Quyết định 14846/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách ấp, khu phố vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030.
|
TT |
Tên xã, phường |
Tên ấp, khu phố |
Ấp, khu phố thuộc vùng |
Đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
|
Tổng cộng |
17 |
0 |
0 |
|
|
I |
Bình Minh |
10 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Khu phố Thạnh Đông |
x |
|
|
|
|
2 |
Khu phố Thạnh Hiệp |
|
|
|
|
|
3 |
Khu phố Tân Phước |
|
|
|
|
|
4 |
Khu phố Ninh Trung |
|
|
|
|
|
5 |
Khu phố Ninh Lộc |
|
|
|
|
|
6 |
Khu phố Ninh Thọ |
|
|
|
|
|
7 |
Khu phố Ninh Phú |
|
|
|
|
|
8 |
Khu phố Tân Hòa |
|
|
|
|
|
9 |
Khu phố Giồng Cà |
|
|
|
|
|
10 |
Khu phố Bình Trung |
|
|
|
|
|
II |
Hòa Hội |
7 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Hiệp Phước |
x |
|
|
|
|
2 |
Ấp Bố Lớn |
|
|
|
|
|
3 |
Ấp Bưng Rò |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Hòa Hợp |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Hiệp Thành |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Tân Định |
|
|
|
|
|
7 |
Ấp Bến Cầu |
|
|
|
|
|
III |
Ninh Điền |
6 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Bến Sỏi |
|
|
|
|
|
2 |
Ấp Thành Long |
|
|
|
|
|
3 |
Ấp Phước Tân |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Gò Nổi |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Bến Cừ |
x |
|
|
|
|
6 |
Ấp Trà Sim |
|
|
|
|
|
IV |
Phước Vinh |
10 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Phước Hưng |
|
|
|
|
|
2 |
Ấp Phước Lập |
|
|
|
|
|
3 |
Ấp Phước Hòa |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Phước Trung |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Phước Lộc |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Phước Lợi |
|
|
|
|
|
7 |
Ấp Hòa Đông A |
x |
|
|
|
|
8 |
Ấp Hòa Đông B |
|
|
|
|
|
9 |
Ấp Hòa Lợi |
|
|
|
|
|
10 |
Ấp Hòa Bình |
|
|
|
|
|
V |
Tân Đông |
7 |
3 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Kà Ốt |
x |
|
|
|
|
2 |
Ấp Tầm Phô |
x |
|
|
|
|
3 |
Ấp Suối Dầm |
x |
|
|
|
|
4 |
Ấp Đông Hà |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Đông Biên |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Tân Dũng |
|
|
|
|
|
7 |
Ấp Tân Kiên |
|
|
|
|
|
VI |
Tân Hòa |
12 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Thuận |
|
|
|
|
|
2 |
Ấp Cây Khế |
|
|
|
|
|
3 |
Ấp Trảng Trai |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Suối Bà Chiêm |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Cây Cầy |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Con Trăn |
x |
|
|
|
|
7 |
Ấp Trảng Ba Chân |
|
|
|
|
|
8 |
Ấp 1 |
|
|
|
|
|
9 |
Ấp 2 |
|
|
|
|
|
10 |
Ấp 3 |
|
|
|
|
|
11 |
Ấp 4 |
|
|
|
|
|
12 |
Ấp 5 |
|
|
|
|
|
VII |
Tân Hội |
6 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Hội An |
|
|
|
|
|
2 |
Ấp Hội Tân |
|
|
|
|
|
3 |
Ấp Hội Thanh |
x |
|
|
|
|
4 |
Ấp Hội Thạnh |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Hội Thắng |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Tân Bình |
|
|
|
|
|
VIII |
Tân Lập |
7 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Hòa |
|
|
|
|
|
2 |
Ấp Tân Đông 1 |
|
|
|
|
|
3 |
Ấp Tân Đông 2 |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Tân Tiến |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Tân Khai |
x |
|
|
|
|
6 |
Ấp Bàu Bền |
|
|
|
|
|
7 |
Ấp Bàu Rã |
|
|
|
|
|
IX |
Tân Phú |
11 |
3 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Hòa |
|
|
|
|
|
2 |
Ấp Tân Tây |
|
|
|
|
|
3 |
Ấp Tân Lợi A |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Tân Lợi B |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Tân Tiến |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Tân Thạnh |
