dân số bình quân trên diện tích tự nhiên

người/km 2

≥ 1.500

≥ 1.000

6

1.000

500

4,5

2A.II.05

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp

%

≥ 95

≥ 65

7

65

55

5,5

 

TIÊU CHÍ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG VÀ TỔ CHỨC KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ

 

 

48-65

 

Về hạ tầng kỹ thuật

 

 

 

18,25-25

 

Giao thông

 

 

 

7-9

2A.III.06

Đầu mối giao thông

 

Cấp vùng

Cấp tỉnh

4

Cấp tỉnh

Cấp xã

3

2A.III.07

Mật độ đường giao thông đô thị

km/km 2

8

6

5

6

4

4

 

Cấp nước, thoát nước và xử lý nước thải

 

 

 

4,75-7

2A.III.08

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung

%

100

95

3

 

90

85

2

2A.III.09

Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km 2

≥ 4,5

≥ 3,5

3

3,5

3

2

2A.III.10

Tỷ lệ công suất vận hành trạm xử lý nước thải so với tổng công suất thiết kế theo quy hoạch

%

≥ 80

≥ 70

1

 

60

50

0,75

 

Xử lý chất thải rắn

 

 

 

2-3

2A.III.11

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường

%

≥ 90

≥ 80

3

 

80

70

2

 

Nghĩa trang đô thị

 

 

 

4,5-6

2A.III.12

Tỷ lệ diện tích nghĩa trang nhân dân được xây dựng theo quy hoạch

%

≥ 80

≥ 70

3

60

50

2

2A.III.13

Nhà tang lễ

Cơ sở

≥ 2

≥ 1

3

1

Có dự án

2,5

 

Về hạ tầng xã hội

 

 

 

18,25-25

2A.III.14

Số giường bệnh

giường/10.000 dân

≥ 40

≥ 35

5

35

30

3,75

2A.III.15

Cơ sở giáo dục, đào tạo

cơ sở

≥ 25

≥ 10

5

10

1

3,75

2A.III.16

Công trình văn hóa

Công trình

≥ 20

≥ 10

5

10

2

3,75

2A.III.17

Công trình thể dục, thể thao

Công trình

≥ 10

≥ 5

4

5

2

3

2A.III.18

Công trình thương mại, dịch vụ

Công trình

≥ 10

≥ 5

3

5

2

2

2A.III.19

Đất công trình dịch vụ - công cộng bình quân đầu người

m²/người

≥ 3

≥ 2

3

2

1,5

2

 

Về không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị

 

 

 

11,5-15

2A.III.20

Số lượng không gian xanh sử dụng công cộng có quy mô 02ha trở lên

khu

≥ 4

≥ 2

4

2

1

3

2A.III.21

Tỷ lệ diện tích không gian xanh trên diện tích tự nhiên

%

≥ 35

3

25

2

2A.III.22

Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu vực dân dụng đô thị

m²/người

≥ 8

≥ 7

3

6

2,5

2A.III.23

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Quy chế

Đã thực hiện quy chế từ 03 năm trở lên

5

Đã thực hiện quy chế từ 01 đến 03 năm

4

[2] Tiêu chí, tiêu chuẩn đánh giá trình độ phát triển đô thị

Mã tiêu chuẩn

Tiêu chí, tiêu chuẩn

Đơn vị tính

Mức quy định theo loại đô thị

Điểm

Loại II

Loại III

 

TIÊU CHÍ VAI TRÒ, VỊ TRÍ VÀ ĐIỀU KIỆN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI

 

 

 

11,5-15

2B.I.01

Tỷ lệ tăng dân số

%

≥ 1,8

≥ 1,4

5

1,4

1

3,5

2B.I.02

Thu nhập bình quân đầu người trên năm so với thu nhập bình quân của tỉnh, thành phố

Lần

≥ 1,5

≥ 1,2

6

1,2

1

4,5

2B.I.03

Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn nghèo đa chiều)

%

< 2,5

< 4

4

3

5

3,5

 

Điểm cộng

 

 

 

 

 

Có mức tăng thu 1% trở lên từ ngân sách địa phương (không bao gồm nguồn thu từ đất, trừ trường hợp phát triển theo mô hình TOD)

 

 

 

 

 

Có công trình cấp quốc gia, cấp tỉnh trên địa bàn

 

 

 

 

 

Tỷ lệ lao động trình độ cao đạt từ 50% trở lên

 

 

 

