PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17205 thuật ngữ
Tiếp điện ray thứ ba

Là phương thức cấp điện liên tục cho tàu đường sắt đô thị thông qua ray dẫn điện được đặt bên cạnh hoặc giữa các ray đường sắt.

Tiếp điện trên cao (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là phương thức cấp điện liên tục cho tàu đường sắt đô thị thông qua mạng tiếp xúc bao gồm hệ thống dây dẫn điện và hệ thống đỡ dây lắp đặt trên cao chạy dọc đường sắt.

Kính dán an toàn
Tiếng Anh: Laminated safety glass

Là sản phẩm gồm một tấm kính liên kết với một hoặc nhiều tấm kính và/hoặc tấm nhựa bằng lớp vật liệu gắn kết trung gian. Khi kính vỡ các mảnh vỡ sẽ bị giữ lại với nhau nhằm giảm thiểu thương tích cho con người.

Kính tôi an toàn
Tiếng Anh: Tempered safety glass

Là kính an toàn được xử lý nhiệt (heat treated glass) hoặc tôi hóa chất (chemically- tempered glass) nhằm tạo ứng suất bề mặt để tăng độ bền cơ học và độ phân mảnh khi vỡ.

Kính an toàn
Tiếng Anh: Safety glass

Là loại kính có đặc tính an toàn khó vỡ và/hoặc giảm thiểu thương tích cho con người khi vỡ. Kính an toàn bao gồm kính tôi an toàn, kính dán an toàn và các loại kính an toàn khác có đặc tính tương tự.

Khoang hành khách (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là không gian bên trong toa xe khách dành cho hành khách đi tàu, không bao gồm phòng vệ sinh, phòng rửa mặt, hành lang và lối cửa ra vào.

Chiều cao móc nối (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là khoảng cách từ đường trung tâm móc nối đến mặt đỉnh ray.

Chiều cao sàn xe (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là khoảng cách từ mặt trên sàn xe đến mặt đỉnh ray.

Kích thước xe (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Bao gồm chiều dài danh nghĩa thân xe, chiều rộng danh nghĩa thân xe, chiều cao danh nghĩa xe.

Chiều cao danh nghĩa xe (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là khoảng cách từ mặt đỉnh ray đến điểm cao nhất của phương tiện ở trạng thái không tải.

Chiều rộng danh nghĩa thân xe (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là giá trị lớn nhất của khoảng cách giữa mặt ngoài hai thành bên xe và khoảng cách mặt ngoài hai xà cạnh bệ xe.

Chiều dài danh nghĩa thân xe (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là giá trị lớn nhất của khoảng cách giữa mặt ngoài hai thành đầu xe và khoảng cách giữa mặt ngoài hai xà đầu bệ xe.

Thiết bị vệ sinh tự hoại (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là thiết bị thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải từ bồn cầu trong nhà vệ sinh lắp trên toa xe khách.

Số chỗ (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là số chỗ dành cho hành khách, nhân viên trực tiếp phục vụ chạy tàu được quy định với từng loại phương tiện.

Phương tiện chuyên dùng không tự hành (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là phương tiện chuyên dùng đường sắt không có hệ thống dẫn động để tự di chuyển trên đường sắt.

Toa xe tiếp cận cho người khuyết tật

Là toa xe khách có thiết kế, lắp đặt các trang thiết bị để người khuyết tật có thể tiếp cận sử dụng được.

Toa xe tiếp cận cho người khuyết tật (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là toa xe khách có thiết kế, lắp đặt các trang thiết bị để người khuyết tật có thể tiếp cận sử dụng được.

Toa xe hàng (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là toa xe có kết cấu và trang thiết bị được thiết kế với mục đích chở hàng hoặc phục vụ công tác chạy tàu chở hàng, bao gồm: toa xe có mui, toa xe thành cao, toa xe thành thấp, toa xe mặt bằng, toa xe xi téc, toa xe trưởng tàu, toa xe mở đáy, toa xe chở ôtô, toa xe đông lạnh và các loại toa xe chở hàng có kết cấu đặc biệt khác.

Toa xe khách (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là toa xe có kết cấu và trang thiết bị được thiết kế với mục đích chở hành khách hoặc phục vụ công tác chạy tàu chở hành khách trên đường sắt quốc gia, bao gồm: toa xe ghế ngồi, toa xe giường nằm, toa xe hai tầng, toa xe hàng ăn, toa xe công vụ, toa xe bưu vụ, toa xe phát điện (bao gồm cả toa xe kết hợp chức năng công vụ/bưu vụ và phát điện), toa xe hành lý và các loại toa xe chở khách có kết cấu đặc biệt khác.

Toa xe

Bao gồm toa xe khách, toa xe hàng, toa xe tiếp cận cho người khuyết tật.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.141