PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17264 thuật ngữ
Chứng thư chữ ký điện tử chuyên dùng

Là chứng thư chữ ký điện tử do cơ quan, tổ chức tạo lập chữ ký điện tử chuyên dùng cấp.

Yêu cầu tiên quyết đối với phân tích mối nguy và kiểm soát điểm tới hạn (trong đảm bảo an toàn thực phẩm thủy sản)
Tiếng Anh: Prerequisites for Hazard Analysis and Critical Control Point (HACCP)

Là các yêu cầu về cơ sở vật chất, quy phạm sản xuất và quy phạm vệ sinh cần thiết để đảm bảo những điều kiện cơ bản cho chương trình phân tích mối nguy và kiểm soát điểm tới hạn (HACCP) hoạt động có hiệu quả.

Phân tích mối nguy (trong đảm bảo an toàn thực phẩm thủy sản)
Tiếng Anh: Hazard Analysis

Là quá trình thu thập, đánh giá thông tin về các mối nguy và điều kiện dẫn đến sự xuất hiện các mối nguy đó, nhằm xác định mối nguy đáng kể đối với an toàn thực phẩm cần được kiểm soát trong kế hoạch phân tích mối nguy và kiểm soát điểm tới hạn (HACCP).

Nhận diện mối nguy (trong đảm bảo an toàn thực phẩm thủy sản)
Tiếng Anh: Identification of hazards

Là quá trình thu thập, đánh giá thông tin về các mối nguy và điều kiện dẫn đến sự xuất hiện các mối nguy đó, nhằm xác định mối nguy đáng kể đối với an toàn thực phẩm cần được kiểm soát trong kế hoạch phân tích mối nguy và kiểm soát điểm tới hạn (HACCP).

Biện pháp phòng ngừa (trong đảm bảo an toàn thực phẩm thủy sản)
Tiếng Anh: Preventive Measures

Là các phương pháp vật lý, hoá học hoặc các thủ tục được thực hiện để ngăn ngừa việc xảy ra các mối nguy có thể làm mất an toàn thực phẩm.

Ðiểm kiểm soát tới hạn (trong đảm bảo an toàn thực phẩm thủy sản)
Tiếng Anh: Critical Control Point (CCP)

Là công đoạn sản xuất, tại đó các biện pháp kiểm soát được thực hiện để ngăn ngừa, loại trừ hoặc giảm thiểu tới mức chấp nhận được mối nguy đối với an toàn thực phẩm.

An toàn (trong khai thác mỏ lộ thiên)

Là trạng thái mà con người, thiết bị, môi trường được bảo vệ, phòng chống lại những tác nhân nguy hại có thể phát sinh (hoặc tiềm ẩn) do chủ quan, khách quan trong hoạt động khoáng sản bằng phương pháp khai thác mỏ lộ thiên.

Bãi thải (trong khai thác mỏ lộ thiên)
Tiếng Anh: Waste dump

Là khu vực dùng để chứa đất đá thải và các tạp chất khác trong quá trình khai thác, sàng tuyển và chế biến khoáng sản.

Biên giới mỏ lộ thiên
Tiếng Anh: Pit limits

Là phạm vi không gian cuối cùng mà các công trình mỏ có thể phát triển tới đó trong những điều kiện kinh tế - kỹ thuật cụ thể. Biên giới mỏ lộ thiên bao gồm:

- Biên giới phía trên (surface pit limits): là ranh giới địa lý của khai trường trên mặt đất;

- Biên giới phía dưới (bottom pit limits): là ranh giới của khai trường theo chiều sâu (chiều sâu cuối cùng cho phép khai thác).

Biên giới khai trường (trong khai thác mỏ lộ thiên)

Là phạm vi không gian cuối cùng mà các công trình mỏ có thể phát triển tới đó trong những điều kiện kinh tế - kỹ thuật cụ thể. Biên giới mỏ lộ thiên bao gồm:

- Biên giới phía trên (surface pit limits): là ranh giới địa lý của khai trường trên mặt đất;

- Biên giới phía dưới (bottom pit limits): là ranh giới của khai trường theo chiều sâu (chiều sâu cuối cùng cho phép khai thác).

