Chính sách mới 10/07/2026 19:10 PM

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với 18 loại khoáng sản tại TPHCM là bao nhiêu?

Tham vấn bởi Luật sư Nguyễn Thụy Hân
10/07/2026 19:10 PM

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với 18 loại khoáng sản tại TPHCM được quy định là bao nhiêu?

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với 18 loại khoáng sản là bao nhiêu? 

Theo Nghị quyết 17/2026/NQ-HĐND, đối tượng áp dụng gồm các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn Thành phố.

Nghị quyết quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với 18 loại khoáng sản.

Trong đó, mức thu cao nhất là 90.000 đồng/m³ đối với đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ); 70.000 đồng/m³ đối với đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block). Cát trắng và cao lanh có cùng mức thu 30.000 đồng (lần lượt tính theo m³ và tấn). Mức thu thấp nhất là 2.000 đồng đối với đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (tính theo m³) và các khoáng sản không kim loại khác (tính theo tấn).

Đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật, mức phí bảo vệ môi trường được áp dụng bằng 60% mức thu của loại khoáng sản tương ứng.

Nghị quyết 17/2026/NQ-HĐND có hiệu lực thi hành từ ngày 29/6/2026.

Biểu khung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Biểu khung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được ban hành kèm theo Nghị định 27/2023/NĐ-CP như sau:

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

(tấn/m3 khoáng sản nguyên khai)

Mức thu (Đồng)

 I

Quặng khoáng sản kim loại

   

1

Quặng sắt

Tấn

40.000 - 60.000

2

Quặng măng-gan (mangan)

Tấn

30.000 - 50.000

3

Quặng ti-tan (titan)

Tấn

10.000 - 70.000

4

Quặng vàng

Tấn

180.000 - 270.000

5

Quặng đất hiếm

Tấn

40.000 - 60.000

6

Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc

Tấn

180.000 - 270.000

7

Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon)

Tấn

30.000 - 50.000

8

Quặng chì, quặng kẽm

Tấn

180.000 - 270.000

9

Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit)

Tấn

10.000 - 30.000

10

Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken)

Tấn

35.000 - 60.000

11

Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi)

Tấn

180.000 - 270.000

12

Quặng crô-mít (cromit)

Tấn

10.000 - 60.000

13

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

20.000 - 30.000

 II

 Khoáng sản không kim loại

   

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

1.000 - 2.000

2

Đá, sỏi

 

-

2.1

Sỏi

m3

6.000 - 9.000

2.2

Đá

   

2.2.1

Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)

m3

60.000 - 90.000

2.2.2

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.500 - 7.500

3

Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)

m3

1.500 - 6.750

4

Đá làm fluorit

m3

1.500 - 4.500

5

Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)

   

5.1

Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ

m3

50.000 - 70.000

5.2

Đá hoa trắng làm bột carbonat

m3

1.500 - 7.500

6

Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)

m3

50.000 - 70.000

7

Cát vàng

m3

4.500 - 7.500

8

Cát trắng

m3

7.500 - 10.500

9

Các loại cát khác

m3

3.000 - 6.000

10

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

2.250 - 3.000

11

Sét chịu lửa

Tấn

20.000 - 30.000

12

Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit)

m3

30.000 - 45.000

13

Cao lanh

Tấn

4.200 - 5.800

14

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

Tấn

20.000 - 30.000

15

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit)

Tấn

20.000 - 30.000

16

A-pa-tít (apatit)

Tấn

3.000 - 5.000

17

Séc-păng-tin (secpentin)

Tấn

3.000 - 5.000

18

Than gồm:

- Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò

- Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên

- Than nâu, than mỡ

- Than khác

Tấn

6.000 - 10.000

19

Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire)

Tấn

50.000 - 70.000

E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen

A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz)

Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)

20

Cuội, sạn

m3

6.000 - 9.000

21

Đất làm thạch cao

m3

2.000 - 3.000

22

Các loại đất khác

m3

1.000 - 2.000

23

Talc, diatomit

Tấn

20.000 - 30.000

24

Graphit, serecit

Tấn

3.000 - 5.000

25

Phen - sờ - phát (felspat)

Tấn

3.300 - 4.600

26

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000 - 3.000

27

Các khoáng sản không kim loại khác

Tấn

20.000 - 30.000

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 284

Bài viết về

lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn