
Danh mục biểu mẫu Quản lý thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN (Hình từ internet)
Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành Quyết định 366/QĐ-BHXH ngày 29/04/2026 về Quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế.
Ban hành kèm theo Quyết định 366/QĐ-BHXH: Quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế.
Theo đó, tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 366/QĐ-BHXH có quy định danh mục biểu mẫu Quản lý thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN; Cấp sổ BHYT, Thẻ BHYT như sau:
|
STT |
Tên mẫu biểu |
Ký hiệu |
Thời gian lập |
Trách nhiệm lập |
Tên/số văn bản ban hành |
|
I |
Mẫu biểu liên quan đến đơn vị, người tham gia |
|
|
|
|
|
1 |
Tờ khai đăng ký, điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế |
TK1-TS |
Khi có phát sinh |
Người cùng tham gia BHXH, BHYT, BHTN; BHXH tự nguyện, BHTNLĐ theo hình thức tự nguyện |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
2 |
Tờ khai đơn vị đăng ký, điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế |
TK3-TS |
Khi có phát sinh |
Đơn vị/Cơ quan quản lý người chỉ tham gia BHYT/Tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
3 |
Tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin bảo hiểm y tế |
Mẫu số 2 |
Khi có phát sinh |
Người chỉ tham gia BHYT |
Nghị định số 188/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
|
4 |
Danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế |
Mẫu số 3 |
Hằng tháng |
Cơ quan quản lý người chỉ tham gia BHYT/Tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
Nghị định số 188/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
|
5 |
Danh sách thành viên hộ gia đình tham gia bảo hiểm y tế |
Mẫu số 4 |
Khi có phát sinh |
Hộ gia đình/Tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
Nghị định số 188/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
|
6 |
Danh sách tham gia, điều chỉnh đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
D02-LT |
Khi có phát sinh |
Đơn vị sử dụng lao động |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
7 |
Danh sách tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện |
D05-TS |
Khi có phát sinh |
Tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
8 |
Danh sách tham gia bảo hiểm tai nạn lao động theo hình thức tự nguyện |
D06-TS |
Khi có phát sinh |
Tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
Quyết định số …./2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
9 |
Danh sách tham gia BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ, BNN |
D09-TS |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
10 |
Thông báo kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN |
C12-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh/cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
11 |
Văn bản đôn đốc |
Mẫu 01-ĐĐ |
Khi có phát sinh |
Viên chức quản lý đơn vị |
Nghị định số 274/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
|
II |
Mẫu biểu nội bộ |
|
|
|
|
|
12 |
Danh sách đơn vị trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN công khai trên Cổng thông tin điện tử |
D15-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh/cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
13 |
Phiếu điều chỉnh |
C02-TS |
Khi có PS |
Giám đốc BHXH tỉnh/cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
14 |
Danh sách hoàn trả tiền thu BHXH, BHTN, BHYT |
C16-TS |
Khi có phát sinh |
Giám đốc BHXH tỉnh/cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
15 |
Phiếu đề nghị cập nhật thời gian công tác không phải đóng BHXH |
C09-TS |
Khi có PS |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
16 |
Phiếu đề nghị gộp sổ bảo hiểm xã hội |
C18-TS |
Khi có PS |
Giám đốc BHXH tỉnh/cơ sở |
Quyết định số …./2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
17a |
Danh sách giảm người tham gia BHXH, BHYT chưa tham gia lại |
C21a-TS |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
17b |
Danh sách giảm người tham gia BHXH, BHYT chưa tham gia lại |
C21b-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
17c |
Danh sách giảm người tham gia BHXH, BHYT chưa tham gia lại |
C21c-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số …./2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
17d |
Danh sách giảm người tham gia BHXH, BHYT chưa tham gia lại |
C21d-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
18a |
Chi tiết số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp của người tham gia |
C69a-HD |
Khi có phát sinh |
Viên chức quản lý đơn vị |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
18b |
Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C69bt-HD |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
18c |
Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C69bq-HD |
Hằng quý |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
18d |
Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C69bn-HD |
Hằng năm |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
18e |
Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C69ct-HD |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
18g |
Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C69cq-HD |
Hằng quý |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
18h |
Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C69cn-HD |
Hằng năm |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
18i |
Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C69dt-HD |
Hằng tháng |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
18k |
Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C69dq-HD |
Hằng quý |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
18m |
Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C69dn-HD |
Hằng năm |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
19a |
Bảng phân bổ chi tiết số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp của người tham gia |
C83a-HD |
Khi có phát sinh |
Viên chức quản lý đơn vị |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
19b |
Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C83bt-HD |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
19c |
Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C83bq-HD |
Hằng quý |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
19d |
Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C83bn-HD |
Hằng năm |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
19e |
Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C83ct-HD |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
19g |
Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C83cq-HD |
Hằng quý |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
19h |
Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C83cn-HD |
Hằng năm |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
19i |
Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã lội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C83dt-HD |
Hằng tháng |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
19k |
Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C83dq-HD |
Hằng quý |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
19m |
Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C83dn-HD |
Hằng năm |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
20a |
Bảng chi tiết số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
D11-TS |
Đợt PS |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
20b |
Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
D11at-TS |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
20c |
Bàng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
D11aq-TS |
Hằng quý |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
20d |
Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
D11an-TS |
Hằng năm |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
20e |
Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
D11bt-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
20g |
Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
D11bq-TS |
Hằng quý |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
20h |
Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
D11bn-TS |
Hằng năm |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
20i |
Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
D11ct-TS |
Hằng tháng |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
20k |
Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
D11cq-TS |
Hằng quý |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
20m |
Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
D11cn-TS |
Hằng năm |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
21a |
Báo cáo chỉ tiêu quản lý thu; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT |
B01a-TS |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
21b |
Báo cáo chỉ tiêu quản lý thu; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT |
B01b-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
21c |
Báo cáo chỉ tiêu quản lý thu; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT |
B01c-TS |
Hằng tháng |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
22a |
Báo cáo tổng hợp thu BHXH, BHYT, BHTN |
B02aq-TS |
Hằng quý |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
22b |
Báo cáo tổng hợp thu BHXH, BHYT, BHTN |
B02an-TS |
Hằng năm |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
22c |
Báo cáo tổng hợp thu BHXH, BHYT, BHTN |
B02bq-TS |
Hằng quý |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
22d |
Báo cáo tổng hợp thu BHXH, BHYT, BHTN |
B02bn-TS |
Hằng năm |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
22e |
Báo cáo tổng hợp thu BHXH, BHYT, BHTN |
B02cq-TS |
Hằng quý |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
22g |
Báo cáo tổng hợp thu BHXH, BHYT, BHTN |
B02cn-TS |
Hằng năm |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
23a |
Báo cáo chi tiết đơn vị chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN |
B03a-TS |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
23b |
Báo cáo chi tiết đơn vị chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN |
B03b-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
23c |
Báo cáo chi tiết đơn vị chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN |
B03C-TS |
Hằng tháng |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
24a |
Báo cáo tổng hợp tình hình chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN |
B04a-TS |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
24b |
Báo cáo tổng hợp tình hình chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN |
B04b-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
24c |
Báo cáo tổng hợp tình hình chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN |
B04C-TS |
Hằng tháng |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
25 |
Bảng tổng hợp số thẻ và số phải thu theo nơi đăng ký KCB ban đầu |
B05-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
26a |
Báo cáo tình hình thu BHXH, BHYT, BHTN |
B06a-TS |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
26b |
Báo cáo tình hình thu BHXH, BHYT, BHTN |
B06b-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
26c |
Báo cáo tình hình thu BHXH, BHYT, BHTN |
B06c-TS |
Hằng tháng |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
27a |
Bảng tổng hợp người tham gia BHXH, BHTNLĐ tự nguyện; ngân sách nhà nước hỗ trợ |
B09a-TS |
Hằng quý |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
27b |
Bảng tổng hợp người tham gia BHXH, BHTNLĐ tự nguyện; ngân sách nhà nước hỗ trợ |
B09b-TS |
Hằng quý |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
28a |
Báo cáo kết quả đôn đốc đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN |
B10a-TS |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
28b |
Báo cáo kết quả đôn đốc đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN |
B10b-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
28c |
Báo cáo kết quả đôn đốc đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN |
B10c-TS |
Hằng tháng |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
29a |
Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu |
B03bq-BHYT |
Hằng quý |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
29b |
Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu |
B03bn-BHYT |
Hằng năm |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
29c |
Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu |
B03cq-BHYT |
Hằng quý |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
29d |
Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu |
B03cn-BHYT |
Hằng năm |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
29e |
Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu |
B03dq-BHYT |
Hằng quý |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
29g |
Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu |
B03dn-BHYT |
Hằng năm |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
30 |
Bảng tổng hợp đối tượng và kinh phí do ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế |
Mẫu số 1 |
Hằng quý |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở/Giám đốc BHXH tỉnh |
Nghị định số 188/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
|
31a |
Báo cáo kết quả thực hiện chỉ tiêu người tham gia BHXH, BHYT |
B15a-UQ |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
31b |
Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện chỉ tiêu người tham gia BHXH, BHYT |
B15b-UQ |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
31c |
Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện chỉ tiêu người tham gia BHXH BHYT |
B15c-UQ |
Hằng tháng |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
32a |
Báo cáo kết quả thực hiện các giải pháp phát triển người tham gia BHXH, BHYT |
B16a-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
32b |
Báo cáo kết quả thu BHXH, BHYT |
B16b-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
32c |
Báo cáo kết quả thực hiện BHXH tự nguyện, BHYT tự đóng |
B16c-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
33 |
Danh sách giải quyết BHXH một lần còn thời gian BHTN chưa hưởng; hưởng, dừng hưởng, hủy hưởng trợ cấp BHTN |
D16-TS |
Khi có phát sinh |
Phòng/Tổ Chế độ BHXH |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
Xem thêm chi tiết tại Quyết định 366/QĐ-BHXH có hiệu lực thi hành từ ngày 01/5/2026.