
Trọn bộ biểu mẫu đất đai tại Ninh Bình 2026 theo Quyết định 64/2026/QĐ-UBND (Hình minh họa)
Theo Phụ lục VII ban hành kèm theo Quyết định 64/2026/QĐ-UBND, trọn bộ biểu mẫu đất đai tại Ninh Bình 2026 bao gồm:
![]() |
Phụ lục VII |
|
TT |
KÝ HIỆU |
TÊN MẪU |
|
1 |
Mẫu số 01 |
Đơn đề nghị giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng |
|
2 |
Mẫu số 02 |
Đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất |
|
3 |
Mẫu số 03 |
Đơn đề nghị chuyển hình thức sử dụng đất |
|
4 |
Mẫu số 04 |
Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất |
|
5 |
Mẫu số 05 |
Tờ trình về việc giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
|
6 |
Mẫu số 06 |
Quyết định giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng |
|
7 |
Mẫu số 07 |
Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất |
|
8 |
Mẫu số 08 |
Quyết định chuyển hình thức sử dụng đất |
|
9 |
Mẫu số 09 |
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất |
|
10 |
Mẫu số 10 |
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
|
11 |
Mẫu số 11 |
Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất |
|
12 |
Mẫu số 12 |
Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
|
13 |
Mẫu số 13 |
Biên bản bàn giao đất; bàn giao rừng trên thực địa |
|
14 |
Mẫu số 14 |
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
|
|
Mẫu số 14a |
Thông tin, dữ liệu chi tiết về bản đồ địa chính |
|
|
Mẫu số 14b |
Thông tin, dữ liệu chi tiết về thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
Mẫu số 14c |
Thông tin, dữ liệu chi tiết về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
Mẫu số 14d |
Thông tin, dữ liệu chi tiết về giá đất |
|
|
Mẫu số 14đ |
Thông tin, dữ liệu chi tiết về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
|
15 |
Mẫu số 15 |
Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn với đất |
|
|
Mẫu số 15a |
Danh sách những người sử dụng chung thửa đất, sở hữu chung tài sản gắn liền với đất |
|
|
Mẫu số 15b |
Danh sách các thửa đất của một hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
|
|
Mẫu số 15c |
Danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng một thửa đất |
|
|
Mẫu số 15d |
Báo cáo kết quả rà roát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
|
|
Mẫu số 15đ |
Báo cáo kết quả rà roát hiện trạng sử dụng đất của người được giao quản lý đất/người được quản lý đất |
|
16 |
Mẫu số 16 |
Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai |
|
17 |
Mẫu số 17 |
Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận |
|
18 |
Mẫu số 18 |
Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất |
|
19 |
Mẫu số 19 |
Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
|
20 |
Mẫu số 20 |
Đơn đề nghị tách thửa, hợp thửa đất |
|
21 |
Mẫu số 21 |
Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất |
|
22 |
Mẫu số 22 |
Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất |
|
23 |
Mẫu số 23 |
Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
|
24 |
Mẫu số 24 |
Đơn xin xác nhận lại thời hạn sử dụng đất nông nghiệp |
|
25 |
Mẫu số 25 |
Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
|
26 |
Mẫu số 26 |
Quyết định kiểm đếm bắt buộc |
|
27 |
Mẫu số 27 |
Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc |
|
28 |
Mẫu số 28 |
Quyết định thu hồi đất |
|
29 |
Mẫu số 29 |
Quyết định cưỡng chế thu hồi đất |
|
30 |
Mẫu 30 |
Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
|
31 |
Mẫu 31 |
Quyết định thu hồi đất/thu hồi đất và thu hồi rừng theo quy định tại Điều 81 và Điều 82 của Luật Đất đai |
|
32 |
Mẫu 32 |
Quyết định về hình thức sử dụng đất |
Các biểu mẫu đất đai tại Ninh Bình 2026 được hướng dẫn điền như sau:
- Mẫu số 01: Đơn đề nghị giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng
1 Giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng.
2 Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
3 Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự án… thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã cấp. Trường hợp đề nghị giao đất xây dựng công trình ngầm thì ghi rõ diện tích đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm quy định tại Điều 216 Luật Đất đai.
4 Giao đất không thu tiền sử dụng đất; giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.
5 Nêu rõ thuộc trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, miễn tiền thuê đất theo quy định nào của pháp luật
1 Thực hiện trong trường hợp hồ sơ giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và thuê rừng do người đề nghị lập phải có theo quy định.
2 Ghi rõ họ và tên cá nhân, cá nhân đại diện cho người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
- Mẫu số 02: Đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất
2 Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
3 Ghi theo loại đất trong giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp, trường hợp không có giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất thì ghi theo giấy tờ khác có liên quan có thể hiện mục đích sử dụng đất đó.
4 Giao đất không thu tiền sử dụng đất; giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.
5 Giao đất không thu tiền sử dụng đất; giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.
6 Nêu rõ thuộc trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, miễn tiền thuê đất theo quy định nào của pháp luật
7 Thực hiện trong trường hợp hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất do người đề nghị lập phải có theo quy định.
Xem chi tiết hướng dẫn điền trong từng biểu mẫu đất đai tại Ninh Bình được quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Quyết định 64/2026/QĐ-UBND.