Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu ra sao?

Tham vấn bởi Luật sư Nguyễn Thụy Hân
21/08/2026 19:50 PM

Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu như thế nào?

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu ra sao?

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu ra sao? (Hình từ Internet)

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quyết định 2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu ra sao?

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương ban hành kèm theo Quyết định 2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 như sau:

- Trình tự thực hiện:

+ Thương nhân gửi hồ sơ quy định đến cơ quan cấp CFS.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp CFS thông báo để thương nhân hoàn thiện hồ sơ.

+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp phép cấp CFS cho thương nhân. Trường hợp không cấp CFS, cơ quan cấp CFS có văn bản trả lời nêu rõ lý do.

+ Cơ quan cấp CFS có thể tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định đối với CFS đã cấp trước đó.

+ Số lượng CFS được cấp cho hàng hóa theo yêu cầu của thương nhân

++ Cách thức thực hiện:

+++ Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công của cơ quan cấp phép.

+++ Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của cơ quan cấp phép theo quy định.

+++ Gửi qua dịch vụ bưu chính.

++ Thành phần, số lượng hồ sơ:

01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt (Các văn bản, tài liệu sử dụng ngôn ngữ không phải tiếng Việt phải được dịch sang tiếng Việt, xác thực bởi người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền), bao gồm:

+++ Đơn đề nghị cấp CFS theo mẫu số 02 quy định tại Phụ lục VII Nghị định 292/2026/NĐ-CP: 01 bản chính, thể hiện bằng tiếng Việt và tiếng Anh.

+++  Danh mục các cơ sở sản xuất (nếu có), bao gồm tên, địa chỉ của cơ sở, các mặt hàng sản xuất để xuất khẩu: 01 bản chính.

+++  Bản tiêu chuẩn công bố áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa hoặc phiếu công bố sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành đối với sản phẩm, hàng hóa kèm theo cách thể hiện (trên nhãn hàng hóa hoặc trên bao bì hàng hóa hoặc tài liệu kèm theo sản phẩm, hàng hóa): 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân.

++ Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

++ Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân Việt Nam.

++ Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

++ Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu hoặc văn bản trả lời từ chối cấp phép.

++ Phí, lệ phí (nếu có): Không có.

++ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục): Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do CFS.

++Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Hàng hóa có tiêu chuẩn công bố áp dụng phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.

++ Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+++ Luật Quản lý ngoại thương.

+++ Nghị định 292/2026/NĐ-CP.

Xem thêm tại Quyết định 2040/QĐ-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/9/2026.

 

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 206

Bài viết về

lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn