Theo Nghị quyết 17/2026/NQ-HĐND, đối tượng áp dụng gồm các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn Thành phố.
Nghị quyết quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với 18 loại khoáng sản.
Trong đó, mức thu cao nhất là 90.000 đồng/m³ đối với đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ); 70.000 đồng/m³ đối với đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block). Cát trắng và cao lanh có cùng mức thu 30.000 đồng (lần lượt tính theo m³ và tấn). Mức thu thấp nhất là 2.000 đồng đối với đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (tính theo m³) và các khoáng sản không kim loại khác (tính theo tấn).
Đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật, mức phí bảo vệ môi trường được áp dụng bằng 60% mức thu của loại khoáng sản tương ứng.
Nghị quyết 17/2026/NQ-HĐND có hiệu lực thi hành từ ngày 29/6/2026.
Biểu khung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được ban hành kèm theo Nghị định 27/2023/NĐ-CP như sau:
|
Số TT |
Loại khoáng sản |
Đơn vị tính (tấn/m3 khoáng sản nguyên khai) |
Mức thu (Đồng) |
|
I |
Quặng khoáng sản kim loại |
||
|
1 |
Quặng sắt |
Tấn |
40.000 - 60.000 |
|
2 |
Quặng măng-gan (mangan) |
Tấn |
30.000 - 50.000 |
|
3 |
Quặng ti-tan (titan) |
Tấn |
10.000 - 70.000 |
|
4 |
Quặng vàng |
Tấn |
180.000 - 270.000 |
|
5 |
Quặng đất hiếm |
Tấn |
40.000 - 60.000 |
|
6 |
Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc |
Tấn |
180.000 - 270.000 |
|
7 |
Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) |
Tấn |
30.000 - 50.000 |
|
8 |
Quặng chì, quặng kẽm |
Tấn |
180.000 - 270.000 |
|
9 |
Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) |
Tấn |
10.000 - 30.000 |
|
10 |
Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) |
Tấn |
35.000 - 60.000 |
|
11 |
Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) |
Tấn |
180.000 - 270.000 |
|
12 |
Quặng crô-mít (cromit) |
Tấn |
10.000 - 60.000 |
|
13 |
Quặng khoáng sản kim loại khác |
Tấn |
20.000 - 30.000 |
|
II |
Khoáng sản không kim loại |
||
|
1 |
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình |
m3 |
1.000 - 2.000 |
|
2 |
Đá, sỏi |
- |
|
|
2.1 |
Sỏi |
m3 |
6.000 - 9.000 |
|
2.2 |
Đá |
||
|
2.2.1 |
Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) |
m3 |
60.000 - 90.000 |
|
2.2.2 |
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
m3 |
1.500 - 7.500 |
|
3 |
Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) |
m3 |
1.500 - 6.750 |
|
4 |
Đá làm fluorit |
m3 |
1.500 - 4.500 |
|
5 |
Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) |
||
|
5.1 |
Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ |
m3 |
50.000 - 70.000 |
|
5.2 |
Đá hoa trắng làm bột carbonat |
m3 |
1.500 - 7.500 |
|
6 |
Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) |
m3 |
50.000 - 70.000 |
|
7 |
Cát vàng |
m3 |
4.500 - 7.500 |
|
8 |
Cát trắng |
m3 |
7.500 - 10.500 |
|
9 |
Các loại cát khác |
m3 |
3.000 - 6.000 |
|
10 |
Đất sét, đất làm gạch, ngói |
m3 |
2.250 - 3.000 |
|
11 |
Sét chịu lửa |
Tấn |
20.000 - 30.000 |
|
12 |
Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) |
m3 |
30.000 - 45.000 |
|
13 |
Cao lanh |
Tấn |
4.200 - 5.800 |
|
14 |
Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật |
Tấn |
20.000 - 30.000 |
|
15 |
Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) |
Tấn |
20.000 - 30.000 |
|
16 |
A-pa-tít (apatit) |
Tấn |
3.000 - 5.000 |
|
17 |
Séc-păng-tin (secpentin) |
Tấn |
3.000 - 5.000 |
|
18 |
Than gồm: - Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò - Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên - Than nâu, than mỡ - Than khác |
Tấn |
6.000 - 10.000 |
|
19 |
Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) |
Tấn |
50.000 - 70.000 |
|
E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen |
|||
|
A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz) |
|||
|
Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) |
|||
|
20 |
Cuội, sạn |
m3 |
6.000 - 9.000 |
|
21 |
Đất làm thạch cao |
m3 |
2.000 - 3.000 |
|
22 |
Các loại đất khác |
m3 |
1.000 - 2.000 |
|
23 |
Talc, diatomit |
Tấn |
20.000 - 30.000 |
|
24 |
Graphit, serecit |
Tấn |
3.000 - 5.000 |
|
25 |
Phen - sờ - phát (felspat) |
Tấn |
3.300 - 4.600 |
|
26 |
Nước khoáng thiên nhiên |
m3 |
2.000 - 3.000 |
|
27 |
Các khoáng sản không kim loại khác |
Tấn |
20.000 - 30.000 |