Chính sách mới 15/04/2026 14:27 PM

Danh mục quy chuẩn tiêu chuẩn ICT phát triển đô thị thông minh

Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
15/04/2026 14:27 PM

Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Quyết định 1713/QĐ-BKHCN năm 2026 gồm Danh mục quy chuẩn tiêu chuẩn ICT phát triển đô thị thông minh.

Danh mục quy chuẩn tiêu chuẩn ICT phát triển đô thị thông minh

Danh mục quy chuẩn tiêu chuẩn ICT phát triển đô thị thông minh (Hình từ Internet)

Danh mục quy chuẩn tiêu chuẩn ICT phát triển đô thị thông minh

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Quyết định 1713/QĐ-BKHCN năm 2026 về Khung kiến trúc công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) phát triển đô thị thông minh quốc gia - Phiên bản 2.0.

Theo đó, Danh mục quy chuẩn tiêu chuẩn ICT phát triển đô thị thông minh như sau:

TT

Tên quy chuẩn, tiêu chuẩn

Văn bản ban hành

I

Quy chuẩn kỹ thuật

1

QCVN 09:2025/BCA Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cấu trúc thông điệp dữ liệu đối với cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia

Thông tư 08/2025/TT-BCA ngày 05/02/2025

2

QCVN 75:2013/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ thấp dải tần 5.8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải

Thông tư 16/2013/TT-BTTTT ngày 10/7/2013

3

QCVN 76:2013/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ cao dải tần 5.8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải

Thông tư 16/2013/TT-BTTTT ngày 10/7/2013

4

QCVN 112:2017/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến truyền dữ liệu băng rộng

Thông tư 18/2017/TT-BTTTT ngày 11/9/2017

5

Sửa đổi 1:2024 QCVN 126:2021/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất 5G

Thông tư 22/2024/TT-BTTTT ngày 31/12/2024

6

QCVN 127:2021/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối mạng thông tin di động 5G độc lập - Phần truy nhập vô tuyến

Thông tư 06/2021/TT-BTTTT ngày 31/8/2021

7

QCVN 128:2021/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động 5G - Phần truy nhập vô tuyến

Thông tư 05/2021/TT-BTTTT ngày 16/8/2021

8

QCVN 129:2021/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối mạng thông tin di động 5G lai ghép - Phần truy nhập vô tuyến

Thông tư 28/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021

9

QCVN 109: 2017/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu công dân trao đổi với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

Thông tư 02/2017/TT-BTTTT ngày 04/4/2017

10

QCVN 120:2019/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc, định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối Cổng Dịch vụ công quốc gia với Cổng Dịch vụ công, hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh và các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành

Thông tư 18/2019/TT-BTTTT ngày 25/12/2019

11

QCVN 125:2021/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc, định dạng dữ liệu phục vụ kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin báo cáo trong Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia

Thông tư 02/2021/TT-BTTTT ngày 21/6/2021

12

QCVN 135:2024/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet - Các yêu cầu an toàn thông tin cơ bản

Thông tư 21/2024/TT-BTTTT ngày 31/12/2024

II

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Thành phố thông minh - Từ vựng Smart cities - Vocabulary

TCVN 12135:2018

2

Khung thành phố thông minh - Hướng dẫn thiết lập các chiến lược cho thành phố và cộng đồng thông minh

Smart city framework - Guide to establishing strategies for smart cities and communities

TCVN 12136:2018

3

Thành phố thông minh - Hướng dẫn

Smart cities - Guide

TCVN 12138:2018

4

Thành phố thông minh - Hướng dẫn đối với vai trò trong quá trình qui hoạch và phát triển

Smart cities - Guide to the role of the planning and development process

TCVN 12139:2018

5

Hướng dẫn xây dựng cộng đồng bền vững

Guidance for community sustainable development

TCVN 12140:2018

6

Đô thị thông minh - Hướng dẫn thiết lập mô hình liên thông dữ liệu

Smart City - Guidance for establishing a model for data interoperability

TCVN 14168:2024

7

Đô thị thông minh - Hướng dẫn thiết lập khung ra quyết định đối với chia sẻ dữ liệu và dịch vụ thông tin

Smart cities - Guide to establishing a decision-making framework for sharing data and information services

TCVN 14169:2024

8

Đô thị thông minh - Khung dữ liệu mở

Smart cities - Framework of open data in smart cities

TCVN 14170:2024

9

Đặc tả tập dữ liệu mở cho cổng dữ liệu

Open dataset specification of data portal

TCVN 14171:2024

10

Công trình xây dựng - Tổ chức thông tin về công trình xây dựng - Phần 2: Khung phân loại

Building construction - Organization of information about construction works - Part 2: Framework for classification

TCVN 14176-2:2024

11

Tổ chức và số hóa thông tin về công trình xây dựng, bao gồm mô hình hóa thông tin công trình (BIM) - Quản lý thông tin sử dụng mô hình hóa thông tin công trình - Phần 1: Khái niệm và nguyên tắc

Organization and digitization of information about buildings and civil engineering works, including building information modelling (BIM) - Information management using building information modelling - Part 1: Concepts and principles

TCVN 14177-1:2024

12

Tổ chức và số hóa thông tin về công trình xây dựng, bao gồm mô hình hóa thông tin công trình (BIM) - Quản lý thông tin sử dụng mô hình hóa thông tin công trình - Phần 2: Giai đoạn chuyển giao tài sản

Organization and digitization of information about buildings and civil engineering works, including building information modelling (BIM) - Information management using building information modelling - Part 2: Delivery phase of the assets

TCVN 14177-2:2024

13

Đô thị và cộng đồng bền vững - Từ vựng

Sustainable cities and communities - Vocabulary

TCVN ISO 37100:2020

14

Phát triển bền vững cho cộng đồng - Hệ thống quản lý về phát triển bền vững - Các yêu cầu và hướng dẫn sử dụng

Sustainable development in communities - Management system for sustainable development - Requirements with guidance for use

TCVN 37101:2018

15

Đô thị và cộng đồng bền vững - Chuyển đổi đô thị - Hướng dẫn thực hiện trong thực tiễn ở địa phương theo TCVN 37101

Radiological protection - Criteria and performance limits for the periodic luation of dosimetry services

TCVN ISO 37104:2020

16

Đô thị và cộng đồng bền vững - Khung mô tả cho các đô thị và cộng đồng

Sustainable cities and communities - Descriptive framework for cities and communities

TCVN ISO 37105:2020

17

Đô thị và cộng đồng bền vững - Hướng dẫn thiết lập mô hình hoạt động của đô thị thông minh cho cộng đồng bền vững

Sustainable cities and communities - Guidance on establishing smart city operating models for sustainable communities

TCVN ISO 37106:2018

18

Đô thị và cộng đồng bền vững - Mô hình trưởng thành cho các cộng đồng thông minh và bền vững

Sustainable cities and communities - Maturity model for smart sustainable communities

TCVN ISO/TS 37107:2020

19

Phát triển bền vững cho cộng đồng - Các chỉ số về dịch vụ và chất lượng sống đô thị

Sustainable development in communities - Indicators for city services and quality of life

TCVN 37120:2018

20

Đô thị và cộng đồng bền vững - Các chỉ số cho đô thị thông minh

Sustainable cities and communities - Indicators for smart cities

TCVN ISO 37122:2020

21

Đô thị và cộng đồng bền vững - Các chỉ số cho đô thị có khả năng phục hồi

Sustainable cities and communities - Indicators for resilient cities

TCVN ISO 37123:2020

22

Đô thị và cộng đồng bền vững - Các chỉ số về môi trường, xã hội và quản trị (ESG) cho các đô thị

Sustainable cities and communities - Environmental, social and governance (ESG) indicators for cities

TCVN 14505:2025

23

Phát triển bền vững cho cộng đồng - Danh mục các hướng dẫn và cách tiếp cận hiện hành về sự phát triển bền vững và khả năng phục hồi tại các đô thị

