
Tra cứu mã xã phường TPHCM để đăng ký thi tốt nghiệp THPT 2026 (Hình từ Internet)
Theo Phụ lục II kèm theo Công văn 1257/BGDĐT-QLCL ngày 19/3/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, phần mã tỉnh, mã xã phường, mã Sở GDĐT, mã Hội đồng thi được xác định như sau:
- Thực hiện theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. Trong đó, mã tỉnh/Sở GDĐT/Hội đồng thi sử dụng chung một mã là “Mã số các đơn vị hành chính cấp tỉnh”. Riêng Cục Quân huấn - Nhà trường, Bộ Quốc phòng sử dụng Mã Sở GDĐT/Hội đồng thi là 99.
- Mã đơn vị đăng ký dự thi: Sở GDĐT quy định mã cho đơn vị đăng ký dự thi từ 001 đến 999.
- Mã Điểm thi: được Hội đồng thi gán mã từ 001 đến hết.
Dựa theo nội dung nêu trên, mã xã phường TPHCM để đăng ký thi tốt nghiệp THPT 2026 được thực hiện theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, cụ thể:
- Mã tỉnh của TPHCM: 79.
- Mã xã phường TPHCM:
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
25747 |
Phường Thủ Dầu Một |
|
25750 |
Phường Phú Lợi |
|
25760 |
Phường Bình Dương |
|
25768 |
Phường Phú An |
|
25771 |
Phường Chánh Hiệp |
|
25813 |
Phường Bến Cát |
|
25837 |
Phường Chánh Phú Hòa |
|
25840 |
Phường Long Nguyên |
|
25843 |
Phường Tây Nam |
|
25846 |
Phường Thới Hòa |
|
25849 |
Phường Hòa Lợi |
|
25888 |
Phường Tân Uyên |
|
25891 |
Phường Tân Khánh |
|
25912 |
Phường Vĩnh Tân |
|
25915 |
Phường Bình Cơ |
|
25920 |
Phường Tân Hiệp |
|
25942 |
Phường Dĩ An |
|
25945 |
Phường Tân Đông Hiệp |
|
25951 |
Phường Đông Hòa |
|
25966 |
Phường Lái Thiêu |
|
25969 |
Phường Thuận Giao |
|
25975 |
Phường An Phú |
|
25978 |
Phường Thuận An |
|
25987 |
Phường Bình Hòa |
|
26506 |
Phường Vũng Tàu |
|
26526 |
Phường Tam Thắng |
|
26536 |
Phường Rạch Dừa |
|
26542 |
Phường Phước Thắng |
|
26560 |
Phường Bà Rịa |
|
26566 |
Phường Long Hương |
|
26572 |
Phường Tam Long |
|
26704 |
Phường Phú Mỹ |
|
26710 |
Phường Tân Hải |
|
26713 |
Phường Tân Phước |
|
26725 |
Phường Tân Thành |
|
26737 |
Phường Tân Định |
|
26740 |
Phường Sài Gòn |
|
26743 |
Phường Bến Thành |
|
26758 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
|
26767 |
Phường An Phú Đông |
|
26773 |
Phường Thới An |
|
26782 |
Phường Tân Thới Hiệp |
|
26785 |
Phường Trung Mỹ Tây |
|
26791 |
Phường Đông Hưng Thuận |
|
26800 |
Phường Linh Xuân |
|
26803 |
Phường Tam Bình |
|
26809 |
Phường Hiệp Bình |
|
26824 |
Phường Thủ Đức |
|
26833 |
Phường Long Bình |
|
26842 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
|
26848 |
Phường Phước Long |
|
26857 |
Phường Long Phước |
|
26860 |
Phường Long Trường |
|
26876 |
Phường An Nhơn |
|
26878 |
Phường An Hội Đông |
|
26882 |
Phường An Hội Tây |
|
26884 |
Phường Gò Vấp |
|
26890 |
Phường Hạnh Thông |
|
26898 |
Phường Thông Tây Hội |
|
26905 |
Phường Bình Lợi Trung |
|
26911 |
Phường Bình Quới |
|
26929 |
Phường Bình Thạnh |
|
26944 |
Phường Gia Định |
|
26956 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
|
26968 |
Phường Tân Sơn Nhất |
|
26977 |
Phường Tân Sơn Hòa |
|
26983 |
Phường Bảy Hiền |
|
26995 |
Phường Tân Hòa |
|
27004 |
Phường Tân Bình |
|
27007 |
Phường Tân Sơn |
|
27013 |
Phường Tây Thạnh |
|
27019 |
Phường Tân Sơn Nhì |
|
27022 |
Phường Phú Thọ Hòa |
|
27028 |
Phường Phú Thạnh |
|
27031 |
Phường Tân Phú |
|
27043 |
Phường Đức Nhuận |
|
27058 |
Phường Cầu Kiệu |
|
27073 |
Phường Phú Nhuận |
