PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17215 thuật ngữ
Vệ tinh đồng bộ Trái đất
Tiếng Anh: Geosynchronous satellite

Là một vệ tinh của Trái đất mà chu kỳ quay bằng chu kỳ quay của Trái đất quay quanh trục của nó.

Độ cao của viễn điểm hay cận điểm (về thông tin Vũ trụ)
Tiếng Anh: Altitude of the apogee or of the perigee

Là độ cao của điểm cao nhất hoặc thấp nhất nằm phía trên một mặt phẳng tham chiếu nhất định đóng vai trò bề mặt Trái đất.

Vệ tinh
Tiếng Anh: Satellite

Là một vật thể bay quanh một vật thể khác có khối lượng lớn hơn nó nhiều lần và chuyển động của nó được xác định một cách vĩnh viễn theo lực hấp dẫn của vật thể đó đối với vật thể khác.

Tàu vũ trụ
Tiếng Anh: Space craft

Là một con tàu nhân tạo dùng để đi ra ngoài vùng chủ yếu của khí quyển Trái đất.

Vũ trụ xa
Tiếng Anh: Deep space

Là khoảng không gian ở cách Trái đất một khoảng bằng hoặc xa hơn 2 x 106 km.

Tỷ số bảo vệ (trong quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia)
Tiếng Anh: Protection Ratio (R.F)

Là giá trị nhỏ nhất của tỷ số giữa tín hiệu mong muốn và tín hiệu không mong muốn, thường biểu thị bằng decibel, tại đầu vào một máy thu, được xác định trong những điều kiện nhất định cho phép đạt được chất lượng thu cho trước đối với tín hiệu mong muốn tại đầu ra máy thu.

Công suất phát xạ đơn cực hiệu dụng (tại một hướng cho trước)
Tiếng Anh: Effective Monopole Radiated Power (e.m.r.p)

Là tích số của công suất sinh ra cung cấp cho một anten với độ tăng ích của nó ứng với một anten ngắn thẳng đứng tại một hướng cho trước.

Công suất phát xạ hiệu dụng (trên một hướng cho trước)
Tiếng Anh: Effective Radiated Power (e.r.p)

Là tích số của công suất sinh ra cung cấp cho một anten với tăng ích của nó ứng với một dippol nửa bước sóng ở một hướng cho trước.

Công suất phát xạ đẳng hướng tương đương
Tiếng Anh: Equivalent Isotropically Radiated power (e.i.r.p)

Là tích số của công suất sinh ra để cung cấp cho một anten với tăng ích của anten đó ở hướng nhất định ứng với anten đẳng hướng (độ tăng ích tuyệt đối hay tăng ích đẳng hướng).

Sóng phân cực nghịch (hay ngược chiều kim đồng hồ)
Tiếng Anh: Left hand (or Anticlockwise) polarized wave

Là một sóng phân cực elip hoặc tròn mà vectơ điện trường, quan sát trên một mặt phẳng cố định bất kỳ hay vuông góc với hướng truyền lan, khi nhìn theo hướng truyền lan thì vectơ ấy quay theo hướng tay trái hoặc ngược chiều kim đồng hồ.

Sóng phân cực thuận (hay theo chiều kim đồng hồ)
Tiếng Anh: Right hand (or Clockwise) polarized wave

Là một sóng phân cực elip hoặc tròn mà vectơ điện trường, quan sát trên một mặt phẳng cố định bất kỳ vuông góc với hướng truyền lan, khi nhìn theo hướng truyền lan thì vectơ ấy quay theo hướng tay phải hoặc cùng chiều kim đồng hồ.

Hệ thống thích ứng (trong quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia)
Tiếng Anh: Adaptive system

Là một hệ thống thông tin vô tuyến thay đổi các đặc tính vô tuyến theo chất lượng kênh truyền.

Hệ thống hạ cánh bằng thiết bị
Tiếng Anh: Instrument landing system (ILS)

Là một hệ thống vô tuyến dẫn đường cung cấp những chỉ dẫn về chiều ngang và chiều đứng trước và trong khi hạ cánh, và ở những điểm định trước, chỉ rõ khoảng cách đến điểm tham chiếu khi hạ cánh.

Ra-đa thứ cấp
Tiếng Anh: Secondary radar

Là một hệ thống vô tuyến xác định dựa trên sự so sánh các tín hiệu chuẩn với các tín hiệu vô tuyến được phát lại từ vị trí cần xác định.

Ra-đa
Tiếng Anh: Radar

Là một hệ thống vô tuyến xác định dựa trên sự so sánh các tín hiệu chuẩn với các tín hiệu vô tuyến được phản xạ hoặc được phát lại từ vị trí cần xác định.

Máy phát khẩn cấp của tàu
Tiếng Anh: Ship’s emergency transmitter

Là một máy phát của tàu chỉ được sử dụng trên tần số cứu nạn với mục đích cứu nạn, khẩn cấp hoặc an toàn.

Đài pha vô tuyến chỉ báo vị trí khẩn cấp
Tiếng Anh: Emergency position-indicating radiobeacon station

Là một đài thuộc nghiệp vụ Di động phát xạ với mục đích trợ giúp cho các hoạt động tìm kiếm cứu nạn.

Đối tượng thanh tra, kiểm tra trong Tòa án nhân dân

Là các Tòa án, đơn vị, cá nhân chịu sự thanh tra, kiểm tra được xác định trong quyết định thanh tra, kiểm tra và kế hoạch tiến hành thanh tra, kiểm tra.

Thanh tra, kiểm tra trực tuyến, từ xa trong Tòa án nhân dân

Là hình thức được thực hiện thông qua phương tiện điện tử, dựa trên cơ sở dữ liệu số của ngành Tòa án, cùng thông tin, tài liệu điện tử do đối tượng thanh tra, kiểm tra cung cấp hoặc được thu thập từ cơ quan, đơn vị liên quan. Hồ sơ, biên bản, kết luận được lập, ký số và lưu trữ dưới dạng điện tử có giá trị pháp lý tương đương văn bản giấy và phải được bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin theo quy định của pháp luật.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.87