 

 

* Trường hợp đạt tiêu chuẩn điểm cộng thì mỗi tiêu chuẩn điểm cộng được cộng 0,5 điểm nhưng phải bảo đảm tổng số điểm không vượt quá điểm tối đa của tiêu chí, vai trò, vị trí và điều kiện phát triển kinh tế - xã hội

 

 

 

 

 

TIÊU CHÍ MỨC ĐỘ ĐÔ THỊ HÓA

 

 

 

15,5-20

2B.II.04

Mật độ dân số tính trên diện tích đất xây dựng đô thị

người/km 2

≥ 8.000

≥ 6.000

10

6.000

4.000

8

> 25.000

2B.II.05

Tỷ lệ diện tích đất xây dựng đô thị hiện trạng so với diện tích đất xây dựng đô thị theo quy hoạch đô thị

%

≥ 75

6

50

4,5

2B.II.06

Tăng tỷ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

%

vượt so với mục tiêu đề ra từ 4% trở lên

4

Đạt mục tiêu đề ra

3

 

TIÊU CHÍ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG VÀ TỔ CHỨC KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ

 

 

 

48-65

 

Về hạ tầng kỹ thuật

 

 

 

18,5-25

 

Giao thông

 

 

 

6,5-9

2B.III.07

Tỷ lệ diện tích đất giao thông đô thị so với đất xây dựng đô thị

%

≥ 22

≥ 17

3

15

12

2

2B.III.08

Diện tích đất giao thông đô thị bình quân đầu người

m²/người

≥ 13

≥ 9

3

11

7

2

2B.III.09

Tỷ lệ ngầm hóa đường dây, đường cáp trên tuyến phố chính

%

≥ 70

≥ 50

3

50

40

2,5

 

Điểm cộng

 

 

 

 

 

Có hệ thống giao thông ngầm

 

 

 

 

 

Có kế hoạch và triển khai chuyển đổi phương tiện giao thông công cộng sử dụng nhiên liệu giảm phát thải khí nhà kính

 

 

 

 

 

Có tuyến đường dành riêng cho xe đạp

 

 

 

 

 

100% tuyến đường chính có giao thông công cộng

 

 

 

 

 

* Trường hợp đạt tiêu chuẩn điểm cộng thì mỗi tiêu chuẩn điểm cộng được cộng 0,5 điểm nhưng phải bảo đảm tổng số điểm không vượt quá điểm tối đa của nhóm tiêu chuẩn về giao thông

 

 

 

 

 

Cấp nước, thoát nước và xử lý nước thải

 

 

 

4,5-6

2B.III.10

Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung bình quân đầu người

lít/người/ngày đêm

100

2

80

1,5

2B.III.11

Thoát nước chống ngập úng đô thị

%

≥ 75

≥ 50

2

50

25

1,5

2B.III.12

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp dịch vụ thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt đạt quy chuẩn kỹ thuật

%

≥50

≥ 35

2

35

20

1,5

 

Điểm cộng

 

 

 

 

 

Có giải pháp giảm tác động ngập lụt: xây dựng hồ điều hòa, thành phố bọt biển,...

 

 

 

 

 

Có các khu vực công cộng sử dụng nước uống tại vòi

 

 

 

 

 

Có trạm xử lý nước thải trên địa bàn

 

 

 

 

 

* Trường hợp đạt tiêu chuẩn điểm cộng thì mỗi tiêu chuẩn điểm cộng được cộng 0,5 điểm nhưng phải bảo đảm tổng số điểm không vượt quá điểm tối đa của nhóm các tiêu chuẩn về cấp nước, thoát nước và xử lý nước thải

 

 

 

 

 

Thu gom, xử lý chất thải rắn và môi trường đô thị

 

 

 

3-4

2B.III.13

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom

%

100

≥ 90

2

90

80

1,5

2B.III.14

Tỷ lệ cá nhân, hộ gia đình đã triển khai phân loại chất thải rắn tại nguồn

%

≥75

1

50

0,75

2B.III.15

Tỷ lệ sử dụng hình thức hỏa táng

%

≥ 30

≥ 15

1

15

5

0,75

 

Điểm cộng

 

 

 

 

 

Có kế hoạch hình thành vùng phát thải thấp

 

 

 

 

 

Tỷ lệ số ngày trong năm có chất lượng không khí đạt mức tiêu chuẩn ≥95 %

 

 

 

 

 

