
Danh mục quy chuẩn tiêu chuẩn ICT phát triển đô thị thông minh (Hình từ Internet)
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Quyết định 1713/QĐ-BKHCN năm 2026 về Khung kiến trúc công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) phát triển đô thị thông minh quốc gia - Phiên bản 2.0.
Theo đó, Danh mục quy chuẩn tiêu chuẩn ICT phát triển đô thị thông minh như sau:
|
TT |
Tên quy chuẩn, tiêu chuẩn |
Văn bản ban hành |
|
I |
Quy chuẩn kỹ thuật |
|
|
1 |
QCVN 09:2025/BCA Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cấu trúc thông điệp dữ liệu đối với cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia |
Thông tư 08/2025/TT-BCA ngày 05/02/2025 |
|
2 |
QCVN 75:2013/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ thấp dải tần 5.8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải |
Thông tư 16/2013/TT-BTTTT ngày 10/7/2013 |
|
3 |
QCVN 76:2013/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ cao dải tần 5.8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải |
Thông tư 16/2013/TT-BTTTT ngày 10/7/2013 |
|
4 |
QCVN 112:2017/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến truyền dữ liệu băng rộng |
Thông tư 18/2017/TT-BTTTT ngày 11/9/2017 |
|
5 |
Sửa đổi 1:2024 QCVN 126:2021/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất 5G |
Thông tư 22/2024/TT-BTTTT ngày 31/12/2024 |
|
6 |
QCVN 127:2021/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối mạng thông tin di động 5G độc lập - Phần truy nhập vô tuyến |
Thông tư 06/2021/TT-BTTTT ngày 31/8/2021 |
|
7 |
QCVN 128:2021/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động 5G - Phần truy nhập vô tuyến |
Thông tư 05/2021/TT-BTTTT ngày 16/8/2021 |
|
8 |
QCVN 129:2021/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối mạng thông tin di động 5G lai ghép - Phần truy nhập vô tuyến |
Thông tư 28/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021 |
|
9 |
QCVN 109: 2017/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu công dân trao đổi với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
Thông tư 02/2017/TT-BTTTT ngày 04/4/2017 |
|
10 |
QCVN 120:2019/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc, định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối Cổng Dịch vụ công quốc gia với Cổng Dịch vụ công, hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh và các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành |
Thông tư 18/2019/TT-BTTTT ngày 25/12/2019 |
|
11 |
QCVN 125:2021/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc, định dạng dữ liệu phục vụ kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin báo cáo trong Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia |
Thông tư 02/2021/TT-BTTTT ngày 21/6/2021 |
|
12 |
QCVN 135:2024/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet - Các yêu cầu an toàn thông tin cơ bản |
Thông tư 21/2024/TT-BTTTT ngày 31/12/2024 |
|
II |
Tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
|
1 |
Thành phố thông minh - Từ vựng Smart cities - Vocabulary |
TCVN 12135:2018 |
|
2 |
Khung thành phố thông minh - Hướng dẫn thiết lập các chiến lược cho thành phố và cộng đồng thông minh Smart city framework - Guide to establishing strategies for smart cities and communities |
TCVN 12136:2018 |
|
3 |
Thành phố thông minh - Hướng dẫn Smart cities - Guide |
TCVN 12138:2018 |
|
4 |
Thành phố thông minh - Hướng dẫn đối với vai trò trong quá trình qui hoạch và phát triển Smart cities - Guide to the role of the planning and development process |