|
|
|
|
|
7 |
Ấp Tân Đông |
|
|
|
|
|
8 |
Ấp Tân Châu |
x |
|
|
|
|
9 |
Ấp Tân Trung A |
x |
|
|
|
|
10 |
Ấp Tân Trung B |
x |
|
|
|
|
11 |
Ấp Tân Xuân |
|
|
|
|
|
X |
Tân Thành |
10 |
2 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Đông |
x |
|
|
|
|
2 |
Ấp Chăm |
x |
|
|
|
|
3 |
Ấp Tân Thuận |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Tân Hòa |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Tân Bình |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Tân Tây |
|
|
|
|
|
7 |
Ấp Đồng Rùm |
|
|
|
|
|
8 |
Ấp Tân An |
|
|
|
|
|
9 |
Ấp Tân Phú |
|
|
|
|
|
10 |
Ấp Tân Quý |
|
|
|
|
|
XI |
Thạnh Bình |
10 |
2 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Xóm Tháp |
x |
|
|
|
|
2 |
Ấp Thạnh Thọ |
x |
|
|
|
|
3 |
Ấp Cầu |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Sân Bay |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Gò Cát |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Đồng Dài |
|
|
|
|
|
7 |
Ấp Thạnh An |
|
|
|
|
|
8 |
Ấp Thạnh Lợi |
|
|
|
|
|
9 |
Ấp Thạnh Phước |
|
|
|
|
|
10 |
Ấp Thạnh Hòa |
|
|
|
|
Điều 4, 5, 6 Nghị định 272/2025/NĐ-CP quy định:
Điều 4. Tiêu chí xác định thôn, xã, tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số
1. Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số là thôn có từ 15% người dân tộc thiểu số trở lên sinh sống ổn định thành cộng đồng.
2. Xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số là xã đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:
a) Có từ 15% người dân tộc thiểu số trở lên sinh sống ổn định;
b) Có từ 4.500 người dân tộc thiểu số trở lên sinh sống ổn định.
3. Tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số là tỉnh đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:
a) Có từ 15% người dân tộc thiểu số trở lên sinh sống ổn định;
b) Có từ 2/3 số xã trở lên là xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số.
Điều 5. Tiêu chí xác định thôn, xã, tỉnh miền núi
1. Thôn miền núi là thôn đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:
a) Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên nằm ở độ cao từ 200 mét trở lên so với mực nước biển;
b) Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên có độ dốc địa hình từ 15% trở lên.
2. Xã miền núi là xã đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:
a) Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên nằm ở độ cao từ 200 mét trở lên so với mực nước biển;
b) Có từ 2/3 số thôn trở lên là thôn miền núi.
3. Tỉnh miền núi là tỉnh đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:
a) Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên nằm ở độ cao từ 200 mét trở lên so với mực nước biển;
b) Có từ 2/3 số xã trở lên là xã miền núi.
Điều 6. Xác định thôn, xã, tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
1. Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi là thôn đáp ứng ít nhất 01 trong 02 điều kiện sau đây:
a) Đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này;
b) Đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 5 của Nghị định này.
2. Xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi là xã đáp ứng ít nhất 01 trong 02 điều kiện sau đây:
a) Đáp ứng quy định tại khoản 2 Điều 4 của Nghị định này;
b) Đáp ứng quy định tại khoản 2 Điều 5 của Nghị định này.
3. Tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi là tỉnh đáp ứng ít nhất 01 trong 02 điều kiện sau đây:
a) Đáp ứng quy định tại khoản 3 Điều 4 của Nghị định này;
b) Đáp ứng quy định tại khoản 3 Điều 5 của Nghị định này.