Theo đó, khoáng sản làm vật liệu xây dựng xuất khẩu được chia thành các nhóm sau:
**Nhóm: Cát oxit silic làm thủy tinh và kính xây dựng hoặc mục đích khác
- Bột oxit silic mịn và siêu mịn (mã HS: 2505.10.00.10)
- Bột oxit silic mịn (mã HS: 2505.10.00.20)
- Cát trắng oxit silic, cát vàng oxit silic (mã HS: 2505.10.00.90)
- Cát oxit silic loại khác dùng làm khuôn đúc và vật liệu xây dựng (mã HS: 2505.90.00)
- Cát nghiền từ đá thạch anh (mã HS: 2506.10.00)
**Nhóm II: Đá tự nhiên làm đá ốp lát, đá mỹ nghệ
- Đá thạch anh (mã HS: 2506.10.00)
- Đá quarzit (mã HS: 2506.20.00)
- Đá phiến (mã HS: 2514.00.00)
- Đá hoa trắng dạng khối (mã HS: 2515.12.10.10)
- Đá hoa loại khác dạng khối (mã HS: 2515.12.10.90)
- Đá hoa (bao gồm cả đá hoa trắng) (mã HS: 2515.12.20)
- Đá vôi trắng dạng khối (mã HS: 2515.20.00.10)
- Đá vôi dolomit, đá vôi khác (mã HS: 2515.20.00.90)
- Đá granit dạng khối (mã HS: 2516.12.10)
- Đá granit (mã HS: 2516.12.20)
- Đá cát kết (mã HS: 2516.20.20)
- Đá gabro, bazan, pocfia và đá khác (mã HS: 2516.90.00)
**Nhóm: Đá làm vật liệu xây dựng thông thường hoặc mục đích khác
- Đá cuội, sỏi; đá đã vỡ hoặc nghiền; đá ballast khác (mã HS: 2517.10.00.10)
- Đá cuội, sỏi; đá đã vỡ hoặc nghiền; đá ballast khác (mã HS: 2517.10.00.90)
- Bột cacbonat canxi chế biến từ đá vôi thuộc nhóm 2515 (mã HS: 2517.49.00.10)
- Bột cacbonat canxi chế biến từ đá vôi thuộc nhóm 2515 (mã HS: 2517.49.00.20)
- Bột cacbonatcanxi chế biến từ đá vôi thuộc nhóm 2515 (mã HS: 2517.49.00.30)
**Nhóm: Khoáng sản khác
- Đá dolomit dùng để sản xuất dolomit nung hoặc vật liệu xây dựng khác (mã HS: 2518.10.00)
- Đá vôi dùng để sản xuất vôi hoặc vật liệu xây dựng khác (mã HS: 2521.00.00)
- Cao lanh dùng để sản xuất gạch ốp lát, sứ vệ sinh hoặc vật liệu xây dựng khác (mã HS: 2507.00.00)
- Cao lanh pyrophyllite dùng để sản xuất gạch ốp lát, sứ vệ sinh hoặc vật liệu xây dựng khác (mã HS: 2507.00.00)
- Đất sét chịu lửa dùng để sản xuất vật liệu chịu lửa hoặc vật liệu xây dựng khác (mã HS: 2508.30.00)
- Tràng thạch (feldspar) dùng để sản xuất gạch ốp lát, sứ vệ sinh, kính xây dựng hoặc vật liệu xây dựng khác (mã HS: 2529.10.10)
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng chuyển ra nước ngoài để phân tích, nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ
Xem chi tiết tại Thông tư 11/2026/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 1/6/2026.