(1) Thông tư 34/2026/TT-BGDĐT quy định về việc xác định số lượng tuyển sinh đại học, thạc sĩ, tiến sĩ và số lượng tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non
Ban hành: 19/04/2026
Hiệu lực: 19/04/2026
(2) Thông tư 32/2026/TT-BGDĐT quy định việc xác định tương đương chức danh nhà giáo do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Ban hành: 15/04/2026
Hiệu lực: 15/04/2026
(3) Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT quy định mã số, bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Ban hành: 14/04/2026
Hiệu lực: 14/04/2026
(4) Thông tư 26/2026/TT-BGDĐT quy định chuẩn nghề nghiệp giảng viên đại học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Ban hành: 09/04/2026
Hiệu lực: 09/04/2026
(5) Thông tư 25/2026/TT-BGDĐT quy định chuẩn nghề nghiệp giảng viên cao đẳng do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Ban hành: 09/04/2026
Hiệu lực: 09/04/2026
(6) Thông tư 24/2026/TT-BGDĐT quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên sơ cấp, giáo viên trung cấp do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Ban hành: 09/04/2026
Hiệu lực: 09/04/2026
(7) Thông tư 23/2026/TT-BGDĐT quy định mã số, chuẩn nghề nghiệp, bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với giáo viên cơ sở giáo dục thường xuyên do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Ban hành: 09/04/2026
Hiệu lực: 09/04/2026
(8) Thông tư 28/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Ban hành: 09/04/2026
Hiệu lực: 09/04/2026
(9) Thông tư 27/2026/TT-BGDĐT quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên trường dự bị đại học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Ban hành: 09/04/2026
Hiệu lực: 09/04/2026
(10) Thông tư 13/2026/TT-BGDĐT sửa đổi Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Ban hành: 09/03/2026
Hiệu lực: 24/04/2026
(11) Thông tư 10/2026/TT-BGDĐT về Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Ban hành: 26/02/2026
Hiệu lực: 15/04/2026
(12) Thông tư 08/2026/TT-BGDĐT quy định về đánh giá diện rộng cấp quốc gia chất lượng giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Ban hành: 26/02/2026
Hiệu lực: 15/04/2026
(13) Thông tư 09/2026/TT-BGDĐT quy định tổ chức thi đánh giá năng lực ngoại ngữ và tổ chức thi đánh giá năng lực tiếng Việt do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Ban hành: 26/02/2026
Hiệu lực: 15/04/2026
(14) Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT hướng dẫn Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định 152/2025/NĐ-CP quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua khen thưởng; hướng dẫn Luật Thi đua, khen thưởng đối với ngành Giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Ban hành: 15/02/2026
Hiệu lực: 02/04/2026
<<< Tiếp tục cập nhật khi có văn bản mới >>>

Tổng hợp Thông tư về giáo dục có hiệu lực tháng 4 năm 2026 (Hình từ internet)
Theo Điều 6 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT, viên chức được bổ nhiệm vào chức danh giáo viên mầm non quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT được áp dụng bảng lương tương ứng ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, cụ thể như sau:
+ Hạng III - Mã số V.07.02.26, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A0 từ hệ số lương 2,10 đến hệ số lương 4,89;
+ Hạng II - Mã số V.07.02.25, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1 từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98;
+ Hạng I - Mã số V.07.02.24, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.2 từ hệ số lương 4,00 đến hệ số lương 6,38.
Đối với viên chức đã được bổ nhiệm vào các hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo được bổ nhiệm chức danh tương ứng theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT như sau:
+ Bổ nhiệm hạng III - Mã số V.07.02.26 đối với giáo viên mầm non hạng III - Mã số V.07.02.26 và được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A0 từ hệ số lương 2,10 đến hệ số lương 4,89;
+ Bổ nhiệm hạng II - Mã số V.07.02.25 đối với giáo viên mầm non hạng II - Mã số V.07.02.25 và được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1 từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98;
+ Bổ nhiệm hạng I - Mã số V.07.02.24 đối với giáo viên mầm non hạng I - Mã số V.07.02.24 và được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.2 từ hệ số lương 4,00 đến hệ số lương 6,38.
Từ các quy định nội dung trên bảng lương của giáo viên mầm non công lập mới nhất như sau:
- Giáo viên mầm non hạng III
|
Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
2,1 |
5.313.000 |
|
Bậc 2 |
2,41 |
6.097.300 |
|
Bậc 3 |
2,72 |
6.881.600 |
|
Bậc 4 |
3,03 |
7.665.900 |
|
Bậc 5 |
3,34 |
8.450.200 |
|
Bậc 6 |
3,65 |
9.234.500 |
|
Bậc 7 |
3,96 |
10.018.800 |
|
Bậc 8 |
4,27 |
10.803.100 |
|
Bậc 9 |
4,58 |
11.587.400 |
|
Bậc 10 |
4,89 |
12.371.700 |
- Giáo viên mầm non hạng II
|
Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
2,34 |
5.475.600 |
|
Bậc 2 |
2,67 |
6.247.800 |
|
Bậc 3 |
3,00 |
7.020.000 |
|
Bậc 4 |
3,33 |
7.792.200 |
|
Bậc 5 |
3,66 |
8.564.400 |
|
Bậc 6 |
3,99 |
9.336.600 |
|
Bậc 7 |
4,32 |
10.108.800 |
|
Bậc 8 |
4,65 |
10.881.000 |
|
Bậc 9 |
4,98 |
11.653.200 |
- Giáo viên mầm non hạng I
|
Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
4,00 |
9.360.000 |
|
Bậc 2 |
4,34 |
10.155.600 |
|
Bậc 3 |
4,68 |
10.951.200 |
|
Bậc 4 |
5,02 |
11.746.800 |
|
Bậc 5 |
5,36 |
12.542.400 |
|
Bậc 6 |
5,70 |
13.338.000 |
|
Bậc 7 |
6,04 |
14.133.600 |
|
Bậc 8 |
6,38 |
14.929.200 |
* Lưu ý: Bảng lương trên không bao gồm các khoản phụ cấp, trợ cấp,....