Sustainable develop ment in communities - Inventory of existing guidelines and approaches on sustainable development and resilience in cities

TCVN ISO/TR 37121:2018

24

Đô thị thông minh - Hướng dẫn thiết lập khung ra quyết định về chia sẻ dịch vụ thông tin và dữ liệu

Smart cities - Guide to establishing a decision- making framework for sharing data and information services

TCVN 13243:2020

25

Đô thị thông minh - Phát triển các đề xuất dự án để cung cấp các giải pháp đô thị thông minh - Hướng dẫn

Smart Cities - Developing project proposals for delivering smart city solutions. Guide

TCVN 13244:2020

26

Đô thị thông minh - Đặc tả cho việc thiết lập và triển khai cách tiếp cận tập trung vào an ninh/tâm thức an ninh

Smart cities - Specification for establishing and implementing a security-minded approach

TCVN 13245:2020

27

Hệ thống giao thông thông minh - Kiến trúc mô hình tham chiếu cho hệ thống giao thông thông minh (ITS) - Phần 1: Các miền dịch vụ, nhóm dịch vụ và dịch vụ ITS

Intelligent transport systems - Reference model architecture(s) for the ITS sector - Part 1: ITS service domains, service groups and services

TCVN 12836-1:2020

28

Hệ thống giao thông thông minh (ITS) - Trao đổi dữ liệu với các mô đun giao tiếp bên đường Phần 1: Nguyên tắc chung và khung tài liệu cho các hồ sơ ứng dụng

Intelligent transport systems (ITS) - Data Exchange Involving Roadside Modules Communication Part 1: General principles and documentation framework of application profiles

TCVN 13599-1:2022

29

Hệ thống giao thông thông minh (ITS) - Trao đổi dữ liệu với các mô đun giao tiếp bên đường - Phần 2: Giao tiếp giữa trung tâm và các thiết bị liên quan bằng giao thức SNMP

Intelligent trasport systems (ITS) - Data Exchange Involving Roadside Modules Communication - Part 2: Traffic Management Centre to field device communications using SNMP

TCVN 13599-2:2022

30

Hệ thống giao thông thông minh (ITS) - Trao đổi dữ liệu với các mô đun giao tiếp bên đường - Phần 3: Hồ sơ ứng dụng - Trao đổi dữ liệu (AP-DATEX)

Intelligent transport systems (ITS) - Data exchange involving roadside modules communication - Part 3: Application profile-data exchange (AP-DATEX)

TCVN 13599-3:2022

31

Hệ thống giám sát và thông tin giao thông - Giao diện dữ liệu giữa các trung tâm phục vụ hệ thống giám sát và thông tin giao thông - Phần 1: Các yêu cầu định nghĩa thông điệp

Transport information and control systems - Data interfaces between centres for transport information and control systems - Part 1: Message definition requirements

TCVN 13600-1:2022

32

Hệ thống giám sát và thông tin giao thông - Giao diện dữ liệu giữa các trung tâm phục vụ hệ thống giám sát và thông tin giao thông - Phần 2: DATEX- ASN

Transport information and control systems - Data interfaces between centres for transport information and control systems - Part 2: DATEX-ASN

TCVN 13600-2:2022

33

Hệ thống giám sát và thông tin giao thông - Giao diện dữ liệu giữa các trung tâm phục vụ hệ thống giám sát và thông tin giao thông - Phần 3: Giao diện dữ liệu giữa các trung tâm phục vụ hệ thống giao thông thông minh (ITS) sử dụng XML (Hồ sơ A)

Transport information and control systems - Data interfaces between centres for transport information and control systems - Part 3: Data interfaces between centres for intelligent transport sytems (ITS) using XML (Profile A)

TCVN 13600-3:2022

34

Hệ thống giao thông thông minh (ITS) - Giao thức hướng dẫn qua thiết bị ITS cá nhân cho các hệ thống cảnh báo an toàn giao thông - Phần 1: Thông tin chung và xác định trường hợp sử dụng