* Trường hợp đạt tiêu chuẩn điểm cộng thì mỗi tiêu chuẩn điểm cộng được cộng 0,5 điểm nhưng phải bảo đảm tổng số điểm không vượt quá điểm tối đa của nhóm tiêu chuẩn về Thu gom, xử lý chất thải rắn và môi trường đô thị

 

 

 

 

 

Cấp điện và chiếu sáng công cộng

 

 

 

3-4

2B.III.16

Mức tiêu thụ điện sinh hoạt bình quân đầu người

kwh/người/năm

≥ 1.500

≥ 1.000

2

750

400

1,5

2B.III.17

Tỷ lệ đường cấp khu vực, cấp nội bộ được chiếu sáng

%

≥ 95

1

80

0,75

2B.III.18

Tỷ lệ tuyến đường có ứng dụng chiếu sáng sử dụng năng lượng tái tạo, tiết kiệm năng lượng, chiếu sáng thông minh

%

≥ 50

1

 

15

0,75

 

Hạ tầng viễn thông

 

 

 

1,5-2

2B.III.19

Tỷ lệ hộ gia đình có cáp quang truy cập internet qua mạng băng rộng cố định

%

100

2

90

80

1,5

 

Điểm cộng

 

 

 

 

 

Cung cấp điểm truy cập WiFi miễn phí ở các điểm công cộng (khu vực trung tâm, nơi sinh hoạt cộng đồng, điểm du lịch cộng đồng...)

 

 

 

 

 

Tỷ lệ dân số được phủ sóng 5G đạt 80% trở lên

 

 

 

 

 

* Trường hợp đạt tiêu chuẩn điểm cộng thì mỗi tiêu chuẩn điểm cộng được cộng 0,5 điểm nhưng phải bảo đảm tổng số điểm không vượt quá điểm tối đa của nhóm tiêu chuẩn về Hạ tầng viễn thông

 

 

 

 

 

Về hạ tầng xã hội

 

 

 

18,5-25

 

Nhà ở

 

 

 

4,5-6

2B.III.20

Diện tích nhà ở bình quân đầu người

m 2 sàn/người

≥ 32

4

28

3

2B.III.21

Nhà ở xã hội

Dự án

≥ 2

≥ 1

2

1

Đang xây dựng

1,5

 

Điểm cộng

 

 

 

 

 

Đang triển khai chương trình cải tạo, chỉnh trang, tái thiết đồng bộ khu dân cư (tối thiểu là 4.000 người)

 

 

 

 

 

* Trường hợp đạt tiêu chuẩn điểm cộng thì được cộng 0,5 điểm nhưng phải bảo đảm tổng số điểm không vượt quá điểm tối đa của nhóm tiêu chuẩn về Nhà ở

 

 

 

 

 

Công trình công cộng

 

 

 

14-19

2B.III.22

Đất dân dụng bình quân đầu người

m²/người

50 đến 90

50 đến 110

3

< 50

2

> 90

> 110

0

2B.III.23

Đất xây dựng công trình dịch vụ - công cộng cấp đơn vị ở bình quân đầu người

m²/người

≥ 4,0

4

3

3

2B.III.24

Số trường công lập đạt chuẩn

 

80% số trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở công lập đạt chuẩn quốc gia mức độ 1 trở lên, trong đó ít nhất có 20% đạt mức độ 2

3

60% số trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở công lập đạt chuẩn quốc gia mức độ 1 trở lên

2,5

2B.III.25

Trường tiểu học công lập trên quy mô dân số

trường

Đáp ứng 01 trường/6.000 người

3

Đáp ứng 01 trường/8.000 người

2,5

2B.III.26

Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở) bình quân tính trên quy mô dân số

m²/người

≥ 2,0

3

1,8

2

2B.III.27

Đất công trình văn hóa, thể dục, thể thao (sân chơi, sân luyện tập và các công trình văn hóa thể thao) cấp đơn vị ở bình quân tính trên quy mô dân số

m²/người

≥ 1,5

3

1

2

 

Điểm cộng

 

 

 

 

 

100% trường Trung học phổ thông công lập đạt chuẩn quốc gia mức độ 1 trở lên

 

 

 

 

 

Có cơ sở nghiên cứu khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo.

