Trọn bộ biểu mẫu đất đai tại Ninh Bình 2026 theo Quyết định 64/2026/QĐ-UBND

Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
24/06/2026 23:07 PM

Ngày 10/6/2026, UBND tỉnh Ninh Bình ban hành Quyết định 64/2026/QĐ-UBND về thủ tục hành chính đất đai và biểu mẫu đất đai tại Ninh Bình, có hiệu lực từ 20/6/2026.

Trọn bộ biểu mẫu đất đai tại Ninh Bình 2026 theo Quyết định 64/2026/QĐ-UBND

Trọn bộ biểu mẫu đất đai tại Ninh Bình 2026 theo Quyết định 64/2026/QĐ-UBND (Hình minh họa)

Trọn bộ biểu mẫu đất đai tại Ninh Bình 2026 theo Quyết định 64/2026/QĐ-UBND

Theo Phụ lục VII ban hành kèm theo Quyết định 64/2026/QĐ-UBND, trọn bộ biểu mẫu đất đai tại Ninh Bình 2026 bao gồm:

Phụ lục VII

TT

KÝ HIỆU

TÊN MẪU

1

Mẫu số 01

Đơn đề nghị giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng

2

Mẫu số 02

Đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất

3

Mẫu số 03

Đơn đề nghị chuyển hình thức sử dụng đất

4

Mẫu số 04

Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

5

Mẫu số 05

Tờ trình về việc giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

6

Mẫu số 06

Quyết định giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng

7

Mẫu số 07

Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

8

Mẫu số 08

Quyết định chuyển hình thức sử dụng đất

9

Mẫu số 09

Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

10

Mẫu số 10

Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai

11

Mẫu số 11

Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất

12

Mẫu số 12

Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

13

Mẫu số 13

Biên bản bàn giao đất; bàn giao rừng trên thực địa

14

Mẫu số 14

Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai

 

Mẫu số 14a

Thông tin, dữ liệu chi tiết về bản đồ địa chính

 

Mẫu số 14b

Thông tin, dữ liệu chi tiết về thống kê, kiểm kê đất đai

 

Mẫu số 14c

Thông tin, dữ liệu chi tiết về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

 

Mẫu số 14d

Thông tin, dữ liệu chi tiết về giá đất

 

Mẫu số 14đ

Thông tin, dữ liệu chi tiết về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

15

Mẫu số 15

Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn với đất

 

Mẫu số 15a

Danh sách những người sử dụng chung thửa đất, sở hữu chung tài sản gắn liền với đất

 

Mẫu số 15b

Danh sách các thửa đất của một hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

 

Mẫu số 15c

Danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng một thửa đất

 

Mẫu số 15d

Báo cáo kết quả rà roát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

 

Mẫu số 15đ

Báo cáo kết quả rà roát hiện trạng sử dụng đất của người được giao quản lý đất/người được quản lý đất

16

Mẫu số 16

Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai

17

Mẫu số 17

Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận

18

Mẫu số 18

Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất

19

Mẫu số 19

Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích

20

Mẫu số 20

Đơn đề nghị tách thửa, hợp thửa đất

21

Mẫu số 21

Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất

22

Mẫu số 22

Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất

23

Mẫu số 23

Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

24

Mẫu số 24

Đơn xin xác nhận lại thời hạn sử dụng đất nông nghiệp

25

Mẫu số 25

Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

26

Mẫu số 26

Quyết định kiểm đếm bắt buộc

27

Mẫu số 27

Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc

28

Mẫu số 28

Quyết định thu hồi đất

29

Mẫu số 29

Quyết định cưỡng chế thu hồi đất

30

Mẫu 30

Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

31

Mẫu 31

Quyết định thu hồi đất/thu hồi đất và thu hồi rừng theo quy định tại Điều 81 và Điều 82 của Luật Đất đai

32

Mẫu 32

Quyết định về hình thức sử dụng đất

Hướng dẫn điền biểu mẫu đất đai tại Ninh Bình 2026 theo Quyết định 64/2026/QĐ-UBND

Các biểu mẫu đất đai tại Ninh Bình 2026 được hướng dẫn điền như sau:

- Mẫu số 01: Đơn đề nghị giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng

1 Giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng.

2 Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…

3 Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự án… thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã cấp. Trường hợp đề nghị giao đất xây dựng công trình ngầm thì ghi rõ diện tích đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm quy định tại Điều 216 Luật Đất đai.

4 Giao đất không thu tiền sử dụng đất; giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.

5 Nêu rõ thuộc trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, miễn tiền thuê đất theo quy định nào của pháp luật

1 Thực hiện trong trường hợp hồ sơ giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và thuê rừng do người đề nghị lập phải có theo quy định.

2 Ghi rõ họ và tên cá nhân, cá nhân đại diện cho người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.

- Mẫu số 02: Đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất

2 Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…

3 Ghi theo loại đất trong giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp, trường hợp không có giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất thì ghi theo giấy tờ khác có liên quan có thể hiện mục đích sử dụng đất đó.

4 Giao đất không thu tiền sử dụng đất; giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.

5 Giao đất không thu tiền sử dụng đất; giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.

6 Nêu rõ thuộc trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, miễn tiền thuê đất theo quy định nào của pháp luật

7 Thực hiện trong trường hợp hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất do người đề nghị lập phải có theo quy định.

Xem chi tiết hướng dẫn điền trong từng biểu mẫu đất đai tại Ninh Bình được quy định tại Phụ lục VII  ban hành kèm theo Quyết định 64/2026/QĐ-UBND.

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 419

Bài viết về

lĩnh vực Đất đai

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn