PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17264 thuật ngữ
Người tạm thời gặp khó khăn trong di chuyển

Là phụ nữ mang thai, người có con nhỏ đẩy xe nôi, người bệnh, người đang bị chấn thương dẫn đến hạn chế trong vận động, di chuyển.

Người cao tuổi bị suy giảm các chức năng của cơ thể

Là người từ đủ 60 tuổi trở lên khi bị lão hóa dẫn đến suy giảm các chức năng vận động, nghe, nhìn.

Giàn di động trên biển hoạt động trong vùng hạn chế

Là giàn mà tuyến đường hay vùng hoạt động của nó bị giới hạn bởi vùng nước ven bờ, vùng nước tĩnh hay những vùng nước cụ thể mà giàn được thiết kế chỉ hoạt động tại đó và được ghi rõ trong thiết kế của giàn.

Vùng an toàn (trong phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn di động trên biển)
Tiếng Anh: Safe area

Là vùng không có nguy cơ phát sinh khí cháy trong không khí có thể dẫn tới cháy nổ.

Vùng 2 (trong phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn di động trên biển)

Là vùng mà mật độ dễ cháy của khí hoặc hơi dễ cháy không có khả năng xảy ra, hoặc nếu có xảy thì trong một hỗn hợp chỉ xuất hiện trong một thời gian ngắn.

Vùng 1 (trong phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn di động trên biển)

Là vùng mà mật độ dễ cháy của khí dễ cháy hoặc hơi dễ cháy có khả năng xuất hiện trong vận hành bình thường.

Vùng 0 (trong phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn di động trên biển)

Là vùng mà mật độ dễ cháy của khí dễ cháy hoặc hơi dễ cháy xuất hiện liên tục hoặc thường xuất hiện trong thời gian dài.

Trạm điều khiển (Giàn di động trên biển)

Là buồng để thiết bị radio, thiết bị hàng hải chính hoặc nguồn điện sự cố và bàn điều khiển tư thế giàn hoặc thiết bị điều chỉnh vị trí, thiết bị kiểm soát nâng hạ chân giàn, thiết bị phát hiện cháy trung tâm hoặc thiết bị báo động cháy trung tâm.

Giàn không tự hành trên biển sử dụng cho hoạt động dầu khí
Tiếng Anh: Non-self-propelled unit

Là giàn không có thiết bị đẩy hoặc giàn có các máy chỉ sử dụng cho định vị giàn, các dịch chuyển ngắn tại vị trí hoạt động hoặc để hỗ trợ hoạt động kéo của giàn.

Giàn tự hành trên biển sử dụng cho hoạt động dầu khí
Tiếng Anh: Self-propelled unit

Là giàn có thiết bị đẩy có khả năng đẩy giàn di chuyển khoảng cách dài trên biển mà không cần hỗ trợ từ bên ngoài.

Chủ giàn trên biển sử dụng cho hoạt động dầu khí
Tiếng Anh: Owner

Là chủ sở hữu giàn; tổ chức hoặc cá nhân quản lý hoặc vận hành hoặc thuê giàn được thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu giàn theo hợp đồng ký kết.

Giàn kiểu sà lan trên biển sử dụng cho hoạt động dầu khí
Tiếng Anh: Barge-type unit

Là giàn mặt nước không có hệ động lực đẩy (không tự hành).

Giàn kiểu tàu trên biển sử dụng cho hoạt động dầu khí
Tiếng Anh: Ship-type unit

Là giàn mặt nước có hệ động lực đẩy (tự hành). Giàn kiểu tàu còn được gọi là tàu khoan (drillship).

Giàn có cột ổn định trên biển sử dụng cho hoạt động dầu khí
Tiếng Anh: Column-stabilized unit

Là giàn có boong chính được kết nối với phần thân chìm dưới nước hoặc các đế bởi các cột hoặc các trụ rỗng. Giàn có cột ổn định được thiết kế để hoạt động ngoài khơi ở cả chế độ nổi hoặc chế độ tựa vào đáy biển được gọi là giàn bán chìm hoặc giàn nửa chìm nửa nổi hoặc giàn bán tiềm thủy. Giàn có cột ổn định được thiết kế để hoạt động ngoài khơi chỉ ở trạng thái tựa hẳn vào đáy biển được gọi là giàn chìm.

Giàn tự nâng trên biển sử dụng cho hoạt động dầu khí
Tiếng Anh: Self-elevating unit

Là giàn với các chân chuyển động được có khả năng nâng thân giàn lên khỏi mặt nước biển và hạ thân giàn trở lại mặt biển.

Bôi trơn bằng nước (kho chứa nổi sử dụng trong hoạt động dầu khí trên vùng biển)

Là bôi trơn và làm mát cho các ổ đỡ được bôi trơn bởi hệ thống bôi trơn bằng nước hở với bên ngoài.

Bôi trơn bằng nước ngọt (kho chứa nổi sử dụng trong hoạt động dầu khí trên vùng biển)

Là sử dụng nước ngọt để bôi trơn các ổ đỡ bởi hệ thống bôi trơn bằng nước khép kín và được làm kín với bên ngoài bằng thiết bị làm kín hoặc đệm kín thích hợp.

Bôi trơn bằng dầu (kho chứa nổi sử dụng trong hoạt động dầu khí trên vùng biển)

Là sử dụng dầu để bôi trơn các ổ đỡ bởi hệ thống bôi trơn bằng dầu khép kín và được làm kín với bên ngoài bằng thiết bị làm kín hoặc đệm kín thích hợp.

Trục trong ống bao trục (kho chứa nổi sử dụng trong hoạt động dầu khí trên vùng biển)

Là trục đặt giữa trục trung gian và trục chân vịt, thông thường được bố trí trong ống bao trục hoặc chạy trần ngoài nước.

Kín nước (kho chứa nổi sử dụng trong hoạt động dầu khí trên vùng biển)

Là khả năng ngăn ngừa được nước tràn vào bất kỳ hướng nào dưới áp lực của cột nước (cột áp) giả định có thể xảy ra trong trạng thái nguyên vẹn và hư hỏng.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.111