TCVN 12139:2018 |
|
5 |
Hướng dẫn xây dựng cộng đồng bền vững Guidance for community sustainable development |
TCVN 12140:2018 |
|
6 |
Đô thị thông minh - Hướng dẫn thiết lập mô hình liên thông dữ liệu Smart City - Guidance for establishing a model for data interoperability |
|
|
7 |
Đô thị thông minh - Hướng dẫn thiết lập khung ra quyết định đối với chia sẻ dữ liệu và dịch vụ thông tin Smart cities - Guide to establishing a decision-making framework for sharing data and information services |
TCVN 14169:2024 |
|
8 |
Đô thị thông minh - Khung dữ liệu mở Smart cities - Framework of open data in smart cities |
TCVN 14170:2024 |
|
9 |
Đặc tả tập dữ liệu mở cho cổng dữ liệu Open dataset specification of data portal |
TCVN 14171:2024 |
|
10 |
Công trình xây dựng - Tổ chức thông tin về công trình xây dựng - Phần 2: Khung phân loại Building construction - Organization of information about construction works - Part 2: Framework for classification |
|
|
11 |
Tổ chức và số hóa thông tin về công trình xây dựng, bao gồm mô hình hóa thông tin công trình (BIM) - Quản lý thông tin sử dụng mô hình hóa thông tin công trình - Phần 1: Khái niệm và nguyên tắc Organization and digitization of information about buildings and civil engineering works, including building information modelling (BIM) - Information management using building information modelling - Part 1: Concepts and principles |
|
|
12 |
Tổ chức và số hóa thông tin về công trình xây dựng, bao gồm mô hình hóa thông tin công trình (BIM) - Quản lý thông tin sử dụng mô hình hóa thông tin công trình - Phần 2: Giai đoạn chuyển giao tài sản Organization and digitization of information about buildings and civil engineering works, including building information modelling (BIM) - Information management using building information modelling - Part 2: Delivery phase of the assets |
|
|
13 |
Đô thị và cộng đồng bền vững - Từ vựng Sustainable cities and communities - Vocabulary |
TCVN ISO 37100:2020 |
|
14 |
Phát triển bền vững cho cộng đồng - Hệ thống quản lý về phát triển bền vững - Các yêu cầu và hướng dẫn sử dụng Sustainable development in communities - Management system for sustainable development - Requirements with guidance for use |
TCVN 37101:2018 |
|
15 |
Đô thị và cộng đồng bền vững - Chuyển đổi đô thị - Hướng dẫn thực hiện trong thực tiễn ở địa phương theo TCVN 37101 Radiological protection - Criteria and performance limits for the periodic luation of dosimetry services |
TCVN ISO 37104:2020 |
|
16 |
Đô thị và cộng đồng bền vững - Khung mô tả cho các đô thị và cộng đồng Sustainable cities and communities - Descriptive framework for cities and communities |
TCVN ISO 37105:2020 |
|
17 |
Đô thị và cộng đồng bền vững - Hướng dẫn thiết lập mô hình hoạt động của đô thị thông minh cho cộng đồng bền vững Sustainable cities and communities - Guidance on establishing smart city operating models for sustainable communities |
|
|
18 |
Đô thị và cộng đồng bền vững - Mô hình trưởng thành cho các cộng đồng thông minh và bền vững Sustainable cities and communities - Maturity model for smart sustainable communities |
|
|
19 |
Phát triển bền vững cho cộng đồng - Các chỉ số về dịch vụ và chất lượng sống đô thị Sustainable development in communities - Indicators for city services and quality of life |
TCVN 37120:2018 |
|
20 |
Đô thị và cộng đồng bền vững - Các chỉ số cho đô thị thông minh Sustainable cities and communities - Indicators for smart cities |