Intelligent transport systems -Guidance protocol via personal ITS station for advisory safe system Part 1: General information and use casedefinitions

TCVN 13063-1:2020

35

Hệ thống giao thông thông minh (ITS)- Giao thức hướng dẫn qua thiết bị ITS cá nhân cho các hệ thống cảnh báo an toàn giao thông - Phần 2: Các yêu cầu và đặc tả giao thức hướng dẫn đường bộ

Intelligent transport systems(ITS)-Guidance protocol via personal ITS station for advisory safe system - Part 2: Road guidance protocol (RGP) requirements and specification

TCVN 13063-2:2020

36

Hệ thống giao thông thông minh (ITS)- Giao thức hướng dẫn qua thiết bị ITS cá nhân cho các hệ thống cảnh báo an toàn giao thông - Phần 3: Đặc tả kiểm thử sự phù hợp với giao thức hướng dẫn đường bộ

Intelligent transport systems(ITS)-Guidance protocol via personal ITS station for advisory safe system -Part 3: Road guidance protocol (RGP) conformance test specification

TCVN 13063-3:2020

37

Hệ thống giao thông thông minh (ITS) - Giao diện phương tiện để cung cấp và hỗ trợ dịch vụ ITS - Phần 1: Thông tin chung và xác định trường hợp sử dụng

Intelligent transport systems - Vehicle interface for provisioning and support of ITS services - Part 1: General information and use case definitions

TCVN 13064-1:2020

38

Hệ thống giao thông thông minh (ITS) - Giao diện phương tiện để cung cấp và hỗ trợ dịch vụ ITS - Phần 2: Yêu cầu và đặc tả giao thức cổng hợp nhất đối với giao diện cổng trạm ITS phương tiện

Intelligent transport systems - Vehicle interface for provisioning and support of ITS services - Part 2: Unified gateway protocol (UGP) requirements and specification for vehicle ITS station gateway (V-ITS- SG) interface

TCVN 13064-2:2020

39

Hệ thống giao thông thông minh - Giao diện phương tiện để cung cấp và hỗ trợ dịch vụ ITS - Phần 3: Đặc tả API máy chủ và máy khách giao thức giao diện phương tiện hợp nhất

Intelligent transport systems - Vehicle interface forprovisioning and support of ITS Services - Part 3:Unified vehicle interface protocol (UVIP) server and client API specification

TCVN 13064-3:2020

40

Hệ thống giao thông thông minh - Từ điển dữ liệu trung tâm ITS - Phần 1: Yêu cầu đối với định nghĩa dữ liệu ITS

Intelligent transport systems - ITS central data dictionaries - Part 1: Requirements for ITS data definitions

TCVN 13910-1:2024

41

Hệ thống giao thông thông minh - Từ điển dữ liệu trung tâm ITS - Phần 2: Quản lý đăng ký khái niệm dữ liệu ITS trung tâm

Intelligent transport systems - ITS central data dictionaries - Part 2: Governance of the Central ITS Data Concept Registry

TCVN 13910-2:2024

42

Hệ thống giao thông thông minh - Từ điển dữ liệu trung tâm ITS - Phần 3: Gán mã định danh đối tượng cho các khái niệm dữ liệu ITS

Intelligent transport systems - ITS central data dictionaries - Part 3: Object identifier assignments for ITS data concepts

TCVN 13910-3:2024

43

Hạ tầng thông minh cho cộng đồng - Xem xét hoạt động hiện tại liên quan đến chuẩn đo

Smart community infrastructures - Review of existing activities relevant to metrics

TCVN 37150:2018

44

Hạ tầng thông minh cho cộng đồng - Nguyên tắc và yêu cầu đối với chuẩn đo kết quả hoạt động

Smart community infrastructures - Principles and requirements for performance metrics