 

 

 

 

 

* Trường hợp đạt tiêu chuẩn điểm cộng thì mỗi tiêu chuẩn điểm cộng được cộng 0,5 điểm nhưng phải bảo đảm tổng số điểm không vượt quá điểm tối đa của nhóm tiêu chuẩn về Công trình công cộng

 

 

 

 

 

Về không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị

 

 

 

11-15

 

Không gian đô thị

 

 

 

3-4

2B.III.28

Đất cây xanh sử dụng công cộng bình quân đầu người

m²/người

≥ 3

2

2

1,5

2B.III.29

Số lượng không gian xanh công cộng có quy mô từ 2.000 m 2 trở lên

Số khu

≥ 10

≥ 5

2

5

1

1,5

 

Điểm cộng

 

 

 

 

 

Không gian xanh công cộng được xây dựng trên cao

 

 

 

 

 

Nhà vệ sinh công cộng đạt tiêu chuẩn tại các khu vực, không gian công cộng

 

 

 

 

 

* Trường hợp đạt tiêu chuẩn điểm cộng thì mỗi tiêu chuẩn điểm cộng được cộng 0,5 điểm nhưng phải bảo đảm tổng số điểm không vượt quá điểm tối đa của nhóm tiêu chuẩn về không gian đô thị

 

 

 

 

 

Kiến trúc, cảnh quan đô thị

 

 

 

3-4

2B.III.30

Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị

%

≥ 60

≥ 40

2

40

20

1,5

2B.III.31

Số lượng công trình kiến trúc có giá trị, công trình di sản được bảo vệ, gìn giữ

Công trình

≥ 6

≥ 3

1

3

1

0,75

2B.III.32

Công trình xanh

Công trình

≥ 4

≥ 2

1

2

1

0,75

 

Điểm cộng

 

 

 

 

 

Phường được công nhận là phường đạt chuẩn văn minh đô thị

 

 

 

 

 

Có tuyến phố chính được lập và quản lý theo thiết kế đô thị

 

 

 

 

 

Có công trình kiến trúc, dự án khu nhà ở, khu đô thị đạt giải thưởng quốc gia, quốc tế

 

 

 

 

 

Có di tích cấp quốc gia đặc biệt, di sản văn hóa vật thể, các khu vực có giá trị văn hóa lịch sử, sản xuất nông nghiệp, làng nghề truyền thống có phương án bảo vệ

 

 

 

 

 

Có dự án tái sử dụng công trình có giá trị, kiến trúc công nghiệp

 

 

 

 

 

* Trường hợp đạt tiêu chuẩn điểm cộng thì mỗi tiêu chuẩn điểm cộng được cộng 0,5 điểm nhưng phải bảo đảm tổng số điểm không vượt quá điểm tối đa của nhóm tiêu chuẩn về kiến trúc, cảnh quan đô thị

 

 

 

 

 

Quản trị đô thị

 

 

 

5-7

2B.III.33

Kế hoạch phát triển đô thị

 

Đã thực hiện ≥ 03 năm

1

 

Có kế hoạch

0,5

2B.III.34

Tỷ lệ hồ sơ thủ tục hành chính được xử lý qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình

%

≥ 80

≥ 60

2

50

35

1,5

2B.III.35

Tỷ lệ tuyến phố chính được cải tạo, chỉnh trang so với kế hoạch

%

100

1

75

0,75

2B.III.36

Quản lý phát triển đô thị thông minh

 

Đã triển khai ≥ 01 dịch vụ tiện ích đô thị thông minh

1

 

Có đề án hoặc kế hoạch phát triển đô thị thông minh

0,75

2B.III.37

Mức độ hài lòng về sử dụng dịch vụ hành chính công của người dân đô thị

%

100

≥ 95

2

95

90

1,5

 

Điểm cộng

 

 

 

 

Số vụ tai nạn giao thông gây hậu quả nghiêm trọng trung bình ≤ 01 vụ trên năm trong 03 năm gần nhất

 

 

 

 

Số vụ cháy nổ nghiêm trọng xảy ra trung bình ≤ 01 vụ/năm trong 03 năm gần nhất

 

 

 

 

* Trường hợp đạt tiêu chuẩn điểm cộng thì mỗi tiêu chuẩn điểm cộng được cộng 0,5 điểm nhưng phải bảo đảm tổng số điểm không vượt quá điểm tối đa của nhóm tiêu chuẩn về quản trị đô thị

 

 

 

Trên đây là toàn bộ tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị loại 3 mới nhất năm 2026.

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 2,060

Bài viết về

lĩnh vực Xây dựng - Đô thị

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn