
Nghị quyết 23/2026/NQ-HĐND quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở khối, xóm, thôn, bản; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ hàng tháng đối với người tham gia hoạt động ở khối, xóm, thôn, bản; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của tổ dân vận ở khối, xóm, thôn, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 4 Nghị quyết 23/2026/NQ-HĐND quy định về kiêm nhiệm và mức phụ cấp kiêm nhiệm như sau:
1. Cán bộ, công chức cấp xã kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở khối, xóm, thôn, bản hoặc kiêm nhiệm người tham gia hoạt động ở khối, xóm, thôn, bản thì được hưởng 50% mức hỗ trợ hàng tháng của chức danh kiêm nhiệm (phụ cấp kiêm nhiệm).
2. Người hoạt động không chuyên trách ở khối, xóm, thôn, bản kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách khác ở khối, xóm, thôn, bản hoặc kiêm nhiệm người tham gia hoạt động ở khối, xóm, thôn, bản; Người tham gia hoạt động ở khối, xóm, thôn, bản kiêm nhiệm người tham gia hoạt động khác ở khối, xóm, thôn, bản thì được hưởng 50% mức hỗ trợ hàng tháng của chức danh kiêm nhiệm (phụ cấp kiêm nhiệm).
3. Mỗi người được giữ tối đa 02 chức danh (kể cả chức danh kiêm nhiệm).
4. Phụ cấp kiêm nhiệm chức danh không dùng để tính đóng, hưởng chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.
Điều 2 Nghị quyết 23/2026/NQ-HĐND quy định mức phụ cấp đối với người không chuyên trách ở khối, xóm, thôn, bản (bao gồm kinh phí hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội), cụ thể như sau:
|
TT |
Chức danh |
Mức phụ cấp hàng tháng (Lần mức lương cơ sở) |
|
|
Thôn, xóm, bản có từ 700 hộ gia đình trở lên; khối có từ 1.000 hộ gia đình trở lên; khối, xóm, thôn, bản thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm về quốc phòng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; khối, xóm, thôn, bản thuộc đơn vị hành chính cấp xã ở khu vực biên giới; thôn, xóm, bản đặc biệt khó khăn |
Khối, xóm, thôn, bản còn lại |
||
|
|
Tổng |
9,0 |
7,5 |
|
1 |
Bí thư Chi bộ |
3,1 |
2,6 |
|
2 |
Trưởng khối, xóm, thôn, bản |
3,1 |
2,6 |
|
3 |
Trưởng Ban công tác mặt trận |
2,8 |
2,3 |
Điều 3 Nghị quyết 23/2026/NQ-HĐND quy định số lượng, chức danh, mức hỗ trợ hàng tháng đối với người tham gia hoạt động ở khối, xóm, thôn, bản; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của tổ dân vận ở khối, xóm, thôn, bản:
1. Chức danh người tham gia hoạt động ở khối xóm, thôn, bản gồm có 07 chức danh và được hưởng mức hỗ trợ hàng tháng, cụ thể như sau:
|
TT |
Chức danh |
Số lượng |
Mức hỗ trợ hàng tháng (Lần mức lương cơ sở) |
|
|
Xóm, thôn, bản có từ 700 hộ gia đình trở lên; khối có từ 1.000 hộ gia đình trở lên; khối, xóm, thôn, bản thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm về quốc phòng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; khối, xóm, thôn, bản thuộc đơn vị hành chính cấp xã ở khu vực biên giới; xóm, thôn, bản đặc biệt khó khăn |
Các khối, xóm, thôn, bản còn lại |
|||
|
1 |
Phó Trưởng khối, xóm, thôn, bản |
1 |
1,4 |
1,25 |
|
2 |
Thôn đội trưởng |
1 |
1,1 |
1,0 |
|
3 |
Bí thư Chi đoàn Thanh niên |
1 |
0,65 |
0,6 |
|
4 |
Chi hội trưởng Hội Phụ nữ |
1 |
0,65 |
0,6 |
|
5 |
Chi hội trưởng Hội Nông dân |
1 |
0,65 |
0,6 |
|
6 |
Chi hội trưởng Hội Cựu chiến binh |
1 |
0,65 |
0,6 |
|
7 |
Chi hội trưởng Hội Người cao tuổi |
1 |
0,65 |
0,6 |
2. Mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của tổ dân vận ở khối, xóm, thôn, bản
a) Tổ dân vận ở xóm, thôn, bản có từ 700 hộ gia đình trở lên; khối có từ 1.000 hộ gia đình trở lên; khối, xóm, thôn, bản thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm về quốc phòng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; khối, xóm, thôn, bản thuộc đơn vị hành chính cấp xã ở khu vực biên giới; xóm, thôn, bản đặc biệt khó khăn: 5.000.000 đồng/tổ/năm;
b) Tổ dân vận ở các khối, xóm, thôn, bản còn lại: 4.000.000 đồng/tổ/năm.