TCVN 37151:2018

45

Hạ tầng thông minh cho cộng đồng - Khuôn khổ chung về phát triển và vận hành

Smart community infrastructures - Common framework for development and operation

TCVN 37152:2018

46

Hạ tầng thông minh cho cộng đồng - Mô hình trưởng thành cho đánh giá và cải tiến

Smart community infrastructures - Maturity model for assessment and improvement

TCVN ISO 37153:2020

47

Hạ tầng thông minh cho cộng đồng - Hướng dẫn thực hành tốt trong giao thông vận tải

Smart community infrastructures - Best practice guidelines for transportation

TCVN ISO 37154:2020

48

Hạ tầng thông minh cho cộng đồng - Giao thông vận tải thông minh cho đô thị thu gọn

Smart community infrastructures - Smart transportation for compact cities

TCVN ISO 37157:2020

49

Hệ thống quản lý sử dụng nước hiệu quả - Yêu cầu hướng dẫn sử dụng

Water efficiency management systems - Requirements with guidance for use

TCVN ISO 46001:2025

50

Tái sử dụng nước tại khu vực đô thị - Hướng dẫn cho hệ thống tái sử dụng nước tập trung - Phần 1: Nguyên tắc thiết kế hệ thống tái sử dụng nước tập trung

Water reuse in urban areas - Guidelines for centralized water reuse system - Part 1: Design principle of a centralized water reuse system

TCVN 12525-1:2018

51

Tái sử dụng nước tại khu vực đô thị - Hướng dẫn cho hệ thống tái sử dụng nước tập trung - Phần 2: Quản lý hệ thống tái sử dụng nước tập trung

Water reuse in urban areas - Guidelines for centralized water reuse system - Part 2: Management of a centralized water reuse system

TCVN 12525-2:2018

52

Tin học y tế - Gán, làm nhãn phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Phân định nhân viên y tế và bệnh nhân

Health Informatics - Automatic identification and data capture marking and labelling - Subject of care and individual provider identification

TCVN 12344:2019

53

Công nghệ thông tin - Chỉ số công nghệ thông tin và truyền thông cho đô thị thông minh

Information technology - Smart city Information and Communication Technologies indicators

TCVN 14506:2025

54

Công nghệ thông tin - Kiến trúc tham chiếu nền tảng số đô thị thông minh - Dữ liệu và dịch vụ

Information technology - Smart city digital platform reference architecture - Data and service

TCVN 14507:2025

III

Các tiêu chuẩn quốc tế, khu vực, nước ngoài về ICT phát triển đô thị thông minh

1

Phát triển bền vững trong cộng đồng - Hệ thống quản lý cho phát triển bền vững - Các yêu cầu hướng dẫn sử dụng

Soát xét: TCVN 37101:2028

ISO 37101:2016 (Amd 1:2024)

2

Cộng đồng và đô thị bền vững - Hướng dẫn thiết lập mô hình điều hành đô thị thông minh cho các cộng đồng bền vững

Soát xét: TCVN ISO 37106:2018

ISO 37106:2021

3

Đô thị và cộng đồng bền vững - Mô hình trưởng thành cho cộng đồng thông minh, bền vững

ISO 37108:2022

4

Đô thị và cộng đồng bền vững - Các chỉ số cho dịch vụ đô thị và chất lượng cuộc sống

Soát xét: TCVN 37120:2018

ISO 37120:2018

5

Đô thị thông minh - Hướng dẫn thiết lập khuôn khổ ra quyết định để chia sẻ dữ liệu và dịch vụ thông tin

ISO/IEC 17917:2024

6

Công nghệ thông tin - Ontology cấp cao cho các chỉ số thành phố thông minh

ISO/IEC 21972:2020

7

Công nghệ thông tin - Khung tham chiếu CNTT Thành phố thông minh - Phần 1: Khung quy trình kinh doanh thành phố thông minh

ISO/IEC 30145-1:2021

8

Công nghệ thông tin - Khung tham chiếu CNTT Thành phố thông minh - Phần 2: Khung quản lý tri thức thành phố thông minh