Dịch vụ nổ mìn
Tiếng Anh: Blasting services

Là việc sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để thực hiện hợp đồng nổ mìn giữa tổ chức được phép làm dịch vụ nổ mìn với tổ chức, cá nhân có nhu cầu.

Gương xúc (trong khai thác mỏ lộ thiên)
Tiếng Anh: (face, excavating face, loading face, digging face)

Là bề mặt đất đá hoặc khoáng sản mà công cụ làm việc (gầu xúc, lưỡi gạt...) của thiết bị khai thác tác động lên đó.Gương tầng bao gồm gương đất đá và gương khoáng sản. Gương khai thác bao gồm gương đất đá hoặc khoáng sản đang có các thiết bị khai thác mỏ hoạt động.

Gương khai thác (trong khai thác mỏ lộ thiên)
Tiếng Anh: (face, excavating face, loading face, digging face)

Là bề mặt đất đá hoặc khoáng sản mà công cụ làm việc (gầu xúc, lưỡi gạt...) của thiết bị khai thác tác động lên đó.Gương tầng bao gồm gương đất đá và gương khoáng sản. Gương khai thác bao gồm gương đất đá hoặc khoáng sản đang có các thiết bị khai thác mỏ hoạt động.

Khai trường (trong khai thác mỏ lộ thiên)
Tiếng Anh: Mine site

Là nơi tiến hành khai thác khoáng sản; khai trường có thể khai thác một hoặc nhiều loại khoáng sản đồng thời trên một phần hoặc toàn bộ một khoáng sàng.

Mỏ lộ thiên
Tiếng Anh: surface mine, open pit mine, open-cast mine

Là khu vực tiến hành khai thác bằng cách bóc hết phần đất đá nằm trên để thu hồi khoáng sản ở phần phía dưới theo một trình tự xác định. Mỏ lộ thiên có thể bao gồm một hoặc một số khai trường.

Mở vỉa

Là xây dựng hệ thống đường giao thông vận tải nối từ bờ mỏ đến các tầng công tác, bãi thải; tạo ra các mặt bằng công tác đầu tiên đủ điều kiện để thiết bị mỏ vào hoạt động bình thường.

Tầng mỏ lộ thiên
Tiếng Anh: Bench

Là các giải đất đá hoặc khoáng sản được phân chia theo thiết kế.

- Tầng là yếu tố cơ bản của mỏ lộ thiên, tầng gồm có: Mặt tầng (bench surface), mép tầng (bench crest), sườn tầng (bench face), chân tầng (bench toe).

- Các thông số cơ bản của tầng: Chiều rộng mặt tầng (bench width), chiều cao tầng (bench heigth), góc nghiêng sườn tầng (bench face angle).

- Tầng công tác (working bench, operating bench): là tầng trên đó có các thiết bị mỏ hoạt động. Tầng công tác bao gồm tầng bóc đất đá và tầng khai thác khoáng sản.

- Tầng không công tác (non-working bench): tầng trên đó không có thiết bị mỏ hoạt động.

Trụ bảo vệ trên mỏ lộ thiên
Tiếng Anh: Safety bank

Là khối lượng đất đá, khoáng sản phải để lại nhằm bảo vệ các công trình hoặc đảm bảo an toàn cho quá trình khai thác mỏ.

Xưởng sàng tuyển (trong khai thác mỏ lộ thiên)
Tiếng Anh: Washing and siting workshop

Là nơi tập hợp trang thiết bị, dây chuyền công nghệ để tiến hành các công đoạn: đập, nghiền, sàng phân cấp và tuyển rửa nhằm nâng cao chất lượng khoáng sản và phân loại sản phẩm theo yêu cầu sử dụng.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.85