PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17215 thuật ngữ
Nghiệp vụ Di động hàng không qua vệ tinh (OR)
Tiếng Anh: Aeronautical Mobile - Satellite Service (OR)

Là một nghiệp vụ Di động hàng không qua vệ tinh dành cho thông tin liên quan đến việc điều phối tàu bay, chủ yếu bên ngoài các tuyến hàng không dân dụng quốc gia và quốc tế.

Nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường
Tiếng Anh: Radionavigation Service

Là nghiệp vụ Vô tuyến xác định sử dụng với mục đích dẫn đường bằng vô tuyến.

Nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường qua vệ tinh
Tiếng Anh: Radionavigation - Satellite Service

Là nghiệp vụ Vô tuyến xác định qua vệ tinh với mục đích dẫn đường bằng vô tuyến.

Nghiệp vụ này cũng có thể bao gồm cả các đường tiếp sóng cần thiết cho hoạt động của nó.

Nghiệp vụ Vô tuyến xác định qua vệ tinh
Tiếng Anh: Radiodetermination - Satellite Service

Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến với mục đích xác định bằng vô tuyến có sử dụng một hoặc nhiều đài Vũ trụ.

Nghiệp vụ này cũng có thể bao gồm cả các đường tiếp sóng cần thiết cho hoạt động của một hoặc nhiều đài Vũ trụ.

Nghiệp vụ Vô tuyến xác định (vô tuyến điện)
Tiếng Anh: Radiodetermination Service

Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến với mục đích xác định bằng vô tuyến.

Nghiệp vụ Quảng bá qua vệ tinh (vô tuyến điện)
Tiếng Anh: Broadcasting - Satellite Service

Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến, trong đó các tín hiệu được phát hoặc phát lại bởi các đài Vũ trụ dành cho toàn thể công chúng thu trực tiếp.

Nghiệp vụ Quảng bá (vô tuyến điện)
Tiếng Anh: Broadcasting Service

Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến trong đó sự phát sóng dành cho toàn thể công chúng thu trực tiếp. Nghiệp vụ này có thể bao gồm phát thanh, phát hình, truyền thanh không dây hoặc các loại truyền dẫn khác.

Nghiệp vụ Khai thác Vũ trụ (vô tuyến điện)
Tiếng Anh: Space Operation Service

Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến liên quan đến hoạt động của tàu vũ trụ, đặc biệt để theo dõi, đo đạc từ xa và điều khiển từ xa trong Vũ trụ.

Nghiệp vụ Giữa các vệ tinh (vô tuyến điện)
Tiếng Anh: Inter - Satellite Service

Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến cung cấp các đường thông tin giữa các vệ tinh nhân tạo.

Nghiệp vụ Cố định (vô tuyến điện)
Tiếng Anh: Fixed Service

Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến giữa các điểm cố định đã xác định trước.

Thể lệ vô tuyến điện (trong quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia)

Là Thể lệ vô tuyến điện do Liên minh Viễn thông quốc tế ban hành, phiên bản năm 2024, được sửa đổi, bổ sung sau Hội nghị Thông tin vô tuyến thế giới năm 2023 (WRC-23).

Giấy phép điều khiển bay quan sát bằng thiết bị (trong quản lý tàu bay không người lái và phương tiện bay khác)

Là giấy phép do Bộ Quốc phòng cấp cho cá nhân được phép điều khiển phương tiện bay bay ngoài tầm nhìn trực quan, điều khiển phương tiện bay được lập trình thông qua bộ điều khiển trung tâm sau khi hoàn thành chương trình đào tạo về kiến thức hàng không và thực hành điều khiển phương tiện bay.

Giấy phép điều khiển bay quan sát bằng trực quan (trong quản lý tàu bay không người lái và phương tiện bay khác)

Là giấy phép do Bộ Quốc phòng cấp cho cá nhân được phép điều khiển phương tiện bay bay trong tầm nhìn trực quan, sau khi hoàn thành chương trình đào tạo về kiến thức hàng không.

Khu vực bay truyền thống (trong quản lý tàu bay không người lái và phương tiện bay khác)

Là khoảng không gian có giới hạn tại một khu vực cố định mà tại đó hoạt động bay của phương tiện bay đã được cơ quan có thẩm quyền cấp phép bay ổn định, lâu dài.

Người khai thác phương tiện bay

Là cơ quan, tổ chức, cá nhân sở hữu phương tiện bay hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân thuê, mượn hoặc được ủy quyền hợp pháp khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.87