|
|
21 |
Đô thị và cộng đồng bền vững - Các chỉ số cho đô thị có khả năng phục hồi Sustainable cities and communities - Indicators for resilient cities |
TCVN ISO 37123:2020 |
|
22 |
Đô thị và cộng đồng bền vững - Các chỉ số về môi trường, xã hội và quản trị (ESG) cho các đô thị Sustainable cities and communities - Environmental, social and governance (ESG) indicators for cities |
|
|
23 |
Phát triển bền vững cho cộng đồng - Danh mục các hướng dẫn và cách tiếp cận hiện hành về sự phát triển bền vững và khả năng phục hồi tại các đô thị Sustainable develop ment in communities - Inventory of existing guidelines and approaches on sustainable development and resilience in cities |
|
|
24 |
Đô thị thông minh - Hướng dẫn thiết lập khung ra quyết định về chia sẻ dịch vụ thông tin và dữ liệu Smart cities - Guide to establishing a decision- making framework for sharing data and information services |
TCVN 13243:2020 |
|
25 |
Đô thị thông minh - Phát triển các đề xuất dự án để cung cấp các giải pháp đô thị thông minh - Hướng dẫn Smart Cities - Developing project proposals for delivering smart city solutions. Guide |
TCVN 13244:2020 |
|
26 |
Đô thị thông minh - Đặc tả cho việc thiết lập và triển khai cách tiếp cận tập trung vào an ninh/tâm thức an ninh Smart cities - Specification for establishing and implementing a security-minded approach |
TCVN 13245:2020 |
|
27 |
Hệ thống giao thông thông minh - Kiến trúc mô hình tham chiếu cho hệ thống giao thông thông minh (ITS) - Phần 1: Các miền dịch vụ, nhóm dịch vụ và dịch vụ ITS Intelligent transport systems - Reference model architecture(s) for the ITS sector - Part 1: ITS service domains, service groups and services |
|
|
28 |
Hệ thống giao thông thông minh (ITS) - Trao đổi dữ liệu với các mô đun giao tiếp bên đường Phần 1: Nguyên tắc chung và khung tài liệu cho các hồ sơ ứng dụng Intelligent transport systems (ITS) - Data Exchange Involving Roadside Modules Communication Part 1: General principles and documentation framework of application profiles |
|
|
29 |
Hệ thống giao thông thông minh (ITS) - Trao đổi dữ liệu với các mô đun giao tiếp bên đường - Phần 2: Giao tiếp giữa trung tâm và các thiết bị liên quan bằng giao thức SNMP Intelligent trasport systems (ITS) - Data Exchange Involving Roadside Modules Communication - Part 2: Traffic Management Centre to field device communications using SNMP |
|
|
30 |
Hệ thống giao thông thông minh (ITS) - Trao đổi dữ liệu với các mô đun giao tiếp bên đường - Phần 3: Hồ sơ ứng dụng - Trao đổi dữ liệu (AP-DATEX) Intelligent transport systems (ITS) - Data exchange involving roadside modules communication - Part 3: Application profile-data exchange (AP-DATEX) |
|
|
31 |
Hệ thống giám sát và thông tin giao thông - Giao diện dữ liệu giữa các trung tâm phục vụ hệ thống giám sát và thông tin giao thông - Phần 1: Các yêu cầu định nghĩa thông điệp Transport information and control systems - Data interfaces between centres for transport information and control systems - Part 1: Message definition requirements |
|
|
32 |
Hệ thống giám sát và thông tin giao thông - Giao diện dữ liệu giữa các trung tâm phục vụ hệ thống giám sát và thông tin giao thông - Phần 2: DATEX- ASN Transport information and control systems - Data interfaces between centres for transport information and control systems - Part 2: DATEX-ASN |
|
|
33 |
Hệ thống giám sát và thông tin giao thông - Giao diện dữ liệu giữa các trung tâm phục vụ hệ thống giám sát và thông tin giao thông - Phần 3: Giao diện dữ liệu giữa các trung tâm phục vụ hệ thống giao thông thông minh (ITS) sử dụng XML (Hồ sơ A) Transport information and control systems - Data interfaces between centres for transport information and control systems - Part 3: Data interfaces between centres for intelligent transport sytems (ITS) using XML (Profile A) |
|
|
34 |
Hệ thống giao thông thông minh (ITS) - Giao thức hướng dẫn qua thiết bị ITS cá nhân cho các hệ thống cảnh báo an toàn giao thông - Phần 1: Thông tin chung và xác định trường hợp sử dụng Intelligent transport systems -Guidance protocol via personal ITS station for advisory safe system Part 1: General information and use casedefinitions |
TCVN 13063-1:2020 |
|
35 |
Hệ thống giao thông thông minh (ITS)- Giao thức hướng dẫn qua thiết bị ITS cá nhân cho các hệ thống cảnh báo an toàn giao thông - Phần 2: Các yêu cầu và đặc tả giao thức hướng dẫn đường bộ Intelligent transport systems(ITS)-Guidance protocol via personal ITS station for advisory safe system - Part 2: Road guidance protocol (RGP) requirements and specification |
TCVN 13063-2:2020 |
|
36 |
Hệ thống giao thông thông minh (ITS)- Giao thức hướng dẫn qua thiết bị ITS cá nhân cho các hệ thống cảnh báo an toàn giao thông - Phần 3: Đặc tả kiểm thử sự phù hợp với giao thức hướng dẫn đường bộ Intelligent transport systems(ITS)-Guidance protocol via personal ITS station for advisory safe system -Part 3: Road guidance protocol (RGP) conformance test specification |
TCVN 13063-3:2020 |
|
37 |
Hệ thống giao thông thông minh (ITS) - Giao diện phương tiện để cung cấp và hỗ trợ dịch vụ ITS - Phần 1: Thông tin chung và xác định trường hợp sử dụng Intelligent transport systems - Vehicle interface for provisioning and support of ITS services - Part 1: General information and use case definitions |
TCVN 13064-1:2020 |
|
38 |
Hệ thống giao thông thông minh (ITS) - Giao diện phương tiện để cung cấp và hỗ trợ dịch vụ ITS - Phần 2: Yêu cầu và đặc tả giao thức cổng hợp nhất đối với giao diện cổng trạm ITS phương tiện Intelligent transport systems - Vehicle interface for provisioning and support of ITS services - Part 2: Unified gateway protocol (UGP) requirements and specification for vehicle ITS station gateway (V-ITS- SG) interface |
TCVN 13064-2:2020 |
|
39 |
Hệ thống giao thông thông minh - Giao diện phương tiện để cung cấp và hỗ trợ dịch vụ ITS - Phần 3: Đặc tả API máy chủ và máy khách giao thức giao diện phương tiện hợp nhất Intelligent transport systems - Vehicle interface forprovisioning and support of ITS Services - Part 3:Unified vehicle interface protocol (UVIP) server and client API specification |
TCVN 13064-3:2020 |
|
40 |
Hệ thống giao thông thông minh - Từ điển dữ liệu trung tâm ITS - Phần 1: Yêu cầu đối với định nghĩa dữ liệu ITS Intelligent transport systems - ITS central data dictionaries - Part 1: Requirements for ITS data definitions |
|
|
41 |
Hệ thống giao thông thông minh - Từ điển dữ liệu trung tâm ITS - Phần 2: Quản lý đăng ký khái niệm dữ liệu ITS trung tâm Intelligent transport systems - ITS central data dictionaries - Part 2: Governance of the Central ITS Data Concept Registry |
|
|
42 |
Hệ thống giao thông thông minh - Từ điển dữ liệu trung tâm ITS - Phần 3: Gán mã định danh đối tượng cho các khái niệm dữ liệu ITS Intelligent transport systems - ITS central data dictionaries - Part 3: Object identifier assignments for ITS data concepts |