|
27094 |
Phường An Khánh |
|
27097 |
Phường Bình Trưng |
|
27112 |
Phường Cát Lái |
|
27139 |
Phường Xuân Hòa |
|
27142 |
Phường Nhiêu Lộc |
|
27154 |
Phường Bàn Cờ |
|
27163 |
Phường Hòa Hưng |
|
27169 |
Phường Diên Hồng |
|
27190 |
Phường Vườn Lài |
|
27211 |
Phường Hòa Bình |
|
27226 |
Phường Phú Thọ |
|
27232 |
Phường Bình Thới |
|
27238 |
Phường Minh Phụng |
|
27259 |
Phường Xóm Chiếu |
|
27265 |
Phường Khánh Hội |
|
27286 |
Phường Vĩnh Hội |
|
27301 |
Phường Chợ Quán |
|
27316 |
Phường An Đông |
|
27343 |
Phường Chợ Lớn |
|
27349 |
Phường Phú Lâm |
|
27364 |
Phường Bình Phú |
|
27367 |
Phường Bình Tây |
|
27373 |
Phường Bình Tiên |
|
27418 |
Phường Chánh Hưng |
|
27424 |
Phường Bình Đông |
|
27427 |
Phường Phú Định |
|
27439 |
Phường Bình Hưng Hòa |
|
27442 |
Phường Bình Tân |
|
27448 |
Phường Bình Trị Đông |
|
27457 |
Phường Tân Tạo |
|
27460 |
Phường An Lạc |
|
27475 |
Phường Tân Hưng |
|
27478 |
Phường Tân Thuận |
|
27484 |
Phường Phú Thuận |
|
27487 |
Phường Tân Mỹ |
|
25777 |
Xã Dầu Tiếng |
|
25780 |
Xã Minh Thạnh |
|
25792 |
Xã Long Hòa |
|
25807 |
Xã Thanh An |
|
25819 |
Xã Trừ Văn Thố |
|
25822 |
Xã Bàu Bàng |
|
25858 |
Xã Phú Giáo |
|
25864 |
Xã Phước Thành |
|
25867 |
Xã An Long |
|
25882 |
Xã Phước Hòa |
|
25906 |
Xã Bắc Tân Uyên |
|
25909 |
Xã Thường Tân |
|
26545 |
Xã Long Sơn |
|
26575 |
Xã Ngãi Giao |
|
26584 |
Xã Xuân Sơn |
|
26590 |
Xã Bình Giã |
|
26596 |
Xã Châu Đức |
|
26608 |
Xã Kim Long |
|
26617 |
Xã Nghĩa Thành |
|
26620 |
Xã Hồ Tràm |
|
26632 |
Xã Xuyên Mộc |
|
26638 |
Xã Bàu Lâm |
|
26641 |
Xã Hòa Hội |
|
26647 |
Xã Hòa Hiệp |
|
26656 |
Xã Bình Châu |
|
26659 |
Xã Long Điền |
|
26662 |
Xã Long Hải |
|
26680 |
Xã Đất Đỏ |
|
26686 |
Xã Phước Hải |
|
26728 |
Xã Châu Pha |
|
27496 |
Xã Tân An Hội |
|
27508 |
Xã An Nhơn Tây |
|
27511 |
Xã Nhuận Đức |
|
27526 |
Xã Thái Mỹ |
|
27541 |
Xã Phú Hòa Đông |
|
27544 |
Xã Bình Mỹ |
|
27553 |
Xã Củ Chi |
|
27559 |
Xã Hóc Môn |
|
27568 |
Xã Đông Thạnh |
|
27577 |
Xã Xuân Thới Sơn |
|
27592 |
Xã Bà Điểm |
|
27595 |
Xã Tân Nhựt |
|
27601 |
Xã Vĩnh Lộc |
|
27604 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
|
27610 |
Xã Bình Lợi |
|
27619 |
Xã Bình Hưng |
|
27628 |
Xã Hưng Long |
|
27637 |
Xã Bình Chánh |
|
27655 |
Xã Nhà Bè |
|
27658 |
Xã Hiệp Phước |
|
27664 |
Xã Cần Giờ |
|
27667 |
Xã Bình Khánh |
|
27673 |
Xã An Thới Đông |
|
27676 |
Xã Thạnh An |
|
26732 |
Đặc khu Côn Đảo |
Theo Phụ lục I ban hành kèm theo Công văn 1257/BGDĐT-QLCL về kế hoạch chuẩn bị, tổ chức kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 thì từ ngày 24/4 đến 17 giờ ngày 05/05/2026 các Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ tổ chức cho các thí sinh đăng ký dự thi, đăng ký xét công nhận tốt nghiệp theo hình thức trực tuyến; nhập phiếu đăng ký dự thi, đăng ký xét công nhận tốt nghiệp đối với các thí sinh nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp.
Khi đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT, Bộ GD&ĐT lưu ý:
- Ảnh của thí sinh trên hệ thống phải bảo đảm độ phân giải tối thiểu là 400x600 pixels, được chụp theo kiểu căn cước và trước thời gian nộp hồ sơ không quá 06 tháng.
- Trong quá trình đăng ký dự thi, đăng ký sơ tuyển, đăng ký xét tuyển sinh ĐH, CĐ các thí sinh phải sử dụng thống nhất một loại giấy tờ tùy thân là thẻ Căn cước/CCCD/ĐDCN/Số hộ chiếu.