PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17264 thuật ngữ
Quá tốc độ giới hạn (trong giao thông đường bộ)

Là khi xe chạy vượt quá tốc độ giới hạn cho phép và duy trì liên tục từ 20 giây trở lên.

Thời gian lái xe liên tục

Là thời gian người lái xe điều khiển phương tiện tham gia giao thông giữa lần đăng nhập và đăng xuất hệ thống liền nhau.

Trung tâm chỉ huy giao thông quốc gia

Là trung tâm do Cục Cảnh sát giao thông xây dựng, quản lý, vận hành, kết nối với các trung tâm chỉ huy giao thông tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương để thống nhất lưu trữ dữ liệu về trật tự, an toàn giao thông đường bộ và được kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành và các hệ thống, cơ sở dữ liệu theo quy định của pháp luật.

Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn (đối với thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam)

Là văn bản do Cục Hàng hải Việt Nam hoặc Chi cục hàng hải hoặc Cảng vụ hàng hải được Cục Hàng hải Việt Nam ủy quyền cấp cho thuyền viên nước ngoài có chứng chỉ chuyên môn được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền của quốc gia, vùng lãnh thổ đã được Việt Nam ký thỏa thuận về việc công nhận chứng chỉ chuyên môn, để làm việc trên tàu biển Việt Nam.

Kho chứa khí đốt
Tiếng Anh: Gas storage

Là tổ hợp hạng mục công trình, hệ thống công nghệ bao gồm: Trạm xuất, nhập đường bộ hoặc cảng xuất, nhập và các hạng mục nhà sản xuất, nhà phụ trợ khác, các bể chứa, các thiết bị máy bơm, máy nén và thiết bị khác dùng để tiến hành các hoạt động tiếp nhận, bảo quản và cấp phát nguyên liệu, sản phẩm khí đốt.

Cảng xuất, nhập khí đốt
Tiếng Anh: Delivery port for gas
Là tổ hợp hệ thống công nghệ sản xuất thuộc phạm vi vùng đất, vùng nước của cảng để tiến hành các hoạt động xuất, nhập khí đốt.
Trạm phân phối khí đốt
Tiếng Anh: Distribution station of gas

Là nơi tiếp nhận xử lý, hạ áp và duy trì áp suất nhất định, gia nhiệt khí đốt nhằm đảm bảo các điều kiện an toàn sử dụng khí đốt và phân phối cho các cơ sở, hộ tiêu thụ công nghiệp và dân dụng sử dụng khí đốt.

Khí dầu mỏ đồng hành
Tiếng Anh: Associated petroleum gas

Là khí hòa tan trong dầu mỏ và được khai thác đồng thời cùng với quá trình khai thác dầu mỏ. Về thành phần, khí dầu mỏ đồng hành bao gồm các hyđrôcacbon nhẹ như khí mêtan (thành phần chính của khí thiên nhiên) và các thành phần nặng khác như khí êtan, prôpan, butan…

Hệ thống chữa cháy bán cố định
Tiếng Anh: Semi-fixed fire extinguishing system

Là tổng hợp các thiết bị kỹ thuật chuyên dùng, đường ống và chất chữa cháy dùng để dập tắt đám cháy mà một phần của hệ thống này được lắp đặt cố định, phần còn lại khi chữa cháy mới lắp nối hoàn chỉnh.

Mô-đun chữa cháy
Tiếng Anh: Fire-extinguishing Module

Là thiết bị, mà bên trong thiết bị cùng kết hợp thực hiện chức năng việc bảo quản và phun chất chữa cháy khi có tác động xung lệnh hoạt động đến mô-đun.

Chất chữa cháy halon
Tiếng Anh: Halon extinguishing agents

Là chất chữa cháy hyđrôcacbon được halôgen hóa.

Cường độ phun chất chữa cháy
Tiếng Anh: Discharge Rate of extiguishment

 Là lượng chất chữa cháy được phun vào đám cháy, được tính theo đơn vị diện tích (hoặc thể tích) trên một đơn vị thời gian (được thể hiện viết tắt là l/s.m2, l/ph.m2 hoặc kg/s.m3…).

Cường độ phun chất chữa cháy tiêu chuẩn
Tiếng Anh: Normative discharge Rate of extiguishment

Là cường độ phun chất chữa cháy được quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật (tiêu chuẩn, quy chuẩn…)

Hệ thống làm mát và chữa cháy tự động cho bồn bể chứa khí đốt
Tiếng Anh: Automatic firewater cooling system for gas tank

Là hệ thống phun nước làm mát và chữa cháy cố định được tự động hóa cùng với hệ thống báo cháy được lắp đặt cho các bể chứa và đối tượng bảo vệ.

Hệ thống làm mát và chữa cháy cố định bồn (bể) chứa khí đốt
Tiếng Anh: Firewater cooling system for gas tank

Là tổng hợp thiết bị, bao gồm các đường ống mạch vòng có lắp các đầu phun Drencher bố trí ở phía trên thành bồn chứa, các đường ống trục đứng, trục ngang (đường ống khô) liên kết với đường ống có lắp các đầu phun Drencher với mạng đường ống cấp nước chữa cháy, và các khóa van đóng mở bằng tay để cấp nước làm mát và chữa cháy khi có cháy xảy ra cho toàn bộ bề mặt bồn chứa hoặc một phần tư hoặc một nửa (tính theo chu vi) tùy thuộc vào việc bố trí các bồn chứa trong nhóm.

Làm mát và chữa cháy bồn (bể) chứa khí đốt
Tiếng Anh: Firewater cooling for gas tank

Là quá trình phun nước bằng đầu phun Drencher vào bề mặt bồn chứa từ hệ thống cấp nước chữa cháy cố định hoặc bằng các lăng phun chữa cháy của hệ thống cấp nước chữa cháy áp lực cao hoặc từ phương tiện chữa cháy di động (xe ô tô chữa cháy hoặc máy bơm chữa cháy di động).

Nồng độ chất chữa cháy
Tiếng Anh: Concentration of extinguishing agents

Là nồng độ chất chữa cháy trong một khối tích để tạo ra môi trường không duy trì sự cháy.

Chất chữa cháy
Tiếng Anh: Extinguishing agents

Là chất có các tính chất lý - hóa học cho phép tạo ra các điều kiện để dập tắt cháy.

Lăng giá chữa cháy
Tiếng Anh: Monitor

Là lăng phun chữa cháy có lưu lượng lớn, được lắp đặt trên giá đỡ cố định với đường ống chính cấp nước có áp suất hoặc trên phương tiện chữa cháy di động và có khả năng điều khiển xoay lên, xuống theo chiều đứng và xoay sang trái, phải theo chiều ngang.

Hệ thống chữa cháy cục bộ theo diện tích
Tiếng Anh: Local application fire extinguishing system

Là hệ thống chữa cháy theo bề mặt tác động lên một phần diện tích của phòng, nhà và/hoặc từng thiết bị công nghệ riêng lẻ.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.111