|
|
43 |
Hạ tầng thông minh cho cộng đồng - Xem xét hoạt động hiện tại liên quan đến chuẩn đo Smart community infrastructures - Review of existing activities relevant to metrics |
TCVN 37150:2018 |
|
44 |
Hạ tầng thông minh cho cộng đồng - Nguyên tắc và yêu cầu đối với chuẩn đo kết quả hoạt động Smart community infrastructures - Principles and requirements for performance metrics |
|
|
45 |
Hạ tầng thông minh cho cộng đồng - Khuôn khổ chung về phát triển và vận hành Smart community infrastructures - Common framework for development and operation |
TCVN 37152:2018 |
|
46 |
Hạ tầng thông minh cho cộng đồng - Mô hình trưởng thành cho đánh giá và cải tiến Smart community infrastructures - Maturity model for assessment and improvement |
TCVN ISO 37153:2020 |
|
47 |
Hạ tầng thông minh cho cộng đồng - Hướng dẫn thực hành tốt trong giao thông vận tải Smart community infrastructures - Best practice guidelines for transportation |
TCVN ISO 37154:2020 |
|
48 |
Hạ tầng thông minh cho cộng đồng - Giao thông vận tải thông minh cho đô thị thu gọn Smart community infrastructures - Smart transportation for compact cities |
TCVN ISO 37157:2020 |
|
49 |
Hệ thống quản lý sử dụng nước hiệu quả - Yêu cầu hướng dẫn sử dụng Water efficiency management systems - Requirements with guidance for use |
TCVN ISO 46001:2025 |
|
50 |
Tái sử dụng nước tại khu vực đô thị - Hướng dẫn cho hệ thống tái sử dụng nước tập trung - Phần 1: Nguyên tắc thiết kế hệ thống tái sử dụng nước tập trung Water reuse in urban areas - Guidelines for centralized water reuse system - Part 1: Design principle of a centralized water reuse system |
|
|
51 |
Tái sử dụng nước tại khu vực đô thị - Hướng dẫn cho hệ thống tái sử dụng nước tập trung - Phần 2: Quản lý hệ thống tái sử dụng nước tập trung Water reuse in urban areas - Guidelines for centralized water reuse system - Part 2: Management of a centralized water reuse system |
TCVN 12525-2:2018 |
|
52 |
Tin học y tế - Gán, làm nhãn phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Phân định nhân viên y tế và bệnh nhân Health Informatics - Automatic identification and data capture marking and labelling - Subject of care and individual provider identification |
|
|
53 |
Công nghệ thông tin - Chỉ số công nghệ thông tin và truyền thông cho đô thị thông minh Information technology - Smart city Information and Communication Technologies indicators |
|
|
54 |
Công nghệ thông tin - Kiến trúc tham chiếu nền tảng số đô thị thông minh - Dữ liệu và dịch vụ Information technology - Smart city digital platform reference architecture - Data and service |
|
|
III |
Các tiêu chuẩn quốc tế, khu vực, nước ngoài về ICT phát triển đô thị thông minh |
|
|
1 |
Phát triển bền vững trong cộng đồng - Hệ thống quản lý cho phát triển bền vững - Các yêu cầu hướng dẫn sử dụng Soát xét: TCVN 37101:2028 |
ISO 37101:2016 (Amd 1:2024) |
|
2 |
Cộng đồng và đô thị bền vững - Hướng dẫn thiết lập mô hình điều hành đô thị thông minh cho các cộng đồng bền vững Soát xét: TCVN ISO 37106:2018 |
ISO 37106:2021 |
|
3 |
Đô thị và cộng đồng bền vững - Mô hình trưởng thành cho cộng đồng thông minh, bền vững |
ISO 37108:2022 |
|
4 |
Đô thị và cộng đồng bền vững - Các chỉ số cho dịch vụ đô thị và chất lượng cuộc sống Soát xét: TCVN 37120:2018 |
ISO 37120:2018 |
|
5 |
Đô thị thông minh - Hướng dẫn thiết lập khuôn khổ ra quyết định để chia sẻ dữ liệu và dịch vụ thông tin |
ISO/IEC 17917:2024 |
|
6 |
Công nghệ thông tin - Ontology cấp cao cho các chỉ số thành phố thông minh |
ISO/IEC 21972:2020 |
|
7 |
Công nghệ thông tin - Khung tham chiếu CNTT Thành phố thông minh - Phần 1: Khung quy trình kinh doanh thành phố thông minh |
ISO/IEC 30145-1:2021 |
|
8 |
Công nghệ thông tin - Khung tham chiếu CNTT Thành phố thông minh - Phần 2: Khung quản lý tri thức thành phố thông minh |
ISO/IEC 30145-2:2020 |
|
9 |
Công nghệ thông tin - Khung tham chiếu CNTT Thành phố thông minh - Phần 3: Khung kỹ thuật thành phố thông minh |
ISO/IEC 30145-3:2020 |
|
10 |
Mô hình khái niệm thành phố thông minh - Hướng dẫn thiết lập mô hình tương tác dữ liệu Soát xét: TCVN 14168:2024 |
ISO/IEC 30182:2017 |
|
11 |
Khung tích hợp và vận hành cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh - Phần 1: Khuyến nghị để xem xét các cơ hội và thách thức từ các tương tác trong cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh từ các khía cạnh liên quan trong suốt vòng đời |
ISO 37155-1:2020 |
|
12 |
Khung tích hợp và vận hành cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh - Phần 2: Phương pháp tiếp cận toàn diện và chiến lược phát triển, vận hành và bảo trì cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh |
ISO 37155-2:2021 |
|
13 |
Cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh - Hướng dẫn về trao đổi và chia sẻ dữ liệu cho cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh |
ISO 37156:2020 |
|
14 |
Cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh - Khung tích hợp dữ liệu đô thị cho quy hoạch thành phố thông minh (SCP) |
ISO 37166:2022 |
|
15 |
Cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh - Khung dữ liệu cho quản trị cơ sở hạ tầng dựa trên công nghệ số tại các thành phố thông minh |
ISO 37170:2022 |
|
16 |
Cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh - Trao đổi và chia sẻ dữ liệu cho cơ sở hạ tầng cộng đồng dựa trên thông tin địa lý |
ISO TS 37172:2022 |
|
17 |
Cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh - Hướng dẫn phát triển hệ thống thông tin tòa nhà thông minh |
ISO 37173:2023 |
|
18 |
Cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh - Đánh giá khả năng phản ứng và mô hình trưởng thành |
ISO 37176:2024 |
|
19 |
Hướng dẫn thực hiện thực tế loạt tiêu chuẩn ISO 37155 để giám sát ở từng giai đoạn vòng đời của cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh |
ISO 37190:2025 |
|
20 |
Di chuyển và vận tải bền vững - Quản trị số - Nhu cầu chiến lược liên quan đến mục đích phát triển bền vững của ISO 37101 |
ISO 16481:2025 |
|
21 |
Di chuyển và vận tải bền vững - Di chuyển tự động sử dụng cơ sở hạ tầng vật lý và kỹ thuật số - Phần 1: Kiến trúc vai trò dịch vụ |
ISO 16499-1:2025 |
|
22 |
Di chuyển và vận tải bền vững - Khung cho các dịch vụ vận tải bằng cách cung cấp mạng lưới cho truyền thông 5G |
ISO 37184:2023 |
|
23 |
An toàn thông tin, an ninh mạng và bảo vệ quyền riêng tư - Hệ thống quản lý an toàn thông tin - Yêu cầu Soát xét: TCVN ISO/IEC 27001:2019 |
ISO/IEC 27001:2022 và ISO/IEC 27001:2022/Amd 1:2024 |
|
24 |
An toàn thông tin, an ninh mạng và bảo vệ quyền riêng tư - Biện pháp kiểm soát an toàn thông tin Soát xét: ISO/IEC 27002:2020 |
ISO/IEC 27002:2022 |
|
25 |
Công nghệ thông tin - Kỹ thuật bảo mật - Hệ thống quản lý an toàn thông tin - Hướng dẫn |
ISO/IEC 27003:2017 |
|
26 |
An toàn thông tin, an ninh mạng và bảo vệ quyền riêng tư - Hướng dẫn quản lý rủi ro an toàn thông tin |
ISO/IEC 27005:2022 |
|
27 |
An toàn thông tin, an ninh mạng và bảo vệ quyền riêng tư - Hướng dẫn quản lý rủi ro an toàn thông tin |
ISO/IEC 27701:2019 |
|
28 |
Internet vạn vật (IoT) và bản sao kỹ thuật số - Từ vựng (Internet of Things (IoT) and digital twin - Vocabulary) |
ISO/IEC 20924:2024 |
|
29 |
Bản sao kỹ thuật số - Khái niệm và thuật ngữ (Digital twin - Concepts and terminology) |
ISO/IEC 30173:2023 |
|
30 |
Internet vạn vật (IoT) và bản sao kỹ thuật số - Các phương pháp hay nhất cho các dự án trường hợp sử dụng (Internet of things (IoT) and digital twin - Best practices for use case projects) |
ISO/IEC 30194:2024 |
|
31 |
Công nghệ thông tin - Kiến trúc thiết bị UPnP - Giao thức điều khiển thiết bị điều khiển và quản lý IoT - Phần 30-10: Dịch vụ lưu trữ dữ liệu |
ISO/IEC 29341- 30-10:2017 |
|
32 |
Công nghệ thông tin - Kiến trúc thiết bị UPnP - Giao thức điều khiển thiết bị điều khiển và quản lý IoT - Phần 30-11: Dịch vụ mô hình dữ liệu điều khiển và quản lý IoT |
ISO/IEC 29341- 30-11:2017 |
|
33 |
Công nghệ thông tin - Kiến trúc thiết bị UPnP - Giao thức điều khiển thiết bị điều khiển và quản lý IoT - Phần 30-12: Dịch vụ truyền điều khiển và quản lý IoT |
ISO/IEC 29341- 30-12I:2017 |
|
34 |
Trí tuệ nhân tạo - Chất lượng dữ liệu cho phân tích và học máy (ML) - Phần 1: Tổng quan, thuật ngữ và ví dụ |
ISO/IEC 5259-1:2024 |
|
35 |
Trí tuệ nhân tạo - Chất lượng dữ liệu cho phân tích và học máy (ML) - Phần 2: Các biện pháp chất lượng dữ liệu |
ISO/IEC 5259-2:2024 |
|
36 |
Trí tuệ nhân tạo - Chất lượng dữ liệu cho phân tích và học máy (ML) - Phần 3: Yêu cầu và hướng dẫn quản lý chất lượng dữ liệu |
ISO/IEC 5259-3:2024 |
|
37 |
Trí tuệ nhân tạo - Chất lượng dữ liệu cho phân tích và học máy (ML) - Phần 4: Khung quy trình chất lượng dữ liệu |
ISO/IEC 5259-4:2024 |
|
38 |
Trí tuệ nhân tạo - Chất lượng dữ liệu cho phân tích và học máy (ML) - Phần 5: Khung quản trị chất lượng dữ liệu |
ISO/IEC 5259-3:2024 |
|
39 |
Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Hướng dẫn ứng dụng AI |
ISO/IEC 5339:2024 |
|
40 |
Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Quy trình vòng đời hệ thống AI |
ISO/IEC 5338:2023 |
|
41 |
Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo (AI) - Đánh giá tác động của hệ thống AI |
ISO/IEC 42005:2025 |
|
42 |
Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Yêu cầu đối với các tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm toán và chứng nhận hệ thống quản lý trí tuệ nhân tạo |
ISO/IEC 42006:2025 |
|
43 |
Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Hướng dẫn quản lý rủi ro |
ISO/IEC 23894:2023 |
|
44 |
Công nghệ thông tin - Điện toán đám mây - Kiểm toán dịch vụ đám mây |
ISO/IEC TR 3445:2022 |
|
45 |
Công nghệ thông tin - Điện toán đám mây - Các khái niệm về đa đám mây và việc sử dụng nhiều dịch vụ đám mây |
ISO/IEC 5140:2024 |
|
46 |
Công nghệ thông tin - Điện toán đám mây - Tổng quan về loại khả năng của nền tảng và nền tảng dưới dạng dịch vụ |
ISO/IEC TS 7339:2024 |
|
47 |
Công nghệ thông tin - Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu - Phần 1: Tổng quan và các yêu cầu chung |
ISO/IEC 30134-1:2016 |
|
48 |
Công nghệ thông tin - Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu - Phần 3: Yếu tố năng lượng tái tạo (REF) |
ISO/IEC 30134-3:2016 |
|
49 |
Công nghệ thông tin - Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu - Phần 4: Hiệu quả năng lượng thiết bị CNTT cho máy chủ (ITEEsv) |