ISO/IEC 30145-2:2020

9

Công nghệ thông tin - Khung tham chiếu CNTT Thành phố thông minh - Phần 3: Khung kỹ thuật thành phố thông minh

ISO/IEC 30145-3:2020

10

Mô hình khái niệm thành phố thông minh - Hướng dẫn thiết lập mô hình tương tác dữ liệu

Soát xét: TCVN 14168:2024

ISO/IEC 30182:2017

11

Khung tích hợp và vận hành cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh - Phần 1: Khuyến nghị để xem xét các cơ hội và thách thức từ các tương tác trong cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh từ các khía cạnh liên quan trong suốt vòng đời

ISO 37155-1:2020

12

Khung tích hợp và vận hành cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh - Phần 2: Phương pháp tiếp cận toàn diện và chiến lược phát triển, vận hành và bảo trì cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh

ISO 37155-2:2021

13

Cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh - Hướng dẫn về trao đổi và chia sẻ dữ liệu cho cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh

ISO 37156:2020

14

Cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh - Khung tích hợp dữ liệu đô thị cho quy hoạch thành phố thông minh (SCP)

ISO 37166:2022

15

Cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh - Khung dữ liệu cho quản trị cơ sở hạ tầng dựa trên công nghệ số tại các thành phố thông minh

ISO 37170:2022

16

Cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh - Trao đổi và chia sẻ dữ liệu cho cơ sở hạ tầng cộng đồng dựa trên thông tin địa lý

ISO TS 37172:2022

17

Cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh - Hướng dẫn phát triển hệ thống thông tin tòa nhà thông minh

ISO 37173:2023

18

Cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh - Đánh giá khả năng phản ứng và mô hình trưởng thành

ISO 37176:2024

19

Hướng dẫn thực hiện thực tế loạt tiêu chuẩn ISO 37155 để giám sát ở từng giai đoạn vòng đời của cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh

ISO 37190:2025

20

Di chuyển và vận tải bền vững - Quản trị số - Nhu cầu chiến lược liên quan đến mục đích phát triển bền vững của ISO 37101

ISO 16481:2025

21

Di chuyển và vận tải bền vững - Di chuyển tự động sử dụng cơ sở hạ tầng vật lý và kỹ thuật số - Phần 1: Kiến trúc vai trò dịch vụ

ISO 16499-1:2025

22

Di chuyển và vận tải bền vững - Khung cho các dịch vụ vận tải bằng cách cung cấp mạng lưới cho truyền thông 5G

ISO 37184:2023

23

An toàn thông tin, an ninh mạng và bảo vệ quyền riêng tư - Hệ thống quản lý an toàn thông tin - Yêu cầu

Soát xét: TCVN ISO/IEC 27001:2019

ISO/IEC 27001:2022 và ISO/IEC 27001:2022/Amd 1:2024

24

An toàn thông tin, an ninh mạng và bảo vệ quyền riêng tư - Biện pháp kiểm soát an toàn thông tin

Soát xét: ISO/IEC 27002:2020

ISO/IEC 27002:2022

25

Công nghệ thông tin - Kỹ thuật bảo mật - Hệ thống quản lý an toàn thông tin - Hướng dẫn

ISO/IEC 27003:2017

26

An toàn thông tin, an ninh mạng và bảo vệ quyền riêng tư - Hướng dẫn quản lý rủi ro an toàn thông tin

ISO/IEC 27005:2022

27

An toàn thông tin, an ninh mạng và bảo vệ quyền riêng tư - Hướng dẫn quản lý rủi ro an toàn thông tin

ISO/IEC 27701:2019

28

Internet vạn vật (IoT) và bản sao kỹ thuật số - Từ vựng (Internet of Things (IoT) and digital twin - Vocabulary)

ISO/IEC 20924:2024

29

Bản sao kỹ thuật số - Khái niệm và thuật ngữ (Digital twin - Concepts and terminology)

ISO/IEC 30173:2023

30

Internet vạn vật (IoT) và bản sao kỹ thuật số - Các phương pháp hay nhất cho các dự án trường hợp sử dụng (Internet of things (IoT) and digital twin - Best practices for use case projects)

ISO/IEC 30194:2024

31

Công nghệ thông tin - Kiến trúc thiết bị UPnP - Giao thức điều khiển thiết bị điều khiển và quản lý IoT - Phần 30-10: Dịch vụ lưu trữ dữ liệu

ISO/IEC 29341- 30-10:2017

32

Công nghệ thông tin - Kiến trúc thiết bị UPnP - Giao thức điều khiển thiết bị điều khiển và quản lý IoT - Phần 30-11: Dịch vụ mô hình dữ liệu điều khiển và quản lý IoT

ISO/IEC 29341- 30-11:2017

33

Công nghệ thông tin - Kiến trúc thiết bị UPnP - Giao thức điều khiển thiết bị điều khiển và quản lý IoT - Phần 30-12: Dịch vụ truyền điều khiển và quản lý IoT

ISO/IEC 29341- 30-12I:2017

34

Trí tuệ nhân tạo - Chất lượng dữ liệu cho phân tích và học máy (ML) - Phần 1: Tổng quan, thuật ngữ và ví dụ

ISO/IEC 5259-1:2024

35

Trí tuệ nhân tạo - Chất lượng dữ liệu cho phân tích và học máy (ML) - Phần 2: Các biện pháp chất lượng dữ liệu

ISO/IEC 5259-2:2024

36

Trí tuệ nhân tạo - Chất lượng dữ liệu cho phân tích và học máy (ML) - Phần 3: Yêu cầu và hướng dẫn quản lý chất lượng dữ liệu

ISO/IEC 5259-3:2024

37

Trí tuệ nhân tạo - Chất lượng dữ liệu cho phân tích và học máy (ML) - Phần 4: Khung quy trình chất lượng dữ liệu

ISO/IEC 5259-4:2024

38

Trí tuệ nhân tạo - Chất lượng dữ liệu cho phân tích và học máy (ML) - Phần 5: Khung quản trị chất lượng dữ liệu

ISO/IEC 5259-3:2024

39

Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Hướng dẫn ứng dụng AI

ISO/IEC 5339:2024

40

Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Quy trình vòng đời hệ thống AI

ISO/IEC 5338:2023

41

Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo (AI) - Đánh giá tác động của hệ thống AI

ISO/IEC 42005:2025

42

Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Yêu cầu đối với các tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm toán và chứng nhận hệ thống quản lý trí tuệ nhân tạo

ISO/IEC 42006:2025

43

Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Hướng dẫn quản lý rủi ro

ISO/IEC 23894:2023

44

Công nghệ thông tin - Điện toán đám mây - Kiểm toán dịch vụ đám mây

ISO/IEC TR 3445:2022

45

Công nghệ thông tin - Điện toán đám mây - Các khái niệm về đa đám mây và việc sử dụng nhiều dịch vụ đám mây

ISO/IEC 5140:2024

46

Công nghệ thông tin - Điện toán đám mây - Tổng quan về loại khả năng của nền tảng và nền tảng dưới dạng dịch vụ

ISO/IEC TS 7339:2024

47

Công nghệ thông tin - Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu - Phần 1: Tổng quan và các yêu cầu chung

ISO/IEC 30134-1:2016

48

Công nghệ thông tin - Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu - Phần 3: Yếu tố năng lượng tái tạo (REF)

ISO/IEC 30134-3:2016

49

Công nghệ thông tin - Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu - Phần 4: Hiệu quả năng lượng thiết bị CNTT cho máy chủ (ITEEsv)

ISO/IEC 30134-4:2017

50

Công nghệ thông tin - Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu - Phần 5: Sử dụng thiết bị CNTT cho máy chủ (ITEUsv)

ISO/IEC 30134-5:2017

51

Công nghệ thông tin - Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu - Phần 6: Hệ số tái sử dụng năng lượng (ERF)