ISO/IEC 30134-4:2017 |
|
50 |
Công nghệ thông tin - Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu - Phần 5: Sử dụng thiết bị CNTT cho máy chủ (ITEUsv) |
ISO/IEC 30134-5:2017 |
|
51 |
Công nghệ thông tin - Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu - Phần 6: Hệ số tái sử dụng năng lượng (ERF) |
ISO/IEC 30134-6:2021 |
|
52 |
Dịch vụ tài chính di động - Hướng dẫn định danh khách hàng |
ISO 5158:2023 |
|
53 |
Dịch vụ tài chính - Bảo mật thanh toán bằng quét mã |
ISO 5201:2024 |
|
54 |
Dịch vụ tài chính - Mã định danh pháp nhân (LEI) - Phần 1: Phân công Soát xét TCVN 12106:2017 (ISO 17442:2012) |
ISO 17442-1:2020 |
|
55 |
Dịch vụ tài chính - Mã định danh pháp nhân (LEI) - Phần 2: Ứng dụng trong chứng thư số |
ISO 17442-2:2020 |
|
56 |
Dịch vụ tài chính - Mã định danh pháp nhân (LEI) - Phần 3: LEI có thể xác minh (vLEI) |
ISO 17442-3:2024 |
|
57 |
Giao dịch điện tử - Yêu cầu vận hành và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng |
ETSI EN 319 411-1 và một phần ETSI EN 319 411-2 phù hợp áp dụng trong pháp luật Việt Nam |
|
58 |
Giao dịch điện tử - Yêu cầu vận hành và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo mô hình ký số từ xa |
ETSI TS 119 431-1, ETSI TS 119 431-2 |
|
59 |
Giao dịch điện tử - Yêu cầu vận hành và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian |
ETSI EN 319 421 |
|
60 |
Giao dịch điện tử - Yêu cầu vận hành và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ gửi, nhận thông điệp dữ liệu bảo đảm |
ETSI EN 319 521, ETSI EN 319 531 |
|
61 |
Giao dịch điện tử - Yêu cầu vận hành và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ lưu trữ và xác nhận tính toàn vẹn của thông điệp dữ liệu |
ETSI TS 119 511 |
|
62 |
Giao dịch điện tử - Giao thức cấp dấu thời gian cho dịch vụ tin cậy |
ETSI EN 319 422 |
|
63 |
Giao dịch điện tử - Giao thức tạo chữ ký số cho mô hình ký số từ xa |
ETSI TS 119 432 |
|
64 |
Giao dịch điện tử - Ứng dụng ký trên máy chủ ký số cho mô hình ký số từ xa |
EN 419241- 1:2018 |
|
65 |
Giao dịch điện tử - Yêu cầu về mô đun ký số cho mô hình ký số từ xa |
EN 419241- 2:2019 |
|
66 |
Giao dịch điện tử - Yêu cầu về dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu |
ETSI EN 319 522: Part 1, 2, 3, 4-1, 4-2; ETSI EN 319 532: Part 1, 2, 3, 4; ETSI TS 119 512; ETSI TS 101 533-1; RFC 4998; RFC 6283 |
|
67 |
Giao dịch điện tử - Yêu cầu về ký số trên thông điệp dữ liệu để lưu trữ dài hạn |
ETSI TS 119 172: Part 1, 2, 3, 4; ETSI EN 319 102-1, 2; ETSI EN 319 122-1, 2, 3; ETSI EN 319 142-1,2; ISO 32000-1:2008; ISO 14533- 3:2017; ISO 32000-2:2020; ETSI EN 319 132-1, 2 |
|
68 |
Giao dịch điện tử - Yêu cầu về chức năng, nghiệp vụ cho mô hình ký số trên thiết bị di động |
ETSI TR 102 203 |
|
69 |
Giao dịch điện tử - Yêu cầu về giao diện dịch vụ Web cho mô hình ký số trên thiết bị di động |
ETSI TS 102 204 |
|
70 |
Giao dịch điện tử - Yêu cầu về khung bảo mật cho mô hình ký số trên thiết bị di động |
ETSI TR 102 206 |
|
71 |
Giao dịch điện tử - Yêu cầu về thông số kỹ thuật chuyển vùng cho mô hình ký số trên thiết bị di động |
ETSI TS 102 207 |
|
72 |
Khuyến nghị cho các ứng dụng sử dụng thuật toán băm được chấp thuận |
NIST Special Publication 800- 107 |
|
73 |
Giao dịch điện tử - Yêu cầu về phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số |
NIST Special Publication 800- 89 |
|
74 |
Khuyến nghị về Quản lý Khóa: Phần 1 - Tổng quan |
NIST Special Publication 800- 57 Part 1 Revision 5 |