ISO/IEC 30134-6:2021

52

Dịch vụ tài chính di động - Hướng dẫn định danh khách hàng

ISO 5158:2023

53

Dịch vụ tài chính - Bảo mật thanh toán bằng quét mã

ISO 5201:2024

54

Dịch vụ tài chính - Mã định danh pháp nhân (LEI) - Phần 1: Phân công Soát xét TCVN 12106:2017 (ISO 17442:2012)

ISO 17442-1:2020

55

Dịch vụ tài chính - Mã định danh pháp nhân (LEI) - Phần 2: Ứng dụng trong chứng thư số

ISO 17442-2:2020

56

Dịch vụ tài chính - Mã định danh pháp nhân (LEI) - Phần 3: LEI có thể xác minh (vLEI)

ISO 17442-3:2024

57

Giao dịch điện tử - Yêu cầu vận hành và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng

ETSI EN 319 411-1 và một phần ETSI EN 319 411-2 phù hợp áp dụng trong pháp luật Việt Nam

58

Giao dịch điện tử - Yêu cầu vận hành và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo mô hình ký số từ xa

ETSI TS 119 431-1, ETSI TS 119 431-2

59

Giao dịch điện tử - Yêu cầu vận hành và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian

ETSI EN 319 421

60

Giao dịch điện tử - Yêu cầu vận hành và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ gửi, nhận thông điệp dữ liệu bảo đảm

ETSI EN 319 521, ETSI EN 319 531

61

Giao dịch điện tử - Yêu cầu vận hành và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ lưu trữ và xác nhận tính toàn vẹn của thông điệp dữ liệu

ETSI TS 119 511

62

Giao dịch điện tử - Giao thức cấp dấu thời gian cho dịch vụ tin cậy

ETSI EN 319 422

63

Giao dịch điện tử - Giao thức tạo chữ ký số cho mô hình ký số từ xa

ETSI TS 119 432

64

Giao dịch điện tử - Ứng dụng ký trên máy chủ ký số cho mô hình ký số từ xa

EN 419241- 1:2018

65

Giao dịch điện tử - Yêu cầu về mô đun ký số cho mô hình ký số từ xa

EN 419241- 2:2019

66

Giao dịch điện tử - Yêu cầu về dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu

ETSI EN 319 522: Part 1, 2, 3, 4-1, 4-2; ETSI EN 319 532: Part 1, 2, 3, 4; ETSI TS 119 512; ETSI TS 101 533-1; RFC 4998; RFC 6283

67

Giao dịch điện tử - Yêu cầu về ký số trên thông điệp dữ liệu để lưu trữ dài hạn

ETSI TS 119 172: Part 1, 2, 3, 4; ETSI EN 319 102-1, 2; ETSI EN 319 122-1, 2, 3; ETSI EN 319 142-1,2; ISO 32000-1:2008; ISO 14533- 3:2017; ISO 32000-2:2020; ETSI EN 319 132-1, 2

68

Giao dịch điện tử - Yêu cầu về chức năng, nghiệp vụ cho mô hình ký số trên thiết bị di động

ETSI TR 102 203

69

Giao dịch điện tử - Yêu cầu về giao diện dịch vụ Web cho mô hình ký số trên thiết bị di động

ETSI TS 102 204

70

Giao dịch điện tử - Yêu cầu về khung bảo mật cho mô hình ký số trên thiết bị di động

ETSI TR 102 206

71

Giao dịch điện tử - Yêu cầu về thông số kỹ thuật chuyển vùng cho mô hình ký số trên thiết bị di động

ETSI TS 102 207

72

Khuyến nghị cho các ứng dụng sử dụng thuật toán băm được chấp thuận

NIST Special Publication 800- 107

73

Giao dịch điện tử - Yêu cầu về phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số

NIST Special Publication 800- 89

74

Khuyến nghị về Quản lý Khóa: Phần 1 - Tổng quan

NIST Special Publication 800- 57 Part 1 Revision 5

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 403

Bài viết về

lĩnh vực Xây dựng - Đô thị

Chính sách khác

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn